wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 BÀI 1

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

 8-8  

c)

6

d)

 6-6  

2.

 253=? 25^3=?\   

a)

 545^4  

b)

 535^3  

c)

 565^6  

d)

 5105^{10}  

3.

 an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

 11  

b)

 an+2a^n+2  

c)

 a 2+na^{\ 2+n}  

d)

 a2na^{2n}  

4.

viết số 25 dưới dạng lũy thừa. 

a)

525^2

b)

25025^0

c)

535^3

d)

 25125^1 

5.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

6.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

7.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

8.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa  7.7.7.7.7.7

a)

 747^4  

b)

 757^5  

c)

 767^6  

d)

 777^7  

9.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

10.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

11.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

 (13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

 13-\frac{1}{3}  

c)

 (13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

 (13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

12.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

 (37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

 37\frac{3}{7}  

c)

 (37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

 (37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

13.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\   

a)

 (52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

 (52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

 52\frac{5}{2}  

d)

 (52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

14.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

 (12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

 (12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

 (12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

 12\frac{-1}{2}  

15.

Tính  (5)2. (5)7 = ? \left(-5\right)^2.\ \left(-5\right)^7\ =\ ?\   

a)

 (5)9\left(-5\right)^9  

b)

 595^9  

c)

 555^5  

d)

 (5)5\left(-5\right)^5  

16.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

 10,7-10,7  

d)

 1-1  

17.

Tính  (0,5)3 = ?\left(-0,5\right)^3\ =\ ?  

a)

0,25

b)

 0,25-0,25  

c)

0,125

d)

 0,125-0,125  

18.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\   

a)

 46\frac{4}{6}  

b)

 46\frac{-4}{6}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 49\frac{-4}{9}  

19.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

 8-8  

c)

6

d)

 6-6  

20.

Tính  34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

 110\frac{1}{10}  

b)

 3040\frac{30}{40}  

c)

 25\frac{2}{5}  

d)

 45\frac{4}{5}  

21.

Tính  1718\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

 156\frac{-1}{56}  

b)

 1556\frac{-15}{56}  

c)

 2156\frac{21}{56}  

d)

 1556\frac{15}{56}  

22.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

 914\frac{9}{14}  

b)

 114\frac{1}{14}  

c)

 1114\frac{11}{14}  

d)

 12\frac{1}{2}  

23.

Gía trị của x thỏa mãn  1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

 516\frac{-5}{16}  

b)

 516\frac{5}{16}  

c)

 1916\frac{19}{16}  

d)

 1916\frac{-19}{16}  

24.

Tính  47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

 3528\frac{-35}{28}  

b)

 1114\frac{11}{14}  

c)

 2228\frac{22}{28}  

d)

 1114\frac{-11}{14}  

25.

Tìm x biết :  x12=23x-\frac{1}{2}=\frac{-2}{3}  

a)

 16\frac{-1}{6}  

b)

 76\frac{-7}{6}  

c)

 16\frac{1}{6}  

d)

 56\frac{-5}{6}  

26.

Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

 7924\frac{79}{24}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 524\frac{-5}{24}  

d)

 3724\frac{37}{24}  

27.

Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

 3120\frac{31}{20}  

b)

 2920\frac{-29}{20}  

c)

 3920\frac{39}{20}  

d)

 2120\frac{-21}{20}  

28.

Tính  1253+32+23+57\frac{1}{2}-\frac{5}{3}+\frac{3}{2}+\frac{2}{3}+\frac{5}{7}  

a)

 821\frac{8}{21}  

b)

 127\frac{-12}{7}  

c)

 821\frac{-8}{21}  

d)

 127\frac{12}{7}  

29.

Số viết được dưới dạng phân số

 ab (a,bZ; b0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

30.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

31.

Tính  511+920+(511)\frac{5}{11}+\frac{9}{20}+\left(\frac{-5}{11}\right)  

a)

 920\frac{9}{20}  

b)

 299220\frac{299}{220}  

c)

 199220\frac{199}{220}  

d)

 942\frac{9}{42}  

32.

 27+(35)+35\frac{2}{7}+\left(\frac{-3}{5}\right)+\frac{3}{5}  

Tính 

a)

 5235\frac{52}{35}  

b)

 27\frac{2}{7}  

c)

 1735\frac{17}{35}  

d)

 1335\frac{13}{35}  

33.

Gía trị biểu thức  25+(43)+(12)\frac{2}{5}+\left(\frac{-4}{3}\right)+\left(\frac{-1}{2}\right)  là:

a)

 3330\frac{-33}{30}  

b)

 3130\frac{-31}{30}  

c)

 4330\frac{43}{30}  

d)

 4330\frac{-43}{30}  

34.

Giá trị biểu thức 45(27)+(510)\frac{4}{5}-\left(\frac{-2}{7}\right)+\left(\frac{-5}{10}\right)   là:

a)

 11170\frac{111}{70}  

b)

 435\frac{4}{35}  

c)

 170\frac{1}{70}  

d)

 4170\frac{41}{70}  

35.

Tính  47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

 3528\frac{-35}{28}  

b)

 1114\frac{11}{14}  

c)

 2228\frac{22}{28}  

d)

 1114\frac{-11}{14}  

36.

 x16=34\frac{x}{16}=-\frac{3}{4}  
Khi đó x=

a)

-12

b)

-48

c)

-64/3

d)

9/16

37.

 Tỉ số giữa các số hữu tỉ (0,3):625\left(-0,3\right):\frac{6}{25} được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:

a)

(-10):3

b)

(-5):4

c)

(-22):17

d)

(-36):125

38.

 x20=35\frac{x}{20}=\frac{3}{5}  
Khi đó x=

a)

14

b)

100/3

c)

5/3

d)

12

39.

 x0,2=80x\frac{x}{0,2}=\frac{80}{x}  
Khi đó x=

a)

0,8

b)

4

c)

-4

d)

 ±4\pm4  

40.

 Tỉ số giữa các số hữu tỉ (34):159\left(-\frac{3}{4}\right):\frac{15}{9} được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:

a)

-9/20

b)

45/36-5):4

c)

60/27

d)

20/9

41.

 x5=20x\frac{x}{5}=\frac{20}{x}  
Khi đó x=

a)

100

b)

10

c)

4

d)

 ±10\pm10  

42.

 x8=912\frac{x}{8}=\frac{-9}{12}  
Khi đó x=

a)

3

b)

15

c)

6

d)

-6

43.

 x5=x3x^5=x^3  

Có tất cả bao nhiêu giá trị x thỏa mãn:



(a)  

44.

 (37)n=240181\left(\frac{3}{7}\right)^n=\frac{2401}{81}  
Khi đó số đối của số  n bằng

(a)  

45.

 (2)2.(2)5=\left(-2\right)^2.\left(-2\right)^5=  

a)

 (2)7\left(-2\right)^7  

b)

 272^7  

c)

 (2)10\left(-2\right)^{10}  

d)

 474^7  

46.

Từ tỉ lệ thức ab=cd(a,b,c,d0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\left(a,b,c,d\ne0\right)  suy ra được tỉ lệ thức sau:

a)

a/d=c/b

b)

b/a=c/d

c)

b/a=d/c

d)

a/b=d/c

47.

 A=(511+513)(611813)(12)2A=\left(-\frac{5}{11}+\frac{5}{13}\right)-\left(\frac{6}{11}-\frac{8}{13}\right)-\left(\frac{1}{2}\right)^2  
Khi đó  4.A=
(Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên)

(a)  

48.

 B=(12)2+(23)3.81(1819)0=B=\left(-\frac{1}{2}\right)^2+\left(-\frac{2}{3}\right)^3.81-\left(-\frac{18}{19}\right)^0=  
Tính (-4).B=
(Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên)

(a)  

49.

Trong các hình vẽ dưới đây hình nào là đường thẳng m là trung trực của đoạn thẳng AB

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

51.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

52.

Điền vào chỗ trống (.....):

 x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

 \ge  

b)

 \le  

c)

 ==  

d)

 >>  

53.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

 x....x\left|x\right|....x  

a)

 \le  

b)

 >>  

c)

 \ge  

d)

 ==  

54.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

 x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

 >>  

b)

 \ge  

c)

 \le  

d)

 ==  

55.

Khi nào thì

 x=x\left|x\right|=x  

a)

 x>0x>0  

b)

 x<0x<0  

c)

 x0x\ge0  

d)

 x0x\le0  

56.

Khi nào thì

 x=x\left|x\right|=-x  

a)

 x<0x<0  

b)

 x>0x>0  

c)

 x0x\ge0  

d)

 x0x\le0  

57.

 2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tìm x biết:

 x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

 x=15x=\frac{1}{5}  

b)

 x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

 x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

59.

Kết quả của phép tính:

 5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

 5,6395,639  

b)

 5,639-5,639  

c)

 4,7014,701  

d)

 4,701-4,701  

60.

 (5,17).(3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

 16,02716,027  

b)

 16,027-16,027  

c)

 8,27-8,27  

d)

 8,278,27  

61.

Tìm x biết:

 x1,7=2,3\left|x-1,7\right|=2,3  

a)

 x=4x=4  

b)

 x=0,6x=-0,6  

c)

 x=4x=4  và  x=0,6x=-0,6  

d)

 x=4x=4  hoặc  x=0,6x=-0,6  

62.

Kết quả so sánh:

 45\frac{4}{5}  và  1,11,1  là:

a)

 45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

b)

 45=1,1\frac{4}{5}=1,1  

c)

 45<1,1\frac{4}{5}<1,1  

63.

Kết quả so sánh 2 số:  500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

64.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

65.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

66.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

67.

 2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Tìm x biết:

 x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

 x=15x=\frac{1}{5}  

b)

 x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

 x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

69.

Kết quả của phép tính:

 5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

 5,6395,639  

b)

 5,639-5,639  

c)

 4,7014,701  

d)

 4,701-4,701  

70.

Giá trị tuyệt đối của -1,5 là

a)

2

b)

-2

c)

1,5

d)

-1,5

71.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

72.

 4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1