Font size
WorksheetsChính tả - Tuần 5
Total questions: 12
Worksheet time: 10mins
Điền tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:
(a) người như một.
Điền tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:
Ngang như (a) .
Điền tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:
Chậm như (a) .
Điền tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:
Cày sâu (a) bẫm.
Trong các tiếng có ua (tiếng không có âm cuối): dấu thanh đặt trên hoặc dưới âm u
Đúng
Sai
Trong các tiếng có uô (tiếng có âm cuối): dấu thanh đặt trên hoặc dưới âm ô
Đúng
Sai
Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:
Cầu được, (a) thấy.
Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:
Năm nắng, (a) mưa.
Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:
(a) chảy đá mòn.
Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:
(a) thử vàng, gian nan thử sức.
Trong các tiếng có ưa (tiếng không có âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính.
Đúng
Sai
Trong các tiếng có ươ (tiếng không có âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính.
Đúng
Sai
