wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA4-UNIT 8-LESSON 2 (MCH)

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

when

b)

have

c)

hobby

d)

who

2.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

Maths

b)

again

c)

Japan

d)

January

3.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

Thursday

b)

IT

c)

Tuesday

d)

Sunday

4.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

ride

b)

cook

c)

skate

d)

Vietnamese

5.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

MESTNEVIEA

(a)  

6.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


Science

a)
b)
c)
d)
7.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


PE

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


Maths

a)
b)
c)
d)
9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

IT

b)

Music

c)

English

d)

Science

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Art

b)

Music

c)

English

d)

Science

11.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)

- What are you doing?

- I'm study my Science lesson.

a)

What

b)

are

c)

study

d)

Science

12.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- When do you have Music?

- I have it (a)   Wednesdays and Fridays.

13.

READ AND COMPLETE (Đọc các câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- (a)   subjects does Lan have today?

- She has Maths, English and IT.

14.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- Minh has PE today.

a)
b)
15.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- Today is Sunday.

a)
b)
16.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What day is it today?

– It's ............................

a)

Wednesday

b)

Tuesday

c)

Friday

d)

Saturday

17.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Today is Monday. Tomorrow is ...........

a)

Wednesday

b)

Tuesday

c)

Thursday

d)

Sunday

18.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- ............. is your English teacher?

- It's Mr. Minh Chien Hoang.

a)

What

b)

When

c)

Why

d)

Who

19.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- When ........... Huong have Art?

- She has it on Mondays and Fridays.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

20.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What .......... Hoa doing?

- She's listening to music.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

21.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


she/IT/have/When/does/?

a)

When she does have IT?

b)

When does she have IT?

c)

When IT does she have?

d)

When IT she does have?

22.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She can play the volleyball.

b)

They likes taking photographs.

c)

Quan have English on Mondays.

d)

I'm American.

23.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Today is Tuesday.

b)

Today is the first of December.

c)

I have Maths on Wednesdays and Fridays.

d)

My sister can play piano.

24.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

Yes, I am.

b)

I have it on Wednesdays and Thursdays.

c)

No, I don't like English.

d)

I'm studying for my Maths lesson

25.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

When do you have Art?

b)

What's your hobby?

c)

What day is it today?

d)

Who's your English teacher?

26.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- They have PE on Tuesdays and Fridays.

a)

True

b)

False

27.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Nam is studying for his Music lesson.

a)

True

b)

False

28.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- What day is it today?

- It's Monday.

- We have PE today.

- Yes, we have it on Mondays and (a)   .

29.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
30.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

It's Miss Thu Ha.

b)

I have it on Wednesdays and Tuesdays.

c)

No, I don't like English.

d)

I'm studying for my Science lesson.