wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ngành Ruột khoang

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp

2.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

Đối xứng tỏa tròn

b)

Đối xứng 2 bên

c)

Đối xứng lưng – bụng

d)

Đối xứng trước – sau

3.

Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể

a)

Vì chúng có ruột dạng túi

b)

Vì chúng không có cơ quan hô hấp

c)

Vì chúng không có hậu môn

d)

Vì chúng chưa có hệ thống tuần hoàn

4.

Loài ruột khoang nào làm chỉ thị cho tầng địa chất?

a)

Hải quỳ

b)

Thủy tức

c)

San hô

d)

Sứa

5.

Ở bờ biển nước ta thường gặp loài ruột khoang cơ thể hình trụ, kích thước khoảng 2 - 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu sắc rực rỡ như cánh hoa. Đó là:

a)

Thủy tức

b)

Sứa

c)

Hải quỳ

d)

San hô

6.

Sinh sản kiểu này chồi ở san hô khác thuỷ tức ở điểm nào?

a)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi còn non; thuỷ tức nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành.

b)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thuỷ tức nảy chồi, khi chồi trưởng thành sẽ tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

c)

San hô nảy chồi, cơ thể con tách khỏi bố mẹ khi trưởng thành; thuỷ tức khi chồi trưởng thành vẫn không tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

d)

San hô nảy chồi, cơ thể con không tách khỏi bố mẹ; thủy tức khi chồi chưa trưởng thành đã tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập.

7.

Đảo ngầm san hô gây trở ngại gì cho con người

a)

Cản trở giao thông đường thủy

b)

Gây ngứa và độc cho con người

c)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

d)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

8.

Thuỷ tức có di chuyển bằng cách nào?

a)

Di chuyển kiểu lộn đầu.

b)

Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

Di chuyển bằng cách hút và nhả nước.

d)

Di chuyển theo 2 kiểu: sâu đo và lộn đầu

9.

Tế bào giúp thủy tức tự vệ và bắt mồi là

a)

Tế bào gai

b)

Tế bào mô bì - cơ

c)

Tế bào sinh sản

d)

Tế bào thần kinh

10.

Loài nào sau đây không có khả năng di chuyển

a)

San hô

b)

Sứa

c)

Thủy tức

d)

Sứa và san hô

11.

Đặc điểm ngành Ruột khoang khác với động vật nguyên sinh là?

a)

Sống trong nước

b)

Cấu tạo đơn bào

c)

Cấu tạo đa bào

d)

Sống tự do

12.

Điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô là

a)

Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không

b)

San hô có màu sắc sặc sỡ còn hải quỳ thì trong suốt

c)

San hô đối xứng tỏa tròn còn hải quỳ thì không

d)

Hải quỳ sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn