wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12 - ÔN THI GIỮA HK1 - BUỔI 42

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Đồng phân của glucozơ là:
a)
O A. Xenlulozơ.
b)
O B. Fructozơ.
c)
O C. Saccarozơ.
d)
O D. Sobitol.
2.
Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây ?
a)
O A. đextrin.
b)
O B. saccarozơ.
c)
O C. mantozơ.
d)
O D. glucozơ.
3.
Loại đường nào có nhiều trong mía và củ cải đường?
a)
O A. Saccarozơ
b)
O B. Xenlulozơ
c)
O C. Fructozơ
d)
O D. Glucozơ
4.
Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là
a)
O A. xenlulozơ
b)
O B. glucozơ
c)
O C. saccarozơ
d)
O D. fructozơ
5.
Chất thuộc loại polisaccarit là
a)
O A. saccarozơ
b)
O B. glucozơ
c)
O C. fructozơ
d)
O D. xenlulozơ
6.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?
a)
O A. Phenyl axetat.
b)
O B. Vinyl axetat.
c)
O C. Etyl axetat.
d)
O D. Propyl axetat.
7.
Hợp chất CH3COOC6H5 có tên gọi là:
a)
O A. Phenyl axetat
b)
O B. metyl phenolat
c)
O C. metyl benzoat
d)
O D. benzylaxetat
8.
Tổng số liên kết σ trong một este có công thức tổng quát CnH2nO2 là
a)
O A. 3n.
b)
O B. 3n + 1.
c)
O C. 2n + 3.
d)
O D. 3n - 1.
9.
Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là
a)
O A. 3.
b)
O B. 4.
c)
O C. 5.
d)
O D. 6.
10.
Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y. Tên gọi của X là:
a)
O A. Phenyl axetat.
b)
O B. Etyl benzoat.
c)
O C. Phenyl propionat.
d)
O D. Benzyl axetat.
11.
Amin và amino axit đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?
a)
O A. NaCl.
b)
O B. C2H5OH.
c)
O C. HCl.
d)
O D. NaOH.
12.
Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:
a)
O A. CnH2n+1NO2.
b)
O B. CnH2n-1NO4.
c)
O C. CnH2nNO4.
d)
O D. CnH2n+1NO4.
13.
Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
a)
O A. HCl, NaOH.
b)
O B. NaCl, HCl.
c)
O C. NaOH, NH3.
d)
O D. HNO3, CH3COOH.
14.
Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?
a)
O A. valin.
b)
O B. glyxin.
c)
O C. alanin.
d)
O D. lysin.
15.
Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là :
a)
O A. C6H5NH2
b)
O B. CH3NH3Cl
c)
O C. CH3COOCH=CH2
d)
O D. H2NCH2COOH
16.
Dãy chỉ chứa những aminoait có số nhóm amino và cacboxyl bằng nhau là
a)
O A. Gly, Ala, Glu
b)
O B. Gly, Val, Ala
c)
O C. Gly, Val, Lys, Ala
d)
O D. Gly, Ala, Glu, Lys
17.
Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch axit HCl đặc rồi đưa vào miệng bình chứa khí A thấy có "khói trắng" khí A là
a)
O A. etylamin.
b)
O B. anilin.
c)
O C. amoniclorua.
d)
O D. hiđroclorua.
18.
Amin (CH3)2CH-NH-CH3 có tên gọi là
a)
O A. N-metylpropan-2-amin
b)
O B. N-metylisopropylamin
c)
O C. metylpropylamin
d)
O D. N-metyl-2-metyletanamin
19.
Tên gọi các amin nào dưới đây không đúng với công thức cấu tạo?
a)
O A. CH3NHCH3: đimetylamin
b)
O B. H2NCH(CH3)COOH: anilin
c)
O C. CH3CH2CH2NH2: propylamin
d)
O D. CH3CH(CH3)NH2: isopropylamin
20.
Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với
a)
O A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
O B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
c)
O C. kim loại Na.
d)
O D. dung dịch NaOH, đun nóng.