wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIUN ĐŨA

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?

A. Cơ dọc kém phát triển.

B. Không có cơ vòng.

C. Giác bám tiêu giảm.

D. Đầu nhọn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

A. Đường tiêu hoá.

B. Đường hô hấp.

C. Đường bài tiết nước tiểu.

D. Đường sinh dục.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

A. giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

B. giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.

C. giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

D. giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trong cơ thể người, giun đũa thường kí sinh ở:

A. Máu

B. Ruột non

C. Cơ bắp

D. Gan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

A. Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

B. Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

C. Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

D. Cả A, B, C đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Giun đũa gây ảnh hưởng như thế nào với sức khoẻ con người?

A. Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hoá, là cơ thể suy nhược.

B. Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người.

C. Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.

D. Cả A và B đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Phát biểu nào sau đây về giun đũa là đúng ?

A. Có lỗ hậu môn.

B. Tuyến sinh dục kém phát triển.

C. Cơ thể dẹp hình lá.

D. Sống tự do.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cấu tạo cơ thể nào giúp giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh

A. Ruột thẳng

B. Có hậu môn

C. Có lớp vỏ cutin

D. Có lớp cơ dọc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Giun đũa sinh sản bằng

A. Thụ tinh ngoài

B. Thụ tinh trong

C. Sinh sản vô tính

D. Tái sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Giun đũa loại các chất thải qua:

A. Huyệt

B. Miệng

C. Bề mặt da

D. Hậu môn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D