WorksheetsBài tập củng cố bài bazơ
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Oxit nào sau đây phản ứng với NaOH?
MgO.
Na2O.
Fe2O3.
SO2.
Dãy chất gồm công thức hóa học của bazơ là
Ca(OH)2, CaCO3, HCl.
CuSO4, HNO3, HCl.
KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2.
CaCO3, ZnO, SO2.
Khi nhỏ dung dịch NaOH vào giấy quỳ tím thì giấy quỳ tím sẽ
Hóa đỏ.
Hóa xanh.
Hóa đen.
Hóa hồng.
Cho các bazơ NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2. Số bazơ tác dụng với dung dịch HCl là
1
2
3
4
Cho các bazơ NaOH, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2. Số bazơ bị nhiệt phân hủy
1
2
3
4
Chất khí sẽ không bị giữ lại khi cho qua dung dịch Ca(OH)2 là:
SO2
O2
CO2
cả O2 , CO2 , SO2
Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Thử dd sau phản ứng bằng giấy quì tím, giấy quì tím
màu tím
màu xanh
màu hồng
màu đỏ
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2; SO3; MgO
P2O5; CO2; Al2O3; SO3
P2O5; CO2; CuO; SO3
NaOH có thể làm khô dãy chất khí ẩm sau:
CO2, H2
SO2 , HCl
N2, CO2
O2, H2
Để phân biệt biết dd KOH,dd Ba(OH)2 và dd NaNO3 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein và HCl
Quỳ tím
Quỳ tím và dd HCl
Quỳ tím và dd H2SO4
