Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pều123

Total questions: 250

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Vị thuốc nào có độc phải dùng cẩn thận ?

a)

Ba đậu

b)

Lô hội

c)

Chút chít

d)

Phan tả diệp

2.

Thuốc công hạ nhẹ nhàng hơn thuốc nhuận hạ ?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Vị thuốc nào có thể giải độc Ba đậu ?

a)

Mật ong

b)

Chút chít

c)

Lô hội

d)

Phan tả diệp

4.

Thuốc tả hạ chủ yếu quy vào kinh ?

a)

Tỳ , vị , tiểu trường

b)

Tỳ , vị , đại trường

c)

Tỳ , gan , thận

d)

Tỳ , tâm , thận

5.

Thuốc tả hạ là thuốc xổ ?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Vị thuốc nào lợi sữa cho phụ nữ cho con bú ?

a)

Mật ong

b)

Vừng đen

c)

Lô hội

d)

Ba đậu

7.

Nhóm vị thuốc nào trong nhóm Hàn hạ ?

a)

Đại hoàng, mang tiêu, lô hội

b)

Ba đậu, lưu hoàng

c)

Mật ong, vừng đen, chút chít

d)

Mật ong, đại hoàng

8.

Bộ phận dùng của Đại hoàng là ?

a)

Rễ

b)

Rễ củ

c)

Toàn cây

d)

Thân rễ

9.

Thuốc lợi thủy không dùng liều cao và kéo dài ?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Bộ phận dùng của Cam toại là ?

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

Qủa

d)

Toàn cây

11.

Thương lục dễ nhầm với dược liệu nào ?

a)

Đương quy

b)

Nhân sâm

c)

Ngũ gia bì

d)

Bạch chỉ

12.

Đại kích ngoài công năng trục thủy tả hạ , còn có công năng gì ?

a)

Bổ tỳ

b)

Trừ đờm

c)

Giải độc, trừ mụn nhọt

d)

Nhuận tràng

13.

Thuốc trục thủy có thể dùng thay thế thuốc lợi thủy thẩm thấp ?

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Thuốc trục thủy nên phối hợp với thuốc kiện tỳ ?

a)

TRUE

b)

FALSE

15.

Có thể dùng thuốc sáp trường với thuốc tả hạ ?

a)

YES

b)

NO

16.

Bộ phận dùng của Ngũ bội tử là ?

a)

Thân

b)

Rễ

c)

Hạt

d)

Tổ sâu

17.

Nhóm vị thuốc nào thuộc sáp trường chỉ tả ?

a)

Cỏ sữa, liên nhục

b)

Mơ lông , mẫu lệ

c)

Ngũ vị tử, tang phiêu tiêu

d)

Tang phiêu tiêu, kim anh tử

18.

Thuốc cầm di tinh, di niệu thuộc nhóm nào ?

a)

Cố biểu liễm hãn

b)

Sáp trường chỉ tả

c)

Cố tinh sáp niệu

19.

Bộ phận dùng của Tang phiêu tiêu là gì ?

a)

Tổ sâu

b)

Qủa chín

c)

Lá

d)

Tổ bọ ngựa

20.

Thuốc cầm tiêu chảy thuộc nhóm nào ?

a)

Cố tinh sáp niệu

b)

Sáp trường chỉ tả

c)

Cố biểu liễm hãn

21.

Các vị thuốc sáp trường chỉ tả thường có vị ?

a)

Chát

b)

Toan ( Chua )

c)

Hàm ( Mặn )

d)

Cam ( Ngọt )

22.

Thuốc cầm mồ hôi còn gọi là ?

a)

Cố biểu liễm hãn

b)

Cố tinh sáp niệu

c)

Sáp trường chỉ tả

23.

Nhóm vị thuốc nào thuộc nhóm cố tinh sáp niệu ?

a)

Liên nhục, cỏ sữa

b)

Ổi, sim

c)

Ngũ bội tử, ngũ vị tử

d)

Kim anh tử, tang phiêu tiêu

24.

Tác dụng chỉ tả của khiếm thực và liên nhục là do công năng kiện tỳ để chỉ tả ?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Mục đích của sao với hoạt thạch , văn cáp ?

a)

Làm khô dược liệu

b)

Giảm kích ứng

c)

Giảm tính hàn

d)

Tăng bổ tỳ vị

26.

Phương pháp nào sau đây không phải thủy chế ?

a)

Ngâm

b)

Chưng

c)

Tẩy

d)

Rửa

27.

Sao đen là phương pháp ngoài đen trong nâu ?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhiệt độ nung trong khoảng bao nhiêu ?

a)

100-300

b)

200-300

c)

200-700

d)

400-500

29.

Để giảm mùi tanh thì dùng phương pháp nào ?

a)

Hơ

b)

Đốt

c)

Nung

d)

Lùi

30.

Để giảm tính nóng của vị thuốc thì dùng phương pháp nào ?

a)

Chích mật ong

b)

Ngâm

c)

Chích gừng

d)

Hỏa chế

31.

Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh PHẾ thì chế biến vị thuốc với phụ liệu màu TRẮNG vị CAY ?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mục đích của nung là ? ( You can choose multiple answers )

a)

Làm xốp mềm dược liệu cho dễ tán

b)

Khử mùi tanh dược liệu

c)

Bỏ lông rễ con

d)

Làm tinh khiết dược liệu

33.

Mục đích của phương pháp ủ ? ( You can choose multiple answers )

a)

Làm mềm 

b)

Giúp lên men

c)

Loại tạp

d)

Giảm độc

34.

Vi sao là gì ?

a)

Sao qua

b)

Sao vàng

c)

Sao đen

d)

Sao vàng cháy cạnh

35.

Muốn tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh THẬN thì chế biến vị thuốc có màu ĐEN vị MẶN ?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chích mật ong giúp dẫn thuốc vào đâu ?

a)

Tỳ, vị

b)

Phế

c)

Thận

d)

Can

e)

Tâm

37.

Để dẫn thuốc xuống hạ tiêu thì chế dược liệu với phụ liệu nào ?

a)

Gừng

b)

Rượu

c)

Muối

d)

Giấm

38.

Để tăng tính ấm của vị thuốc thì có thể chế dược liệu với phụ liệu nào ? ( You can choose multiple answers )

a)

Giấm

b)

Gừng

c)

Sa nhân

d)

Đồng tiện

39.

Để tăng dẫn thuốc vào kinh CAN thì chế dược liệu với phụ liệu nào ?

a)

Gừng

b)

Giấm

c)

Muối

d)

Mật ong

40.

Thuốc bổ thận dương thường chế với phụ liệu ?

a)

Gừng

b)

Giấm

c)

Muối

d)

Đồng tiện

41.

Mễ chế ( tẩm nước gạo sao ) mục đích để ? ( You can choose multiple answers )

a)

Tăng bổ tỳ, vị

b)

Giảm tính ráo, nóng

c)

Quy kinh can 

d)

Giảm độc tính

42.

Mục đích của chích mật là ? (You can choose multiple answers)

a)

Giảm tính hàn

b)

Dẫn thuốc vào can

c)

Tăng tính ôn bổ

d)

Giảm vị đắng chát

43.

Để dẫn thuốc lên thượng tiêu thì chế vị thuốc với phụ liệu nào ?

a)

Muối

b)

Gừng

c)

Giấm

d)

Rượu

44.

Mễ chế là phương pháp nào ?

a)

Tẩm gừng sao

b)

Tẩm muối sao

c)

Tẩm mật sao

d)

Tẩm nước gạo sao

45.

Thố chế là phương pháp nào ?

a)

Tẩm giấm sao

b)

Tẩm gừng sao

c)

Tẩm mật sao

d)

Tẩm muối sao

46.

Để dẫn vị thuốc vào kinh PHẾ thì chế dược liệu với phụ liệu nào ?

a)

Mật ong

b)

Gừng

c)

Giấm

d)

Muối

47.

Chế biến Mã tiền theo phương pháp sao cách cát thì giai đoạn có tác dụng giảm độc mạnh nhất là ?

a)

Sao cách cát

b)

Ngâm nước vo gạo

c)

Bóc bỏ vỏ, cây mầm

d)

Sấy khô

48.

Để giảm vị ngứa của Bán hạ có thể chế với phụ liệu ?

a)

Can khương

b)

Nước vo gạo

c)

Sinh khương

d)

Nước cam thảo

49.

Trong 50 dược liệu có độc tính theo thông tư năm 2012 có bao nhiêu dược liệu có nguồn gốc động vật ?

a)

36

b)

6

c)

28

d)

8

50.

Tiêu chuẩn cảm quan của Hắc phụ phiến ?

a)

Vị cay, tê, màu đen

b)

Không cay, tê, màu nâu đen

c)

Vị mặn màu đen

d)

Không ngứa màu đen

51.

Mục đích chế biến phụ tử là ?

a)

Quy kinh thận

b)

Quy kinh can

c)

Tăng tính thăng

d)

Giảm tính ngứa

52.

Để tăng tác dụng chống nôn , nên chế Bán hạ với phụ liệu nào ?

a)

Can khương

b)

Trúc lịch

c)

Cam thảo

d)

Sinh khương

53.

Ba đậu sương là ?

a)

Hạt ba đậu phơi khô

b)

Dầu ép từ hạt ba đậu

c)

Hạt ba đậu đã loại dầu béo sao vàng

d)

Hạt ba đậu đã loại dầu béo sao đen

54.

Cách dùng rượu Mã tiền ? ( giã nát nhân hạt mã tiền ngâm rượu 40% 1 tuần )

a)

Uống mỗi ngày 1 chén

b)

Xoa bóp ngoài da

c)

Đắp cả phần Mã tiền vào vết thương

d)

Thấm khăn đắp lên chỗ đau

55.

Các thuốc sau đây thuộc nhóm ôn hóa đờm hàn : Bán hạ, cát cánh, bồ kết, bạch giới tử ?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thuốc nào thuộc nhóm dưỡng tâm, an thần ?

a)

Mộc thông

b)

Viễn chí

c)

Trạch tả

d)

Hoàng cầm

e)

Cúc hoa

57.

Thuốc hóa đờm chỉ có tác dụng trừ đờm ở PHẾ ?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi rối loạn kinh nguyệt do khí trệ, huyết ứ, chọn nhóm thuốc chính để điều trị ?

a)

Hành khí giải uất

b)

Bổ khí

c)

Hoạt huyết

d)

Bổ huyết

e)

Bổ âm

59.

Khi bị chứng thực suyễn ( hen phế quản cấp ) người ta dùng thuốc để điều trị ở tạng, phủ ?

a)

Phế

b)

Tỳ

c)

Thận

d)

Đởm

60.

Vị thuốc nào có công năng ích khí sinh tân ?

a)

Bạch linh

b)

Bạch truật

c)

Hoàng kì

d)

Nhân sâm

e)

Thương truật

61.

Vị thuốc nào thuộc nhóm thuốc trọng trấn an thần ?

a)

Hạnh nhân

b)

Thần sa

c)

Liên tâm

d)

Bá tử nhân

e)

Hắc táo nhân

62.

Khi sữa bị tích kết đau nhức vú khi mới sinh hoặc sau khi cai sữa nên dùng vị thuốc

a)

Ý dĩ

b)

Mộc thông

c)

Mạch nha

d)

Hoài sơn

63.

Ho khan , đờm đặc khó khạc có thể điều trị bằng vị thuốc ?

a)

Trần bì

b)

Bán hạ

c)

Cát cánh

d)

Mạch môn

e)

Chỉ thực

64.

Khi thận hư biểu hiện di tinh, liệt dương, sinh lý kém nên dùng vị thuốc nào ?

a)

Cốt toái bổ

b)

Cẩu tích

c)

Nhục thung dung

d)

Tục đoạn

65.

Câu đằng, thiên ma thuộc nhóm bình can tức phong ?

a)

TRUE

b)

FALSE

66.

Vị thuốc nào vừa có tác dụng giải biểu vừa có tác dụng hành khí ?

a)

Hậu phác

b)

Chỉ thực

c)

Hương phụ

d)

Sa nhân

e)

Ô dược

67.

Thuốc bổ âm không dùng cho người tỳ vị hư hàn, đầy bụng, ỉa chảy ?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thuốc hành khí có công năng ?

a)

Thúc đẩy khí lưu thông

b)

Điều hòa sự lưu thông nước trong cơ thể

c)

Giúp cho sự lưu thông khí ở phế

d)

Thúc đẩy huyết lưu thông

e)

Giúp cho sự thăng thanh giáng trọc

69.

Thuốc tiêu đạo đa số quy vào kinh ?

a)

Tâm, tỳ

b)

Tỳ, vị

c)

Can, đởm

d)

Tỳ, thận

70.

Thuốc lợi thấp là thuốc có công năng ?

a)

Hành khí

b)

Thanh nhiệt

c)

Bổ thận

d)

Lợi thủy

71.

Vị thuốc nào có công năng chỉ huyết, bồi bổ cơ thể ?

a)

Cao ban long

b)

Thục địa

c)

Tam thất

d)

Hà thủ ô đỏ

72.

Khi bệnh nhân lo lắng, ngủ không sâu, ngủ ít, thường dùng thuốc trị vào tạng phủ ?

a)

Can, tâm

b)

Can, thận

c)

Tâm, thận

d)

Tâm

e)

Tỳ

73.

Khi bị tích trệ, dùng thuốc tiêu đạo không có hiệu quả nên dùng thuốc tả hạ ?

a)

Đúng

b)

Không đúng

74.

Vị thuốc ôn thận tráng dương , bổ can sáng mắt ?

a)

Kỷ tử

b)

Nhục thung dung

c)

Thỏ ty tử

d)

Cúc hoa

75.

Vị thuốc có công năng : Bổ huyết, hoạt huyết, an thần ?

a)

Xuyên khung

b)

Đương quy

c)

Hồng hoa

d)

Đan sâm

76.

Bụng đầy trướng, ăn không tiêu, ợ hơi, có thể buồn nôn . Chọn vị thuốc nào để điều trị ?

a)

Trần bì

b)

Mạch nha

c)

Bạch truật

d)

Hoài sơn

77.

Nhóm vị thuốc nào có tác dụng hành khí giải uất ?

a)

Hậu phác, trần bì

b)

Hoài sơn, sa nhân

c)

Trần bì, ô dược

d)

Bạch truật, hương phụ

78.

Khí trệ ở tỳ vị do lạnh, phải phối hợp thuốc hành khí với thuốc tiêu đạo ?

a)

Đúng

b)

Không đúng

79.

Thuốc tiêu đạo phần lớn có tính ?

a)

Hàn ( lạnh )

b)

Ôn ( ấm )

c)

Lương ( đối lập với ôn )

d)

Nhiệt ( nóng )

80.

Vị thuốc có công năng hành khí giải uất ?

a)

Trần bì

b)

Chỉ thực

c)

Hoài sơn

d)

Thị đế

81.

Chọn nhóm thuốc có 2 vị thuốc đều có công năng : chỉ ho, bình suyễn ?

a)

Hoàng kỳ, đẳng sâm

b)

Bách bộ, bán hạ

c)

Bồ kết, cát cánh

d)

Ma hoàng, cà độc dược

e)

Hạnh nhân, tang bạch bì

82.

Trong thiên nhiên, khái niệm nào sau đây thuộc về âm ?

a)

Trên

b)

Ngoài

c)

Mặt trời

d)

Đất

83.

Những vị thuốc có tác dụng phát tán phong hàn thường dùng là ?

a)

Ma hoàng, quế chi, sài hồ, bạc hà

b)

Kinh giới, thông bạch, sinh khương, tô diệp

c)

Cúc hoa, ma hoàng, tần giao, cát căn

d)

Sài hồ, cát căn, kinh giới, thăng ma

84.

Những vị thuốc phát tán phong nhiệt thường dùng là

a)

Tô diệp, độc hoạt, ma hoàng, bạc hà

b)

Phù bình, thương truật, bạch chỉ, quế chi

c)

Thăng ma, thông bạch, kinh giới, thuyền thoái

d)

Bạc hà, tang diệp, phù bình, cúc hoa

85.

Trường hợp nào không được dùng Đẳng sâm ?

a)

Âm hư, biểu hư, huyết hư

b)

Thực tà, ho có đờm, Tỳ hư hàn

c)

Thiếu máu, huyết hư

d)

Suy nhược, tiêu hóa kém

86.

Không dùng Bạch truật cho người ?

a)

Tỳ hư, tiêu chảy

b)

Tâm hư, biểu hư

c)

Âm hư hỏa vượng

d)

Can thận lương hư

87.

Thuốc có tác dụng trừ trùng tích và độc tố

a)

Tiêu độc

b)

Khu trùng

c)

Trục thủy

d)

Khu hàn

88.

Vị thuốc nào có tác dụng bổ thận âm, bổ khí huyết, nhuận trường ?

a)

Thục địa

b)

Đan sâm

c)

Sinh địa

d)

Hà thủ ô đỏ

89.

Các thuốc phong thấp thường quy kinh ?

a)

Tỳ, phế, thận

b)

Can, tâm, tỳ

c)

Can, thận, tỳ

d)

Tỳ, vị, đại trường

90.

Không sử dụng thuốc tiêu đạo trong trường hợp ?

a)

Thực tích sinh thấp

b)

Khí huyết hư suy

c)

Khí hư, tỳ hư không tích trệ

d)

Táo bón, tiêu chảy

91.

Tính chất chung của các vị thuốc lợi thủy thẩm thấp là ?

a)

Vị ngọt, nhạt, tính bình, lương, hàn

b)

Vị cay, đắng, tính bình, ôn

c)

Vị mặn, đắng, tính bình, lương

d)

Vị ngọt, chua, tính hàn, lương

92.

Không dùng Thần khúc trong trường hợp ?

a)

Âm hư hỏa vượng

b)

Hàn thấp

c)

Phụ nữ mang thai

d)

Tỳ vị hư hàn

93.

Biện pháp nào giảm được tác dụng phụ của thuốc trục thủy ?

a)

Uống thuốc buổi sáng sớm

b)

Phối hợp với thuốc bổ tỳ

c)

Uống thuốc khi nguội

d)

Phối hợp với thuốc hành khí

94.

Độc chất của vị thuốc Thương lục có tên là ?

a)

Aristocholic

b)

Phytotoxin

c)

Beta asaron

d)

Phytolaccatoxin

95.

Vị thuốc nào có tác dụng liễm hàn, sáp trường, tiêu độc ?

a)

Ngũ bội tử

b)

Mẫu đơn bị

c)

Ngũ gia bì

d)

Sơn chỉ từ

96.

Dùng thuốc nào trong trường hợp phủ ngực bụng, xơ gan cổ chướng ?

a)

Thương lục

b)

Thương truật

c)

Xích thược

d)

Ích tri nhân

97.

Vị thuốc khu phong trừ thấp nào có bộ phận dùng là quả chín ?

a)

Mộc qua

b)

Câu kỳ tử

c)

Sơn chỉ tử

d)

Sơn tra

98.

Vị thuốc nào có tác dụng bổ Can Thận, an thai, bình Can ?

a)

Kha tử

b)

Đỗ trọng

c)

Khương hoàng

d)

Hương phụ

99.

Tính vị quy kinh của Tang ký sinh là ?

a)

Vị mặn, tính ôn, quy kinh Can, Thận

b)

Vị chua, tính lương, quy kinh Tỳ, Phế

c)

Vị đắng, tính hàn, quy kinh Tâm, Phế

d)

Vị đắng, tính bình, quy kinh Can, Thận

100.

Long nhãn có tác dụng ?

a)

Bổ Tỳ, Phế, bổ khí huyết

b)

Bổ Can, Thận, bổ dương khí

c)

Bổ Tâm, dưỡng Vị, khai khiếu

d)

Bổ Tâm, Tỳ, bổ huyết, an thần

101.

Trong trường hợp khí huyết hư suy đột ngột, dùng thuốc bổ theo nguyên tắc ?

a)

liều cao, từ từ

b)

liều thấp, từ từ

c)

dùng ngay, liều cao

d)

dùng ngay, liều thấp

102.

Không dùng thuốc bổ dương cho người ?

a)

dương hư, biểu hư

b)

huyết hư, khí hư

c)

âm hư, tân dịch hao tổn

d)

âm dương lương hư

103.

Mục đích kết hợp thuốc bổ huyết, bổ khí, bổ âm là để ?

a)

Tăng tác dụng của thuốc bổ khí

b)

Tăng tác dụng của thuốc bổ âm

c)

giảm tác dụng phụ của thuốc bổ huyết

d)

giảm tác dụng phụ của thuốc bổ khí

104.

Không được dùng Miết giáp cho người ?

a)

Tỳ vị hư hàn

b)

Khí trệ huyết ứ

c)

Có thai 3 tháng cuối

d)

Tăng huyết áp

105.

Đa số thuốc bổ huyết có tính chất ?

a)

vị ngọt, tính mát lạnh

b)

vị chua, tính ấm nóng

c)

vị mặn, tính bình

d)

vị ngọt, tính ấm bình

106.

Liều dùng của Ba đậu chế là ?

a)

0,1-0,3g

b)

0,2-0,5g

c)

1-2g

d)

2-4g

107.

Nhóm thuốc nào có tác dụng phát tán phong thấp, thông kinh hoạt lạc, mạnh gân cốt ?

a)

Hành khí hành huyết

b)

Bổ thận tráng dương

c)

Ôn kinh tâm hàn

d)

Khu phong trừ thấp

108.

Đại táo quy kinh ?

a)

Tỳ, vị, tâm

b)

Tâm, can, thận

c)

Tâm tiểu trường

d)

Phế võ thần

109.

Vị thuốc nào không dùng cho phụ nữ có thai ?

a)

Thiên môn

b)

Sơn tra

c)

Mạch môn

d)

Mạch nha

110.

Dùng thuốc nào với trường hợp táo bón do thiếu tân dịch ?

a)

Nhuận hạ

b)

Công hạ

c)

Hóa thấp

d)

Tiêu đạo

111.

Trường hợp khớp đau, sưng nhiều, phối hợp thuốc trừ phong thấp với nhóm thuốc nào ?

a)

Tiêu độc

b)

Hoạt huyết

c)

Thanh nhiệt

d)

Bổ thận

112.

Vị thuốc nào có tác dụng hành huyết, bổ huyết, chỉ huyết ?

a)

Cam thảo

b)

Đại táo

c)

Đương quy

d)

Nhân trần

113.

Ngũ vị tử có tác dụng ?

a)

thanh Tâm, dưỡng Vị trừ hàn ôn lý

b)

cố biểu liễm hàn, chỉ khái, ích Thận, sinh tân

c)

khai khiếu, tinh thần, hóa thấp

d)

bổ khí huyết dưỡng Tâm an thần

114.

Không dùng thuốc cố biểu liễm hàn trong trường hợp ?

a)

Tâm dương hư

b)

Ra mồ hôi nhiệt chứng

c)

Tâm âm hư

d)

Ra mồ hôi hàn chứng

115.

Một bệnh nhân mất ngủ thì ta dùng vị thuốc nào để chữa bệnh ?

a)

Lạc tiên

b)

Xuyên khung

c)

Ích mẫu

d)

Cẩu tích

116.

Vị thuốc có công năng : hoạt huyết, giải độc, lợi sữa ?

a)

Đan sâm

b)

Miết giáp

c)

Nga truật

d)

Xuyên sơn giáp

117.

Vị thuốc vừa có tác dụng hành khí vừa có tác dụng kích thích tiêu hóa ?

a)

Ô dược

b)

Hậu phác, trần bì

c)

Mạch nha

d)

Sơn tra

e)

Thần khúc

118.

Hoàng kì và nhân sâm đều có công năng bổ khí, thăng dương và cổ biểu ?

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Chọn vị thuốc lợi thấp nhưng không dùng cho phụ nữ có thai ?

a)

Bạch phục linh

b)

Tỳ giải

c)

Kim tiền thảo

d)

Mộc thông

120.

Thuốc hành khí giải uất được dùng chữa khí trệ ở tạng phủ ?

a)

Can

b)

Tâm, thận

c)

Phế, tiểu trường

d)

Tỳ, vị

e)

Can, tỳ, vị

121.

Chọn nhóm vị thuốc có tác dụng phong thấp mà phát hãn giải biểu

a)

Phòng phong, khương hoạt

b)

Thiên niên kiện, ngũ gia bì

c)

Tỳ giải, bạch giới tử

d)

Uy linh tiên, tang ký sinh

122.

Để giảm tính hàn của thuốc cần sử dụng phương pháp ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Hỏa chế

b)

Ngâm

c)

Thủy hỏa hợp chế

d)

Thủy chế

123.

Để ổn định tác dụng và bảo quản thuốc nên ? ( có thể chọn nhiều đáp án ?

a)

giảm độ ẩm

b)

Diệt men gây phân hủy hoạt chất, nhất là nhóm glycosid

c)

Thay đổi thành phần hóa học

d)

Tạo thành chất bảo vệ vị thuốc

124.

Sử dụng phương pháp Hỏa chế, Thủy chế, Thủy hỏa hợp chế mục đích để ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

giảm tác dụng phụ

b)

Thay đổi đường dùng

c)

Tăng độ an toàn của vị thuốc

d)

Tăng hiệu lực điều trị

125.

Huyết dư còn gọi là ?

a)

Mồ hôi

b)

Tóc

c)

Nước mắt

d)

Nước mũi

126.

Để tăng hiệu lực trị bệnh vào tạng Tỳ, vị thì sử dụng các loại dược liệu nào ?

a)

Đẳng sâm, Bán hạ, Tạng bạch bì

b)

Hà thủ ô đỏ, Đỗ trọng,Thục địa

c)

Hương phụ, Sài hồ

d)

Hoài sơn, Hoàng kỳ, Ý dĩ, Bạch truật

127.

Để tăng hiệu lực trị bệnh vào tạng Phế nên sử dụng dược liệu nào ?

a)

Hoài sơn, Hoàng kỳ, Ý dĩ, Bạch truật

b)

Hà thủ ô đỏ, Đỗ trọng, Thục địa

c)

Đẳng sâm, Bán hạ, Tang bạch bì

d)

Hương phụ, Sài hồ

128.

Phân chia thuốc gồm ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Phiến

b)

Thăng

c)

Bột

d)

Khúc

129.

Phương pháp nào sau đây thuộc Hỏa chế ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Lùi

b)

Ngâm

c)

Sao

d)

Ủ

e)

Chích

130.

Những dược liệu nào sử dụng pp Nung ?

a)

Mẫu lệ, Ô tặc cốt

b)

Nhung hươu, nhung nai

c)

Cam thảo, Mộc hương

d)

Băng phiến, Đại hoàng

131.

Mục đích phương pháp Hơ ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Khử mùi tanh

b)

làm khô,làm chín

c)

bỏ lông, bỏ rễ con

d)

làm dược liệu mềm, xốp, dễ tán mịn

132.

Sao vàng cháy cạnh mục đích là để ?

a)

Tăng tác dụng tiêu thực, cầm máu

b)

Làm khô, làm thơm

c)

giảm kích ứng, vị chua, mùi tanh

d)

Tăng tác dụng bổ

133.

Sao đen hay còn gọi là ?

a)

Hoàng sao

b)

Vi sao

c)

Thán sao

d)

Hắc sao

134.

Phương pháp nào sau đây thuộc Thủy chế ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Tẩy

b)

Lùi

c)

Ngâm

d)

Ủ

e)

Sao

135.

Sao với cám nhiệt độ thích hợp là ?

a)

200-250

b)

100-150

c)

250-300

136.

Phương pháp nào thuộc Thủy hỏa hợp chế ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Chưng

b)

Đốt

c)

Hầm

d)

Đồ

e)

Tẩy

137.

Phương pháp Hãm dùng cho các dược liệu ?

a)

Nhân sâm, Nhục quế

b)

Cửu khổng, Mẫu lệ

c)

Ngô thù du, Hạnh nhân, Đào nhân, Táo nhân

d)

Mã tiền, Hà thủ ô đỏ

138.

Các phụ liệu để tẩm sao ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Muối

b)

Rượu

c)

Mật ong

d)

Sả

e)

Cát

139.

Khương chế là ?

a)

Tẩm rượu sao

b)

Tẩm gừng sao

c)

Tẩm giấm sao

d)

Tẩm mật sao

140.

Diêm chế là ?

a)

Tẩm đất sét vàng

b)

Tẩm nước gạo sao

c)

Tẩm muối sao

d)

Tẩm giấm sao

141.

Bộ phận dùng của Phúc bồn tử là ?

a)

Hạt

b)

Qủa chín

c)

Hoa

d)

Rễ

142.

Hương phụ là vị thuốc lấy từ cây ?

a)

Hương nhu

b)

Cỏ gấu

c)

Cỏ nến

d)

Cỏ xanh

e)

Hoắc thủy

143.

Nhục đầu khấu có tác dụng chính là ?

a)

Thanh nhiệt

b)

Nhuận trường

c)

Tiêu đạo

d)

Cố sáp

e)

Lý huyết

144.

Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm hồi dương, cứu nghịch ?

a)

Quế chi

b)

Quế nhục

c)

Chỉ thực

d)

Tri mẫu

e)

Trạch tả

145.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Ngũ vị tử ?

a)

Hạt

b)

Qủa

c)

Nhân hạt

d)

Vỏ rễ

e)

Thân rễ

146.

Vị thuốc nào thuộc nhóm phá khí giáng nghịch ?

a)

Chi tử

b)

Mã đề

c)

Thị đế

d)

Quế chi

e)

Tế tân

147.

Vị thuốc nào thuộc nhóm lợi thủy thẩm thấp ?

a)

Mã đề

b)

Thiên niên kiện

c)

Ngũ vị tử

d)

Thần khúc

148.

Vị thuốc nào thuộc nhóm khử phong thấp ?

a)

Ma nhân

b)

Tỳ bà diệp

c)

Tang kí sinh

d)

Xích thược

149.

Vị thuốc nào thuộc nhóm tiêu đạo có enzym tiêu hóa ?

a)

Sơn tra

b)

Ích trí nhân

c)

Ngũ vị tử

d)

Ngũ bội tử

e)

Mạch nha

150.

Vị thuốc nào thuộc nhóm cố tinh sáp niệu ?

a)

Khiếm thực

b)

Chỉ thực

c)

Uy linh liên

d)

Kim ngân thảo

e)

Kim ngân hoa

151.

Bộ phận dùng là cành non của cây Dâu tằm ?

a)

Tang thầm

b)

Tang kí sinh

c)

Tang bạch bì

d)

Tang chi

e)

Tang phiêu tiêu

152.

Trần bì có tác dụng

a)

Hành khí kiện tỳ

b)

Chỉ thống

c)

Bình can

d)

Điều kinh

153.

Tác dụng chính của Phụ tử ?

a)

Khử hàn

b)

Thanh nhiệt

c)

An thần

d)

Bình can

154.

Viễn chí thuộc nhóm nào

a)

Cố tinh sáp niệu

b)

Dưỡng tâm an thần

c)

Phương hương khai khiếu

d)

Hồi dương cứu nghịch

155.

Mật ong có tác dụng gì ?

a)

Nhuận phế chỉ khái

b)

Nhuận gan mật

c)

Bổ huyết bổ âm

d)

Thanh nhiệt chỉ khái

156.

Bạch tật lê thuộc nhóm ?

a)

Bình can tức phong

b)

giải biểu hàn

c)

Hóa đờm chỉ khái

d)

Cố tinh sáp niệu

157.

Tang bạch bì là vỏ rễ của cây gì ?

a)

Cỏ gấu

b)

Đại hoàng

c)

Dâu tằm

d)

Cam thảo

158.

Liên tâm thuộc nhóm ?

a)

Bổ khí dưỡng huyết

b)

Dưỡng tâm an thần

c)

Thanh nhiệt giải độc

d)

Phát tán phong thấp

159.

Xương bồ thuộc nhóm ?

a)

Khử hàn

b)

Bình suyễn

c)

Khai khiếu tinh thần

d)

Hóa đờm chỉ khái

160.

Xa tiền còn gọi tên khác là ?

a)

Mã tiền

b)

Mã đề

c)

Long nhãn

d)

Trạch tả

161.

Thuốc thuộc nhóm tả hạ có tính hàn ?

a)

Đại hoàng

b)

Đào nhân

c)

Ba đậu

d)

Hạnh nhân

162.

Khi dùng thuốc chỉ huyết để tăng tác dụng cần chế biến ?

a)

Sao vàng

b)

Tẩm rượu sao

c)

Sao cháy

d)

Tẩm nước cam thảo sao

163.

Thuốc chữa xuất huyết, băng huyết, trị chảy máu cam được xếp vào nhóm thuốc ?

a)

Hành huyết

b)

Chỉ huyết

c)

Bổ huyết

d)

Bổ khí

164.

Uất kim là ?

a)

Rễ cây Kim tiền thảo

b)

Rễ cây Gừng

c)

Rễ cây Nghệ

d)

Rễ cây Nga truật

165.

Thuốc có tác dụng sinh tân dịch ?

a)

Bổ dương

b)

Bổ khí

c)

Bổ âm

d)

Bổ huyết

166.

Đại táo có tác dụng ?

a)

Hành khí

b)

Bổ khí

c)

Phá khí

d)

Bổ dương

167.

Tá dược được sử dụng để bào chế viên tễ ?

a)

Nước

b)

Mật ong

c)

Sáp ong

d)

Hồ loãng

168.

Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm giải biểu hàn ?

a)

Cát căn

b)

Kim anh tử

c)

Ba kích

d)

Mạch môn

169.

Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm hoạt huyết ?

a)

Xương bồ

b)

Ngưu bàng tử

c)

Hồng hoa

d)

Ý dĩ

170.

Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm chỉ huyết ?

a)

Ý dĩ

b)

Độc hoạt

c)

Bồ hoàng

d)

Khương hoàng

171.

Theo học thuyết ngũ hành, thuốc có vị chua thường quy kinh ?

a)

Tỳ

b)

Tâm

c)

Can

d)

Phế

e)

Thận

172.

Theo học thuyết ngũ hành, thuốc có màu đỏ thường quy kinh ?

a)

Can

b)

Tâm

c)

Tỳ

d)

Phế

e)

Thận

173.

Dược liệu nào dùng cho phụ nữ có thai ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Ngải cứu

b)

Sơn tra

c)

Đỗ trọng

d)

Mã tiền

e)

Mạch môn

174.

Dược liệu nào không dùng cho phụ nữ có thai ? ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Mạch nha

b)

Ích mẫu

c)

Miết giáp

d)

Bồ công anh

e)

Cao ban long

175.

Hậu phác không dùng chung với Trạch tả, tiêu thạch ?

a)

Đúng

b)

Sai

176.

Điều trị sốt rét : cúc hoa , long nha thảo ?

a)

Đúng

b)

Sai

177.

Uy linh tiên không có tác dụng diệt giun sán ?

a)

Đúng

b)

Sai

178.

Thuốc bổ dưỡng có tính nhờn, béo, nê trệ ----> dùng cho người tỳ vị hư hàn

a)

Đúng

b)

Sai

179.

Trong 50 dược liệu có độc tính theo thông tư năm 2012 có bao nhiêu dược liệu có nguồn gốc khoáng vật ?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

36

180.

Liều dùng của Ba đậu có thể tử vong ?

a)

Uống 20 giọt

b)

Bôi ngoài da

c)

Uống 1/2 - 1 giọt dầu

d)

0,02-0,5g/ngày (Ba đậu sương)

181.

Họ của dược liệu Bán hạ ?

a)

Longaniaceae

b)

Euphorbiaceae

c)

Araceae

d)

Scrophulariaceae

182.

Phụ tử là rễ củ con của cây Ô đầu ?

a)

Đúng

b)

Sai

183.

Bồ kết giảm tác dụng long đờm ?

a)

Sai

b)

Đúng

184.

Bán hạ trích Gừng ---> tăng chống nôn

a)

Đúng

b)

Sai

185.

Nhiệt độ thích hợp của pp hoàng sao ?

a)

200 - 700 độ C

b)

< 80 độ C

c)

120-150 độ C

d)

200 - 240 độ C

186.

Nên sử dụng pp đồ với dược liệu nào ?

a)

Thục địa, Hà thủ ô

b)

Mã tiền, phụ tử

c)

Cửu khổng, mẫu lệ

d)

Thổ phục linh, Hoài sơn, Đương quy

187.

Mẫu lệ ( Hàu ) nhiều tuổi có đặc điểm ?

a)

Vỏ bóng, màu nâu

b)

Thớ vỏ xếp chống lên nhau

c)

Làm đục nguồn nước nơi chúng sinh sống

188.

Cốc nha có thể dùng sống hoặc sao vàng

a)

Đúng

b)

Sai

189.

Người có nhiệt kết nên sử dụng Thần khúc ?

a)

Sai

b)

Đúng

190.

Thuốc tiêu đạo có công dụng ?

a)

Tiêu thực hóa tích

b)

Khai vị nhập thực

c)

An thân khai khiếu

d)

Cố biểu liễm hãn

191.

Các polysaccharid chiết từ cành dâu ( tang chi ) có tác dụng trị tiểu đường ?

a)

Đúng

b)

Sai

192.

Công năng nào không thuộc thuốc tả hạ ?

a)

Thông đại tiện 

b)

Tả hỏa giải độc

c)

Trục thủy

d)

Tiêu đàm

193.

Liên quan ngũ hành-ngũ tạng nào sau đây là đúng ?

a)

Mộc-tâm

b)

Thủy-phế

c)

Kim-tỳ

d)

Hỏa-tâm

e)

Thổ-thận

194.

Nguyên nhân dẫn đến Hỏa vượng , ngoại trừ :

a)

Mộc vượng

b)

Thổ vượng

c)

Kim suy

d)

Thủy vượng

195.

Hành Mộc có tác dụng nào ?

a)

Thu liễm , cố sáp

b)

Chỉ tả , táo thấp

c)

Bồi dưỡng , hòa hoãn

d)

Phát tán , trấn thống

e)

Tán kết

196.

Hành Thổ có tác dụng :

a)

Thu liễm , cố sáp

b)

Chỉ tả , táo thấp

c)

Bổ dưỡng , hòa hoãn

d)

Phát tán , trấn thống

e)

Tán kết

197.

Hành Kim có tác dụng :

a)

Thu liễm , cố sáp

b)

Chỉ tả, táo thấp

c)

Bổ dưỡng, hòa hoãn

d)

Phát tán , trấn thống

e)

Tán kết

198.

Hành Thủy có tác dụng :

a)

Thu liễm , cố sáp

b)

Chỉ tả , táo thấp

c)

Bổ dưỡng , hòa hoãn

d)

Phát tán , trấn thống

e)

Tán kết

199.

Hành Hỏa có tác dụng :

a)

Thu liễm , cố sáp

b)

Chỉ tả, táo thấp

c)

Bổ dưỡng , hòa hoãn

d)

Phát tán , trấn thống

e)

Tán kết

200.

Vị cay, ngọt thuộc tính :

a)

Dương

b)

Hàn

c)

Lương

d)

Ôn

e)

Nhiệt

201.

Các quy luật Âm Dương gồm có,ngoại trừ:

a)

Âm Dương tương đương

b)

Âm Dương tiêu trưởng

c)

Âm Dương hỗ căn

d)

Âm Dương bình hành

e)

Âm Dương đối lập

202.

Những phần nào trong cơ thể được xếp vào phần

Dương:

a)

Phù, huyết, bụng, dưới

b)

Tạng, khí, bụng, dưới

c)

Phù, khí, lưng, trên

d)

Phù, huyết, lưng, dưới

203.

Cam thảo bắc thường dùng chữa bệnh của tỳ vị bởi

vì nó có:

a)

Vị cay, màu trắng

b)

Vị ngọt, màu vàng

c)

Vị chua, màu xanh

d)

Vị đắng, màu đỏ

e)

Vị mặn, màu đen

204.

Chỉ 1 vị thuốc gọi là :

a)

Tương độc

b)

Đơn hành

c)

Đơn độc

d)

Tương hành

205.

Để quy kinh mong muốn :

a)

Sao tẩm với phụ liệu

b)

Thay đổi liều lượng

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

206.

Chọn ý sai :

a)

Hoàng liên, hoàng bá, hoàng cầm, chi tử đều

đắng, hàn có tác dụng thanh nhiệt

b)

Hoàng cầm trị chứng Thận hỏa

c)

Hoàng liên tác dụng thanh tâm

d)

Chi tử trị chứng tam tiêu hỏa

207.

Có thể thay thế nhau khi :

a)

Tính và vị giống nhau

b)

Tính giống, vị khác

c)

Không thể thay thể

208.

Chọn ý sai

a)

Acid hữu cơ có vị toan

b)

Tinh dầu có vị cay

c)

Đường có vị cam

d)

Glycosid, polyphenol, flavonoid có vị hàm

209.

Bộ phận sử dụng của sử quân tử là?

a)

Qủa

b)

Hoa

c)

Hạt

d)

Thân cành

210.

Muốn quy kinh tâm , tiểu trường thì chế biến dược liệu với phụ liệu như thế nào ?

a)

Màu vàng vị ngọt

b)

Màu đen vị mặn

c)

Màu trắng vị cay

d)

Màu đỏ vị đắng

211.

Thuốc trục thủy không dùng liều cao và kéo dài ?

a)

Đúng

b)

Sai

212.

Ngô công là dược liệu từ ?

a)

Con giun

b)

Con bò cạp

c)

Con tắc kè

d)

Con rết

213.

Đặc điểm của người có đờm nhiệt ?

a)

Đờm trong

b)

Đờm lỏng , dễ khạc

c)

Đờm đặc , hôi

d)

Đờm lỏng , hôi

214.

Công năng nào không phải của vị thuốc Trúc nhự ?

a)

Hóa đờm nhiệt

b)

An thần

c)

An thai

d)

Thanh vị nhiệt

215.

Bộ phận sử dụng của Thanh bì là ?

a)

Qủa cam chua non

b)

Qủa cam chua già

c)

Vỏ quả quýt chín

d)

Vỏ quả quýt xanh

216.

Hùng hoàng là gì ?

a)

Nguyên liệu thiên nhiên Alumite

b)

Muối thủy ngân clorid

c)

Khoáng thạch có asen

d)

Phèn chua

217.

Thủy phi là như thế nào ?

a)

Dùng rượu , giấm , nước muối để ngâm ấm hoặc rửa

b)

Làm mịn dược liệu trong nước

c)

Dùng nước để thấm ẩm , ngâm dược liệu

d)

Thấm ướt dịch phụ liệu rồi ủ

218.

Thuốc sáp trường chỉ tả chủ trị ?

a)

Biểu hư

b)

Thận hư

c)

Tỳ hư

219.

Bộ phận dùng của chút chít ?

a)

Thân , cành

b)

Rễ , thân

c)

Rễ , lá

d)

Qủa , hạt

220.

Mục đích của Thố chế ?

a)

giảm kích thích và dẫn thuốc vào Can

b)

giúp hạ tính ấm và dẫn thuốc vào Huyết

c)

giảm tính ráo , nóng , giảm độc tính

d)

giúp thuốc vào Thận , dẫn thuốc đi xuống

221.

Nhóm dược liệu nào chủ trị : Động kinh , trúng phong , đầu đau cứng , co quắp ?

a)

Bình can tức phong

b)

An thần

c)

Phương hương khai khiếu

d)

Bổ khí huyết

222.

Thuốc trục thủy đưa nước ra ngoài chủ yếu bằng đường nào ?

a)

Tiểu tiện , mồ hôi

b)

Tiểu tiền , đại tiện

c)

Tiểu tiện , đại tiện , mồ hôi

d)

Đại tiện , mồ hôi

223.

Ý nghĩa của sao gián tiếp ?

a)

Cho dược liệu chín đều

b)

Cho dược liệu không bị nổ

c)

Cho dược liệu phồng đều , không cháy

d)

Cho dược liệu ngấm phụ liệu

224.

Ngâm rượu thời gian bao lâu thì dùng được ?

a)

1 - 2 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

225.

Bộ phận dùng của Bạch quả ?

a)

Qủa

b)

Hạt

c)

Lá

d)

Toàn cây

226.

Phần lớn thuốc trị giun sán đều độc với người ?

a)

Đúng

b)

Sai

227.

Thuốc cố sáp thường có vị ?

a)

Vị chát , chua

b)

Vị chát

c)

Vị ngọt

d)

Vị mặn

228.

Lộc nhung là bộ phận dùng của ?

a)

Sừng con hươu đực

b)

Sừng con hươu cái

c)

Sừng non con hươu đực

d)

Nhựa từ sừng hươu chảy ra

229.

Vị thuốc nào có đủ 2 công năng : Ôn hóa đờm hàn , chỉ ẩu ?

a)

Bán hạ

b)

Trần bì

c)

Tạo giác

d)

Cát cánh

230.

Hàm lượng saponin khung dramma chiếm hàm lượng cao nhất trong các loài sâm là của

a)

Sâm Triều Tiên

b)

Tam thất

c)

Sâm Việt Nam

d)

Rau đắng biển

231.

Thường dùng thuốc bổ khi nào

a)

Để chữa bệnh

b)

Khi bệnh đã lui và bệnh nhân còn yếu

c)

Dùng để phòng bệnh

d)

Khi bệnh nhân bị nhiễm độc

e)

Khi bệnh nhân hấp hối

232.

Bổ huyết

a)

Thục địa, đương quy, tang thầm , hà thủ ô đỏ,

b)

Đỗ trọng, câu kỉ tử, dâm dương hoắc, hẹ

c)

Bạch thược, bách hợp, sa sâm

d)

Nhân sâm, đảng sâm, đinh lăng, bạch biển

đậu, hoài sơn, bạch truật, hoàng kỳ

233.

Bổ khí

a)

Thục địa, đương quy, tang thầm hà thủ ô đỏ

b)

Đỗ trọng, câu kỉ tử, dâm dương hoắc, hẹ

c)

Bạch thược, bách hợp, sa sâm

d)

Nhân sâm, đảng sâm, đinh lăng, bạch biển

đậu, hoài sơn, bạch truật, hoàng kỳ

234.

Bổ âm

a)

Thục địa, đương quy, tang thầm hà thủ ô đỏ,

b)

Đỗ trọng, câu kỉ tử, dâm dương hoắc, hẹ

c)

Bạch thược, bách hợp, sa sâm

d)

Nhân sâm, đảng sâm, đinh lăng, bạch biển

đậu, hoài sơn, bạch truật, hoàng kỳ

235.

Bổ dương

a)

Thục địa, đương quy, tang thầm hà thủ ô đỏ

b)

Đỗ trọng, câu kỉ tử, dâm dương hoắc, hẹ

c)

Bạch thược, bách hợp, sa sâm

d)

Nhân sâm, đảng sâm, đinh lăng, bạch biển

đậu, hoài sơn, bạch truật, hoàng kỳ

236.

Quy kinh can đởm

a)

Chế biến với phụ liệu màu xanh vị chua

b)

Chế biến với phụ liệu  màu vàng, vị ngọt

c)

    Chế biến với phụ liệu màu đen, vị mặn

d)

Chế biến với phụ liệu màu trắng , vị cay

237.

Bộ phận nào của cây sen có công năng sáp trường chỉ tả?

a)

Liên tâm

b)

Liên phòng

c)

Liên nhục

d)

Liên ngẫu

238.

Thuốc tả hạ chữa phù thũng, tiểu tiện bí?

a)

Đúng

b)

Sai

239.

Đờm sinh ra ở Tỳ gây nên chứng?

a)

Đau bụng

b)

Đau mỏi cơ

c)

Ho, hen

d)

Đầy bụng , nôn

240.

Nhóm nào thuộc nhóm phương hương hóa thấp?

a)

Thiên niên kiện, độc hoạt, mã tiền

b)

Hy thiêm, ké đầu ngựa, hổ cốt

c)

Sa nhân, thương truật, đại phúc bì

d)

Xa tiền tử, tỳ giải, mộc thông

241.

Vị dược liệu nào sau đây thuộc nhóm trọng trấn an thần?

a)

Ngô công

b)

Long cốt

c)

Toan táo nhân

d)

Lạc tiên

242.

Đặc điểm của thuốc bổ âm là?

a)

Tính ấm

b)

Vị chua, tính hàn

c)

Quy kinh tâm, tỳ, phế

d)

Tính hàn, tính nê trệ

243.

Thuốc hóa đờm tác dụng trừ phong đờm sẽ chủ trị?

a)

Ho hen

b)

Đầy bụng, khó tiêu

c)

Hen suyễn

d)

Kinh giật, hôn mê

244.

Vị thuốc nào có tác dụng nhuận trường thông tiện?

a)

Chút chít

b)

Lô hội

c)

Mang tiêu

d)

Đại hoàng

245.

Y học cổ truyền chia thuốc hóa đờm thành 2 nhóm là?

a)

Ôn hóa hàn đờm, Thanh hóa nhiệt đờm

b)

Ôn phế chỉ khái, Thanh phế chỉ khái

c)

Hóa đờm, chỉ khái

d)

Hóa đờm hàn, hóa đờm nhiệt

246.

Thuốc lợi thấp là thuốc trừ thấp

a)

Đúng

b)

Sai

247.

Thấp tả có thể gây nên các triệu chứng bệnh?

a)

Mụn nhọt mẩn ngứa

b)

Đầy bụng, tiêu chảy

c)

Sưng đau khớp

d)

Đau đầu, mặt đỏ

248.

Những vị thuốc nào sau đây có tác dụng chỉ huyết ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)

Long nha thảo

b)

Tô mộc

c)

Khương hoàng

d)

Tam thất

e)

Cỏ nhọ nồi

249.

Hoàng sao là gì

a)

Sao vàng hạ thổ

b)

Sao vàng

c)

Sao cháy

d)

Sao vàng cháy cạnh

250.

Qủa ké đầu ngựa còn có tên gọi là

a)

Kha tử

b)

Ngũ bội tử

c)

Thương nhĩ tử

d)

La bạt tử