wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai 5. EJC.N3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

積もる

a)

tích tụ( một cách tự nhiên không có chủ ý)

b)

rỗng, trống, vắng

bị thủng

c)

bị giảm

d)

bị lạnh

2.

空く

a)

chất lên, chồng lên

(hành động có chủ ý)

b)

rỗng, trống, vắng

bị thủng

c)

bị giảm

d)

bị lạnh

3.

空ける

a)

chất lên, chồng lên

(hành động có chủ ý)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

bị giảm

d)

bị lạnh

4.

下がる

a)

chất lên, chồng lên

(hành động có chủ ý)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

bị giảm xuống

d)

bị lạnh

5.

下げる

a)

chất lên, chồng lên

(hành động có chủ ý)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

giảm xuống

(hành động có chủ ý)

d)

bị lạnh

6.

冷える

a)

chất lên, chồng lên

(hành động có chủ ý)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

giảm xuống

(hành động có chủ ý)

d)

bị lạnh

7.

冷やす

a)

chất lên, chồng lên

(hành động có chủ ý)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

giảm xuống

(hành động có chủ ý)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

8.

冷める

a)

bị nguội

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

giảm xuống

(hành động có chủ ý)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

9.

冷ます

a)

làm nguội

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

giảm xuống

(hành động có chủ ý)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

10.

燃える

a)

làm nguội

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

cháy, bốc cháy

(tự nhiên không có tác động chủ ý)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

11.

燃やす

a)

làm nguội

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

đốt cháy

(hành động có chủ ý)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

12.

沸く

a)

sôi

(nước sôi)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

đốt cháy

(hành động có chủ ý)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

13.

沸かす

a)

đun sôi

(nước)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

đốt cháy

(hành động có chủ ý)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

14.

鳴る

a)

đun sôi

(nước)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

kêu, reo

(còi, chuông đồng hồ...)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

15.

鳴らす

a)

đun sôi

(nước)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

làm cho kêu, làm cho reo

(bấm chuông, bấm còi để tạo ra âm thanh...)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

16.

役に立つ

a)

có ích, giúp ích

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

làm cho kêu, làm cho reo

(bấm chuông, bấm còi để tạo ra âm thanh...)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

17.

役に立てる

a)

được sử dụng

(chủ động sử dụng để tạo ra lợi ích)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

làm cho kêu, làm cho reo

(bấm chuông, bấm còi để tạo ra âm thanh...)

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

18.

飾り

a)

được sử dụng

(chủ động sử dụng để tạo ra lợi ích)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

trang trí

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

19.

遊び

a)

chơi

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

trang trí

d)

làm lạnh

(hành động có chủ ý)

20.

集まり

a)

chơi

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

trang trí

d)

tập hợp, tập trung

21.

教え

a)

chỉ dạy

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

trang trí

d)

tập hợp, tập trung

22.

踊り

a)

chỉ dạy

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

trang trí

d)

khiêu vũ, nhảy

23.

思い

a)

nghĩ

(vấn đề nhỏ, ngắn hạn, bâng quơ)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

trang trí

d)

khiêu vũ, nhảy

24.

考え

a)

nghĩ

(vấn đề lớn có hình thái trong thời gian dài, ví dụ như luân lý, ý tưởng....)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

trang trí

d)

khiêu vũ, nhảy

25.

片付け

a)

nghĩ

(vấn đề lớn có hình thái trong thời gian dài, ví dụ như luân lý, ý tưởng....)

b)

đục thủng, tạo lỗ, tạo khoảng trống

(hàng động có chủ ý

c)

trang trí

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

26.

手伝い

a)

nghĩ

(vấn đề lớn có hình thái trong thời gian dài, ví dụ như luân lý, ý tưởng....)

b)

giúp đỡ, hỗ trợ

c)

trang trí

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

27.

働き

a)

nghĩ

(vấn đề lớn có hình thái trong thời gian dài, ví dụ như luân lý, ý tưởng....)

b)

giúp đỡ, hỗ trợ

c)

làm việc

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

28.

決まり

a)

nghĩ

(vấn đề lớn có hình thái trong thời gian dài, ví dụ như luân lý, ý tưởng....)

b)

luật lệ quy tắc quy định

c)

làm việc

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

29.

騒ぎ

a)

nghĩ

(vấn đề lớn có hình thái trong thời gian dài, ví dụ như luân lý, ý tưởng....)

b)

luật lệ quy tắc quy định

c)

ồn ào, om sòm

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

30.

お知らせ

a)

thông báo

b)

luật lệ quy tắc quy định

c)

ồn ào, om sòm

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

31.

頼み

a)

thông báo

b)

luật lệ quy tắc quy định

c)

nhờ vả

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

32.

疲れ

a)

thông báo

b)

vất vả mệt mỏi

c)

nhờ vả

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

33.

違い

a)

thông báo

b)

vất vả mệt mỏi

c)

nhầm, khác, sai

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

34.

始め

a)

ban đầu, khởi đầu, bắt đầu

b)

vất vả mệt mỏi

c)

nhầm, khác, sai

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

35.

続き

a)

ban đầu, khởi đầu, bắt đầu

b)

vất vả mệt mỏi

c)

tiếp tục

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

36.

暮れ

a)

cuối năm

b)

vất vả mệt mỏi

c)

tiếp tục

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

37.

行き

a)

cuối năm

b)

vất vả mệt mỏi

c)

đi

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

38.

帰り

a)

cuối năm

b)

về, trở về

c)

đi

d)

ngăn nắp, dọn dẹp

39.

急ぎ

a)

cuối năm

b)

về, trở về

c)

đi

d)

vội, gấp

40.

遅れ

a)

chậm muộn

b)

về, trở về

c)

đi

d)

vội, gấp

41.

貸し

a)

chậm muộn

b)

về, trở về

c)

cho mượn

d)

vội, gấp

42.

借り

a)

vay, mượn

b)

về, trở về

c)

cho mượn

d)

vội, gấp

43.

勝ち

a)

vay, mượn

b)

thắng, chiến thắng

c)

cho mượn

d)

vội, gấp

44.

負け

a)

vay, mượn

b)

thắng, chiến thắng

c)

cho mượn

d)

thua

45.

迎え

a)

đón

b)

thắng, chiến thắng

c)

cho mượn

d)

thua

46.

始まり

a)

đón

b)

thắng, chiến thắng

c)

cho mượn

d)

bắt đầu

47.

終わり

a)

đón

b)

kết thúc

c)

d)

bắt đầu

48.

戻り

a)

trở về

b)

kết thúc

c)

d)

bắt đầu

49.

別れ

a)

trở về

b)

chia tay, tách biệt ra

c)

d)

bắt đầu

50.

積む

a)

chất lên, chồng lên

(hành động có chủ ý)

b)

rỗng, trống, vắng

bị thủng

c)

bị giảm

d)

bị lạnh