Font size
WorksheetsĐịa lí 9
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em?
52
53
54
56
Cơ cấu dân số theo độ tuổi có sự thay đổi như thế nào?
Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động tăng.
Tỉ lệ trẻ em tăng, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động giảm.
Tỉ lệ trẻ em và trên độ tuổi lao động tăng, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm.
Tỉ lệ trẻ em và trong độ tuổi lao động giảm, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng.
Nền kinh tế nước ta đang chuyển biến tích cực theo hướng
quốc tế hóa, khu vực hóa
công nghiệp hóa, hiện đại hóa
đa phương hóa, liên hợp hóa
tự động hóa, điện khí hóa
Ở nước ta, vùng nào có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn?
Vùng biển ven các đảo, vũng vịnh.
Bãi triều, đầm phá ven biển.
Sông, suối, ao, hồ.
Khu vực rừng ngập mặn.
Trên lãnh thổ nước ta, cá và tôm nước ngọt được nuôi chủ yếu ở
vùng biển ven các đảo.
bãi triều, đầm phá ven biển.
sông, suối, ao, hồ.
vũng, vịnh, vùng cửa sông.
Thủy sản được nuôi nhiều nhất ở nước ta là
tôm, cá.
tôm, cua.
cua, ngọc trai.
trai ngọc, cá.
Loại rừng nào dưới đây thuộc rừng sản xuất?
Các dải rừng ngập mặn ven biển.
Khu dự trữ thiên nhiên.
Rừng gỗ thông nhựa.
Các vườn quốc gia.
Nhân tố kinh tế - xã hội KHÔNG bao gồm
Dân cư lao động
Cơ sở vật chất kĩ thuật
Chính sách
Tài nguyên đất, nước
Câu 5: Đâu không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam là
A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.
D. Thiếu tác phong công nghiệp, kỉ luật lao động chưa cao.
Câu 6: Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm
A. 0,5 triệu lao động
B. 0.7 triệu lao động
C. Hơn 1 triệu lao động
D. Gần hai triệu lao động
Câu 7: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về
A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động
B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.
C. Kinh nghiệm sản xuất
D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật
Câu 14: Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư chú của các dân tộc
A. Tày, Nùng ,Dao, Thái,
Mông
B.Tây, Nùng ,Ê –Đê ,Ba -Na
C.Tày, Mừng,Gia-rai ,Mơ nông
D.Dao ,Nùng ,Chăm ,Hoa
Câu 11. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là
đẩy mạnh thâm canh.
phát triển công nghiệp.
đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
khuyến khích dân cư ra đô thị tìm kiếm việc làm.
Câu 7: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?
Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.
Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.
Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.
Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.
Nước ta có nền công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng, chủ yếu nhờ
lao động dồi dào có tay nghề cao.
tài nguyên thiên nhiên phong phú.
nhu cầu thị trường ngày càng lớn.
cơ sở hạ tầng đang được cải thiện.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
Mật độ dân số nước ta hiện nay cao nhất ở vùng nào ?
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Duyên hải miền Trung
Đồng bằng sông Hồng
Vùng nông nghiệp nào sau đây của nước ta chịu thiệt hại nặng nề nhất do bão gây ra
Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển cây lúa ở nước ta là
đất feralit, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và nguồn nước dồi dào.
đất phù sa, khí hậu có nhiều thiên tai và nguồn nước dồi dào.
đất feralit, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và mùa khô thiếu nước.
đất phù sa, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và nguồn nước dồi dào.
Lao động nước ta không có kinh nghiệm trong ngành
thủ công nghiệp.
cơ khí – điện tử.
trồng lúa nước.
ngư nghiệp.
