wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN: Đo nhiệt độ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo con, trong các vật sau vật nào có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ cơ thể con?

a)

Cục nước đá

b)

Que Kem

c)

Cốc sữa nóng

d)

Quyển vở

2.

Số đo độ "nóng", "lạnh" của vật được gọi là gì?

a)

Nhiệt độ

b)

Khối lượng

c)

Chiều dài

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Vật nóng có nhiệt độ ........ vật lạnh.

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

bằng

4.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

0°C

b)

35°C

c)

42°C

d)

100°C

5.

Trong thang nhiệt độ Fa-ren-hai, nhiệt độ của nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

0°F

b)

32°F

c)

212°F

d)

100°F

6.

Người ta sử dụng nhiệt kế nào để đo nhiệt độ cơ thể người?

a)

Nhiệt kế y tế điện tử và nhiệt kế y tế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế dầu

7.

Dụng cụ được sử dụng để đo nhiệt độ là:

a)

cân

b)

thước

c)

nhiệt kế

d)

đồng hồ

8.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Nhiệt kế hoạt động dựa theo nguyên lý ......................... : Nhiệt độ thay đổi làm cho cột chất lỏng trong ống dài ra hoặc ngắn lại.

a)

sự thay đổi màu sắc của chất khí

b)

sự giãn nở vì nhiệt của chất khí

c)

sự thay đổi màu sắc của chất lỏng

d)

sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng

9.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường nằm trong khoảng:

a)

32 oC - 33 oC

b)

36 oC - 37 oC

c)

39 oC - 40 oC

d)

0 oC - 100 oC

10.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự để đo nhiệt độ cơ thể người bằng nhiệt kế y tế thủy ngân.

(1) Vẩy mạnh cho thủy ngân bên trong nhiệt kế tụt hết xuống bầu.

(2) Chờ khoảng 2-3 phút, lấy nhiệt kế ra đọc nhiệt độ.

(3) Dùng bông và cồn y tế lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

(4) Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào dưới lưỡi và ngậm miệng lại hoặc đặt bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

a)

(1), (3), (4), (2)

b)

(3), (1), (2), (4)

c)

(3), (4), (1), (2)

d)

(3), (1), (4), (2)