Font size
WorksheetsÔN THI CUỐI KÌ ĐỊA 6H
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Các Kinh tuyến trên quả Địa cầu có độ dài như nào?
Không bằng nhau
Bằng nhau
Vuống góc
Song song
Vai trò của hệ thống Kinh vĩ tuyến trên quả Địa cầu là:
Xác định được vị trí của mọi điểm trên Bản Đồ
Thể hiện đặc điểm các đối tượng địa lí trên bản đồ.
Thể hiện số lượng các đối tượng địa lí trên bản đồ.
Xác định được mối liên hệ giữa các địa điểm trên bản đồ.
Các kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc được gọi là:
Các kinh tuyến Tây
Các vĩ tuyến Bắc
Các vĩ tuyến Nam
Các kinh tuyến Đông
Vĩ tuyến gốc được quy ước là vĩ tuyến 00 và đồng thời cũng là:
Đường vĩ tuyến Nam
Đường kinh tuyến gốc
Đường kinh tuyến Tây
Đường Xích đạo
Nếu cứ 1 độ chia thành 1 kinh tuyến, thì trên quả Địa Cầu có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?
90
180
181
360
Theo Kinh tuyến gốc, Việt Nam nằm ở bán
Bán cầu Bắc
Bán cầu Nam
Nửa cầu Tây
Nửa cầu Đông
Tọa độ điểm A là
A = (200B, 100T)
A = (200B, 100Đ)
A = (100B, 200T)
A = (100B, 200Đ)
Xác định tọa độ Địa lí điểm B
(10"N - 10"Đ)
(10"N - 10"B)
(10"B - 10"T)
(10"B - 10"Đ)
Câu 6. Kinh độ của 1 điểm là?
(a)
Câu 7. Vĩ độ của 1 điểm là gì?
(a)
Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng nào?
Tây
Đông
Bắc
Nam
Một điểm C nằm trên kinh tuyên 120o thuộc nửa cầu Đông và vĩ tuyến 10o ở phía trên đường xích đạo, cách viết toạ độ của điểm đó là:
10oB và 120oĐ.
10oN và 120oĐ.
120oĐ và 10oN.
120oĐ và 10oB.
Phía trên kinh tuyến là hướng gì?
Hướng Bắc
Hướng Nam
Hướng Đông
Hướng Tây
Bản đồ có tỉ lệ 1: 200.000, cho biết 5 cm tên bản đồ ứng với
5km
20km
200km
10km
Những vĩ tuyến nằm từ Xích Đạo đến Cực Bắc gọi là
Kinh tuyến Tây
Vĩ tuyến Bắc
Kinh tuyến Đông
Vĩ tuyến Nam
Tỉ lệ bản đồ cho ta biết khu vực được thể hiện trên bản đồ ........ kích thước thực của nó bao nhiêu lần.
nhỏ hơn
to hơn
dài hơn
ngắn hơn
Hình ảnh trên cho biết yếu tố nào của bản đồ?
Tên bản đồ
Phương hướng của bản đồ
Kí hiệu của bản đồ
Tỉ lệ của bản đồ
Tỉ lệ bản đồ là 1: 6.000.000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ bằng bao nhiêu cm trên thực tế:
1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.
1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.
1 cm trên bản đồ bằng 600 m trên thực địa.
1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.
