wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả - Tuần 5

Total questions: 12

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền tiếng có chứa hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:

(a)   người như một.

2.

Điền tiếng có chứa hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:

Ngang như (a)   .

3.

Điền tiếng có chứa hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:

Chậm như (a)   .

4.

Điền tiếng có chứa hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:

Cày sâu (a)   bẫm.

5.

Trong các tiếng có ua (tiếng không có âm cuối): dấu thanh đặt trên hoặc dưới âm u

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong các tiếng có (tiếng có âm cuối): dấu thanh đặt trên hoặc dưới âm ô

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:

Cầu được, (a)   thấy.

8.

Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:

Năm nắng, (a)   mưa.

9.

Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:

(a)   chảy đá mòn.

10.

Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:

(a)   thử vàng, gian nan thử sức.

11.

Trong các tiếng có ưa (tiếng không có âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong các tiếng có ươ (tiếng không có âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính.

a)

Đúng

b)

Sai