NEW
Font size
WorksheetsĐỊA LÍ 9 - BÀI 14 - GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Câu 2. Loại hình giao thông vận tải nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu khối lượng hàng hoá vận chuyển?
A. Đường sắt.
B. Đường bộ.
C. Đương sông.
D. Đường biển.
Câu 3. Tuyến đường nào sau đây đi qua 6/7 vùng kinh tế của nước ta:
A. Đường sắt Thống Nhất và đường 279.
B. Quốc lộ 1A và Đường Hồ Chí Minh.
C. Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1A.
D. Đường sắt Thống Nhất và quốc lộ 1A.
Câu 4: Quốc lộ 1A:
A. chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.
B. chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.
C. chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.
D. chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.
Câu 5. Tổng chiều dài đường sắt chính tuyến là:
A. 205 nghìn km.
B. 2632 km.
3260 km.
4500 km.
Câu 6. Mạng lưới đường sông của nước ta tập trung cao nhất ở:
A. lưu vực vận tải sông Hồng.
B. lưu vực vận tải sông Mã.
C. lưu vực vận tải sông Cửu Long.
D. lưu vực vận tải sông Thái Bình.
Câu 7. Sân bay nào dưới đây không phải là sân bay quốc tê?
A. Vinh.
B. Tân Sơn Nhất.
C. Nội Bài.
D. Buôn Ma Thuột.
Câu 8. Vận tải đường ống của nước ta phát triển gắn với sự phát triển của:
A. ngành sản xuất, phân phối nước.
B. ngành sản xuất, phân phối khí đốt.
C. ngành điện.
D. ngành dầu khí.
Câu 9. Giai đoạn 1990 - 2002, cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển của loại hình vận tải nào có xu hướng giảm?
A. Đường bộ.
B. Đường sắt.
C. Đường biển.
D. Đường hàng không.
câu 10. Tuyến đường nào có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển dải đất phía tây của nước ta?
A. Quốc lộ 7.
B. Quốc lộ 9.
C. Quốc lộ 1A.
D. Đường Hồ Chí Minh.
Câu 1: Ở nước ta hiện nay, đã phát triển mấy loại hình giao thông vận tải:
A. 4 loại hình.
B. 5 loại hình.
C. 6 loại hình.
D. 7 loại hình.
