Font size
WorksheetsTOÁN 7 BÀI 1
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Tính (−2)3 = ?
8
−8
6
−6
253=?
54
53
56
510
an.a2=?
1
an+2
a 2+n
a2n
viết số 25 dưới dạng lũy thừa.
52
250
53
251
Tập hợp Q bao gồm
Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm và số 0
Số 0 và số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương
TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU
N
Q
Z
Cơ số của lũy thừa 84 là:
8
4
2
5
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa 7.7.7.7.7.7
74
75
76
77
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)
n.a
an
na
an
Tìm x, biết x : (−31)3 =− 31
(31)2
−31
(−31)3
(31)4
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tính [(25)2]3 = ?
(25)5
(25)6
25
(25)3
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tính (−5)2. (−5)7 = ?
(−5)9
59
55
(−5)5
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (−0,5)3 = ?
0,25
−0,25
0,125
−0,125
Tính (3−2)2 = ?
64
6−4
94
9−4
Tính (−2)3 = ?
8
−8
6
−6
Tính 43−207
101
4030
52
54
Tính 7−1−81
56−1
56−15
5621
5615
Tìm x, biết: x+71=1411
149
141
1411
21
Gía trị của x thỏa mãn 2015−x=167 là
16−5
165
1619
16−19
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
Tìm x biết : x−21=3−2
6−1
6−7
61
6−5
Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Tìm x biết (x+51)−2−3=41
2031
20−29
2039
20−21
Tính 21−35+23+32+75
218
7−12
21−8
712
Số viết được dưới dạng phân số
ba (a,b∈Z; b=0) được gọi là:Số tự nhiên
Số nguyên
Số hữu tỉ
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:
N
Q
Z
Tính 115+209+(11−5)
209
220299
220199
429
72+(5−3)+53
Tính
3552
72
3517
3513
Gía trị biểu thức 52+(3−4)+(2−1) là:
30−33
30−31
3043
30−43
Giá trị biểu thức 54−(7−2)+(10−5) là:
70111
354
701
7041
Tính 74+4−5−283 ta được:
28−35
1411
2822
14−11
16x=−43
Khi đó x=
-12
-48
-64/3
9/16
Tỉ số giữa các số hữu tỉ (−0,3):256 được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:
(-10):3
(-5):4
(-22):17
(-36):125
20x=53
Khi đó x=
14
100/3
5/3
12
0,2x=x80
Khi đó x=
0,8
4
-4
±4
Tỉ số giữa các số hữu tỉ (−43):915 được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:
-9/20
45/36-5):4
60/27
20/9
5x=x20
Khi đó x=
100
10
4
±10
8x=12−9
Khi đó x=
3
15
6
-6
x5=x3
Có tất cả bao nhiêu giá trị x thỏa mãn:
(a)
(73)n=812401
Khi đó số đối của số n bằng
(a)
(−2)2.(−2)5=
(−2)7
27
(−2)10
47
Từ tỉ lệ thức ba=dc(a,b,c,d=0) suy ra được tỉ lệ thức sau:
a/d=c/b
b/a=c/d
b/a=d/c
a/b=d/c
A=(−115+135)−(116−138)−(21)2
Khi đó 4.A=
(Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên)
(a)
B=(−21)2+(−32)3.81−(−1918)0=
Tính (-4).B=
(Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên)
(a)
Trong các hình vẽ dưới đây hình nào là đường thẳng m là trung trực của đoạn thẳng AB
A
B
C
D
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:
x
-x
x1
∣x∣
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣....x≤
>
≥
=
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣..... ∣−x∣>
≥
≤
=
Khi nào thì
∣x∣=xx>0
x<0
x≥0
x≤0
Khi nào thì
∣x∣=−xx<0
x>0
x≥0
x≤0
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Kết quả của phép tính:
−5,17−0,469 là:5,639
−5,639
4,701
−4,701
(−5,17).(−3,1)=?
16,027
−16,027
−8,27
8,27
Tìm x biết:
∣x−1,7∣=2,3x=4
x=−0,6
x=4 và x=−0,6
x=4 hoặc x=−0,6
Kết quả so sánh:
54 và 1,1 là:54>1,1
54=1,1
54<1,1
Kết quả so sánh 2 số: −500 và 0,001 là:
-500 < 0,001
-500 > 0,001
-500 = 0,001
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:
x
-x
x1
∣x∣
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:
x
-x
x1
∣x∣
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Kết quả của phép tính:
−5,17−0,469 là:5,639
−5,639
4,701
−4,701
Giá trị tuyệt đối của -1,5 là
2
-2
1,5
-1,5
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
∣−4,5∣ + ∣−5,5∣=?
-10
10
1
-1
