wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sát hạch chuyên môn - Part 2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích sàn xây dựng công trình tính toán theo cách nào đúng ?

a)

Tính diện tích theo kích thước tính từ tim của tường ngoài, dãy cột có mái che, cầu thang ngoài nhà của tầng, kể cả bậc thềm, lô gia, sân trời

b)

Diện tích tính theo kích thước tính từ tim của tường ngoài, dãy cột có mái che, cầu thang ngoài nhà của tầng một không kể bậc thềm, lô gia, sân trời

c)

Diện tích tính theo kích thước phủ bì của tường ngoài, dãy cột có mái che, cầu thang ngoài nhà của tầng, kể cả bậc thềm, lô gia, sân trời

d)

Diện tích tính theo kích thước phủ bì của tường ngoài, dãy cột có mái che, cầu thang ngoài nhà của tầng, logia, không kể bậc thềm và sân trời

2.

Tổng diện tích sàn xây dựng công trình tính theo cách nào đúng ?

a)

Bao gồm diện tích sàn của các tầng nổi và các tầng hầm. Không bao gồm tầng kỹ thuật.

b)

Bao gồm diện tích sàn của các tầng nổi và các tầng hầm, tầng kỹ thuật, tum.

c)

Bao gồm diện tích sàn của các tầng nổi, tum

d)

Bao gồm diện tích sàn của các tầng nổi và các tầng hầm, tầng kỹ thuật. Không tính tầng tum.

3.

Phần nào không tính trong diện tích sàn xây dựng công trình ?

a)

Lo gia

b)

Mái sảnh bê tông có cột các góc

c)

Bậc tam cấp không có mái

d)

Diện tích khu vệ sinh

4.

Dự án cấp 1, đặc biệt khi cần quyết định thiết kế, ai sẽ quyết định các bước thiết kế (2 bước, 3 bước) xây dựng công trình ?

a)

Đơn vị tư vấn thiết kế

b)

Người quyết định đầu tư

c)

Sở Xây dựng

d)

Đơn vị thẩm tra

5.

Chỉ dẫn kỹ thuật do nhà thầu tư vấn lập được thực hiện ở giai đoạn thiết kế nào ?

a)

Thiết kế ý tưởng

b)

Thiết kế cơ sở 

c)

Thiết kế kỹ thuật/ bản vẽ thi công

d)

Lập nhiệm vụ thiết kế

6.

Giai đoạn TKKT, hồ sơ thiết kế cần có đầy đủ các thành phần nào ?

a)

Bản vẽ TKKT, thuyết minh

b)

Bản vẽ TKKT, thuyết minh, Quy trình bảo trì, Chỉ dẫn kỹ thuật

c)

Bản vẽ TKKT, thuyết minh, chỉ dẫn kỹ thuật, dự toán

d)

Bản vẽ TKKT, thuyết minh, chỉ dẫn kỹ thuật, dự toán, quy trình bảo trì

7.

Hành vi nào không đúng với các quy định về quản lý xây dựng ?

a)

Thiết kế các chức năng công trình đúng với phương án kiến trúc và tổng mặt bằng được CQ QLNN phê duyệt

b)

Thiết kế các công trình đảm bảo đúng khoảng cách quy định và có đường PCCC đảm bảo chức năng, được cơ quan PCCC phê duyệt

c)

Thiết kế công trình đảm bảo các tiêu chuẩn để người khuyết tật có thể tiếp cận và sử dụng một cách an toàn

d)

Khi Thiết kế BVTC điều chỉnh tăng các chỉ tiêu quy hoạch về diện tích xây dựng hay tăng chiều cao công trình so với phương án kiến trúc và tổng mặt bằng được CQ QLNN phê duyệt

8.

Phương án thiết kế xây dựng tầng hầm nào sai ?

a)

Tầng hầm nằm trong chỉ giới đường đỏ

b)

Phần nổi lên của tầng hầm thấp hơn 1/2 chiều cao hầm

c)

Tầng hầm nằm ngoài chỉ giới xây dựng

d)

Tầng hầm nằm ngoài chỉ giới đường đỏ và dưới nền vỉa hè đường

9.

Định nghĩa nào đúng về số tầng nhà ?

a)

Số tầng của tòa nhà bao gồm toàn bộ các tầng trên mặt đất không kể tầng kỹ thuật, tầng áp mái, mái tum.

b)

Số tầng của tòa nhà bao gồm toàn bộ các tầng trên mặt đất (kể cả tầng kỹ thuật, tầng áp mái, mái tum) và tầng nửa hầm. 

c)

Số tầng của tòa nhà bao gồm toàn bộ các tầng trên mặt đất (kể cả tầng kỹ thuật, tầng áp mái, mái tum) 

d)

Số tầng của tòa nhà bao gồm toàn bộ các tầng trên mặt đất (kể cả tầng kỹ thuật, tầng áp mái, mái tum) và tầng hầm.

10.

ĐỊnh nghĩa nào đúng về tầng nửa hầm ?

a)

Tầng mà toàn bộ chiều cao của nó nằm dưới cao độ mặt đất đặt công trình theo qui hoạch được duyệt.

b)

Tầng mà 1/ 3 chiều cao của nó nằm trên hoặc ngang cao độ mặt đất đặt công trình theo qui hoạch được duyệt.

c)

Tầng mà toàn bộ chiều cao của nó nằm trên hoặc ngang cao độ mặt đất đặt công trình theo qui hoạch được duyệt.

d)

Tầng mà một nửa chiều cao của nó nằm trên hoặc ngang cao độ mặt đất đặt công trình theo qui hoạch được duyệt.

11.

Trình tự thực hiện các bước Quy hoạch xây dựng như thế nào?

a)

Quy hoạch kinh tế xã hội, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết

b)

Quy hoạch phân khu 1/2000, quy hoạch chi tiết 1/500

c)

Quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết 1/500

d)

Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết

12.

Độ bền vững của công trình bậc 2 có niên hạn sử dụng bao nhiêu năm ?

a)

Trên 100 năm

b)

Từ 50 năm đến 100 năm

c)

từ 20 năm đến 50 năm

d)

dưới 20 năm

13.

ĐỊnh nghĩa nào đúng về thang N3 ?

a)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoảng thông thoáng bên ngoài nhà theo một lối đi hở (khoảng thông thoáng này thường ở dạng logia hoặc ban công). Lối đi qua khoảng thông thoáng này không được nhiễm khói

b)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng, không có khoang đệm 

c)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoang đệm có áp suất không khí dương (áp suất không khí dương trong khoang đệm là thường xuyên hoặc khi có cháy)

d)

có áp suất không khí dương (áp suất không khí trong buồng thang cao hơn bên ngoài buồng thang) trong buồng thang khi có cháy

14.

ĐỊnh nghĩa nào đúng về thang N2 ?

a)

có áp suất không khí dương (áp suất không khí trong buồng thang cao hơn bên ngoài buồng thang) trong buồng thang khi có cháy.

b)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoảng thông thoáng bên ngoài nhà theo một lối đi hở (khoảng thông thoáng này thường ở dạng logia hoặc ban công). Lối đi qua khoảng thông thoáng này không được nhiễm khói.

c)

có buồng thang đệm và không có áp suất không khí dương cho buồng thang.

d)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoang đệm có áp suất không khí dương (áp suất không khí dương trong khoang đệm là thường xuyên hoặc khi có cháy).

15.

ĐỊnh nghĩa nào đúng về thang N1 ?

a)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua khoang đệm có áp suất không khí dương (áp suất không khí dương trong khoang đệm là thường xuyên hoặc khi có cháy )

b)

có lối vào buồng thang từ mỗi tầng đi qua một khoảng đệm không nhiễm khói được thực hiện bằng giải pháp thông gió tự nhiên phù hợp

c)

Có áp suất không khí dương (áp suất không khí trong buồng thang cao hơn bên ngoài buồng thang ) trong buồng thang khi có cháy

d)

có buồng thang đệm và không có áp suất không khí dương cho buồng thang

16.

Công trình nào không cần phải thi tuyển/ tuyển chọn thiết kế kiến trúc ?

a)

Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt.

b)

Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát thanh, truyền hình.

c)

Các công trình có vị trí quan trọng, có yêu cầu cao về kiến trúc (công trình tượng đài, điểm nhấn trong đô thị).

d)

Các chung cư, văn phòng, khách sạn có chiều cao 5-25 tầng.

17.

Công trình nào không do Sở xây dựng cấp tỉnh thẩm định hồ sơ TKCS/ TKKT/ BVTC ?

a)

Công trình chung cư cao hơn 25 tầng

b)

Công trình chung cư nhỏ hơn 25 tầng

c)

Công trình chung cư nhỏ hơn 20 tầng

d)

Công trình chung cư nhỏ hơn 15 tầng

18.

Công trình nào do Cục PCCC và CNCH thẩm duyệt hồ sơ PCCC ?

a)

Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt

b)

Các công trình công cộng cấp II

c)

Các công trình công cộng cấp III

d)

Các công trình công cộng cấp IV

19.

Trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ, bộ phận nào của nhà có thể nhô quá chỉ giới đường đỏ?

a)

Lô gia

b)

Bậc thềm

c)

Mái sảnh và bậc tam cấp có kết cấu bền vững

d)

Ô văng

20.

Bộ phận nào của nhà, từ cao độ trên 3,5m tính từ vỉa hè, không được phép nhô quá chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ ?

a)

Logia.

b)

Ban Công

c)

Mái đua

d)

Ô văng.

21.

Bộ phận nào của nhà, không được phép nhô quá chỉ giới xây dựng nhưng trong chỉ giới đường đỏ trong trường hợp chỉ giới xây dựng lùi vào sau với chỉ giới đường đỏ ?

a)

Mái sảnh

b)

Bậc thềm

c)

Ô văng

d)

Logia

22.

Thiết kế nào là thiết kế không đúng dành cho người khuyết tật tiếp cận và sử dụng ?

a)

Thiết kế đường dốc tàn tật tiếp cận có độ dốc lớn hơn 1/12

b)

Trong các khu công cộng có bố trí khu vệ sinh, theo đúng quy định, cho người tàn tật

c)

Trong các khách sạn có quy mô dưới 100 phòng, bố trí tỷ lệ phòng cho người tàn tật tiếp cận sử dụng tối thiểu 5%

d)

Trong bãi đỗ xe ở khách sạn, văn phòng có quy mô từ 5-50 chỗ đỗ, bố trí tối thiếu 1 chỗ đỗ xe cho người tàn tật

23.

Công trình/ hệ thống nào không thuộc hệ thống hạ tầng kỹ thuật ?

a)

Hệ thống giao thông

b)

Hệ thống cung cấp năng lượng

c)

Hệ thống nghĩa trang

d)

 Nhà trẻ

24.

Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) của một khu vực đô thị được tính toán như thế nào ?

a)

tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên tổng diện tích toàn khu đất (diện tích toàn khu đất bao gồm cả sân đường, các khu cây xanh, không gian mở và các khu vực không xây dựng công trình trong khu đất đó);

b)

tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên tổng diện tích toàn khu đất (diện tích toàn khu đất bao gồm cả sân đường, không gian mở và các khu vực không xây dựng công trình trong khu đất đó);

c)

tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc xây dựng trên tổng diện tích lô đất (không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình như: các tiểu cảnh trang trí, bể bơi, sân thể thao ngòai trời (trừ sân ten-nit và sân thể thao được xây dựng cố định và chiếm khối tích không gian trên mặt đất), bể cảnh…);

d)

tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên tổng diện tích toàn khu đất trừ diện tích giao thông;

25.

Tính toán Mật độ xây dựng thuần (net-tô) của một khu vực đô thị theo cách nào là đúng ?

a)

tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc xây dựng trên tổng diện tích lô đất

b)

tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên tổng diện tích toàn khu đất (diện tích toàn khu đất bao gồm cả sân đường, không gian mở và các khu vực không xây dựng công trình trong khu đất đó).

c)

tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc xây dựng trên tổng diện tích lô đất, trừ đi sân và đường nội bộ trong ô đất

d)

tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc xây dựng trên tổng diện tích lô đất (không bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình như: các tiểu cảnh trang trí, bể bơi, sân thể thao ngòai trời (trừ sân ten-nit và sân thể thao được xây dựng cố định và chiếm khối tích không gian trên mặt đất), bể cảnh…).

26.

Trong buồng thang bộ thoát hiểm, thiết kế/ bố trí nào phù hợp đảm bảo an toàn thoát nạn ?

a)

Bố trí cáp và dây điện đặt hở (trừ dây điện cho thiết bị điện dòng thấp) để chiếu sáng hành lang và buồng thang bộ;

b)

Thiết kế cầu thang xoắn, bậc chéo

c)

Thiết kế các bậc có chiều cao khác nhau và chiều rộng mặt bậc khác nhau. 

d)

Bố trí các tủ thông tin liên lạc và tủ chứa các họng nước chữa cháy

27.

Giấy phép xây dựng theo giai đoạn (phần móng, phần hầm, phần thân…) được cấp cho chủ đầu tư nhằm mục đích gì ?

a)

để thực hiện xây dựng từng phần của công trình xây dựng, 

b)

Để cơ quan QLNN kiểm soát chất lượng công trình

c)

Để giảm thiểu khối lượng thực hiện của cơ quan QLNN

d)

Để chủ đầu tư giảm chi phí thiết kế và thẩm định

28.

Các hồ sơ xin thỏa thuận cung cấp điện nước cần được thực hiện ở giai đoạn nào ?

a)

 Giai đoạn thiết kế concept

b)

 Giai đoạn thiết kế cơ sở

c)

 Giai đoạn TKKT/BVTC

d)

Giai đoạn nghiệm thu hoàn thành xây dựng công trình

29.

Quy trình bảo trì được thực hiện trong giai đoạn thiết kế nào ?

a)

Giai đoạn thiết kế concept

b)

Giai đoạn thiết kế cơ sở

c)

Giai đoạn TKKT/BVTC

d)

Giai đoạn thực hiện bản vẽ hoàn công xây dựng công trình

30.

Căn cứ vào quy mô, công năng sử dụng, Công trình nào chỉ cần 1 lối thoát hiểm ?

a)

Khách Sạn mini cao trên 15m

b)

Nhà ở liên kế 3 tầng

c)

Chung cư có diện tích 1 sàn trên 500m2 và cao hơn 15m

d)

Nhà hát, rạp chiếu phim

31.

Về mặt hồ sơ thiết kế công trình cấp 1, khi nào thì đủ điều kiện làm hồ sơ xin phép xây dựng và được cấp phép ?

a)

Khi xong thiết kế cơ sở và được thẩm định

b)

Khi xong thiết kế kỹ thuật và được thẩm định

c)

Khi được thẩm duyệt xong thiết kế kỹ thuật và hồ sơ PCCC

d)

Khi xong thiết kế cơ sở và được thẩm duyệt PCCC

32.

Trong đô thị, Chiều rộng tối thiểu 1 làn xe là bao nhiêu?

a)

2,75m

b)

3,0m

c)

3,25m

d)

3,5m

33.

Độ dốc ngang mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa là bao nhiêu?

a)

1,0 - 3,0%

b)

1,5 - 2,5%

c)

1,5 - 4,5%

d)

3%

34.

Độ dốc ngang vỉa hè đi bộ là bao nhiêu?

a)

3,5%

b)

1,0 - 5,0%

c)

1,0 - 3,0%

d)

1,5 - 4,5%

35.

Ai là người có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công công trình?

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thiết kế xây dựng

c)

Nhà thầu thi công xây dựng

d)

Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng

36.

Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng không cần tài liệu nào sau đây?

a)

Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án

b)

Thiết kế cơ sở của dự án

c)

Thiết kế kỹ thuật của dự án

d)

Giấy tờ liên quan đến đất đai

37.

Công tác nào sau đây không nằm trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng?

a)

Thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán

b)

Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng

c)

Thẩm định, phê duyệt dự án

d)

Thẩm định, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng

38.

Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do chủ thể nào lập?

a)

Nhà thầu thiết kế

b)

Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực

c)

Nhà thầu thiết kế hoặc tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực

d)

Người quyết định đầu tư

39.

Tổng mức đầu tư được lập trong giai đoạn thiết kế nào?

a)

Thiết kế bản vẽ thi công

b)

Thiết kế kỹ thuật

c)

Thiết kế cơ sở

d)

Thiết kế ý tưởng

40.

Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về xây dựng không thẩm định nội dung nào trong TKCS?

a)

Thiết kế công nghệ

b)

Sự phù hợp với Quy hoạch chi tiết

c)

Sự tuân thủ Quy chuẩn, Tiêu chuẩn

d)

Thiết kế kiến trúc

41.

Công trình cấp đặc biệt, cấp 1 có niên hạn sử dụng bao nhiêu năm ?

a)

Niên hạn sử dụng dưới 20 năm

b)

Niên hạn sử dụng từ 20 năm đến dưới 50 năm

c)

Niên hạn sử dụng trên 100  năm

d)

Niên hạn sử dụng từ 50 năm đến 100  năm

42.

Diện tích xây dựng công trình tính theo cách nào đúng ?

a)

được tính theo hình chiếu mặt bằng mái công trình

b)

được tính theo diện tích sàn tầng một công trình

c)

được tính theo hình chiếu mặt bằng tầng hai công trình

d)

được tính theo hình chiếu mặt bằng tầng hầm