wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán vui

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

1+1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

70=...+...

a)

70+7

b)

66+4

c)

64+6

d)

7+10

3.

22+4+13=...

a)

29

b)

50

c)

40

d)

39

e)

69

4.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

5.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

6.

Số bé nhất có 2 chữ số là...

a)

10

b)

11

c)

19

d)

20

7.

Số lớn nhất có 1 chữ số là...

a)

0

b)

9

c)

10

d)

11

8.

12 + 3 + 3 = ?

a)

14

b)

18

c)

19

d)

20

9.

16 - 6 = ?

a)

10

b)

1

c)

6

d)

12

10.

12 + 5 ..?... 15 - 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

-

11.

Có 3 con chim đậu trên cành, 1 con chim bay đi hỏi trên cây còn lại mấy con chim?

a)

1 con chim

b)

2 con chim

c)

3 con chim

d)

4 con chim

12.

Xăng - ti - mét được kí hiêu là...

a)

cm

b)

mc

c)

ms

d)

mx

13.

1 chục = ..? .. đơn vị

a)

10

b)

1

c)

0

d)

01

14.

11 gồm 1chục và .....?... đơn vị

a)

1

b)

10

c)

11

d)

0

15.

10 - 5 =?

a)

10

b)

6

c)

5

d)

4

16.

1 tuần lễ = (a)   ngày

17.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống:

Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là ......

a)

99

b)

10

c)

100

d)

98

18.

Tính:

19-7=...

a)

13

b)

11

c)

12

d)

10

19.

Chọn đáp án đúng:

20+10...50

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án nào đúng.

20.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

22.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

23.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

24.
a)

2

b)

3

c)

4

25.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

26.

9+6=?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16