wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CUỐI KÌ 1 TIN 11

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ lập trình là

a)

Ngôn ngữ tự nhiên của con người

b)

Ngôn ngữ dành cho máy tính

c)

Ngôn ngữ diễn đạt thuật toán thành chương trình

d)

Tất cả đều đúng

2.

Lập trình là gì

a)

Là viết chương trình để máy tính thực hiện

b)

Là viết thuật toán để giải một bài toán sao cho từ input ta tìm được output của bài toán

c)

Là để dịch chương trình nguồn thành chương trình đích

d)

Là sử dụng cấu trúc dữ liệu và cấu trúc của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán

3.

Có mấy loại chương trình dịch

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Ở chế độ thông dịch, mỗi lần dịch chương trình sẽ dịch được mấy câu lệnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chương trình dịch nào có thể lưu trữ được cả chương trình nguồn lẫn chương trình đích

a)

Biên dịch

b)

Thông dịch

c)

Không có chương trình dịch nào đáp ứng điều này

6.

Máy tính có thể trực tiếp hiểu được chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao hay không?

a)

b)

Không

c)

Lúc có lúc không

7.

Máy tính có thể trực tiếp hiểu

a)

ngôn ngữ máy

b)

ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

ngôn ngữ hợp ngữ

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Chương trình dịch là chương trình chuyển đổi chương trình viết bằng

a)

ngôn ngữ bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính

b)

ngôn ngữ hợp ngữ thành chương trình thực hiện trên máy tinh

c)

ngôn ngữ máy thành chương trình thực hiện được trên máy tính

d)

Tất cả đều sai

9.

Có mấy loại ngôn ngữ lập trình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Hãy sắp xếp các bước sau để nó trở thành trình tự thực hiện của trình thông dịch:

(1) Thực hiện các câu lệnh vừa chuyển đổi được

(2) Kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh tiếp theo trong chương trình nguồn

(3) Chuyển đổi các câu lệnh đó thành một hay nhiều câu lệnh trong ngôn ngữ máy

a)

(1) (2) (3)

b)

(3) (2) (1)

c)

(3) (1) (2)

d)

(2) (3) (1)

11.

Chương trình nguồn là

a)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy

c)

Chương trình mà máy tính có thể trực tiếp hiểu được

d)

Tất cả đều sai

12.

Để có thể lưu trữ được chương trình đích ta sử dụng loại chương trình dịch nào

a)

Thông dịch

b)

Biên dịch

c)

Không có chương trình dịch nào đáp ứng

d)

Dùng chương trình dịch nào cũng được

13.

Lập trình là sử dụng

a)

ngôn ngữ tự nhiên để viết chương trình cho máy thực hiện

b)

cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của một ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán

c)

thực hiện các bước của thuật toán để từ input cho ra output

d)

Tất cả đều đúng

14.

'lop11' là gì?

a)

Hằng xâu

b)

Hằng kí tự

c)

Sai cú pháp

d)

Biến

15.

Ngôn ngữ lập trình có mấy loại tên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Một ngôn ngữ lập trình có mấy thành phần cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Chương trình dịch có dịch chú thích hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

18.

Tên trong ngôn ngữ lập trình C++ có phân biệt in hoa và in thường không

a)

b)

Không

19.

Cú pháp là

a)

tập hợp các kí tự dùng để viết chương trình

b)

xác định ý nghĩa các thao tác cần thực hiện

c)

bộ các quy tắc cần tuân thủ khi viết chương trình

d)

Tất cả đều đúng

20.

Đại lượng chứa giá trị nhưng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình là

a)

hằng

b)

biến

c)

không có

21.

"?" là gì

a)

hằng xâu

b)

hằng kí tự

c)

biến

d)

không là gì cả

22.

Để đặt nội dung trên 1 dòng vào chú thích ta sử dụng kí hiệu nào

a)

//

b)

{ và }

c)

( và )

d)

/* và */

23.

Hằng có giá trị sau đây là hằng gì: 'true'

a)

logic

b)

kí tự

c)

xâu

d)

sai cú pháp

24.

Bộ kí tự được dùng trong NNLT C++ là các kí tự trong bộ mã

a)

ASCII

b)

Unicode

c)

Tất cả sai

d)

Tất cả đúng

25.

Biến được khai báo ở đâu

a)

trong phần khai báo đầu chương trình

b)

khai báo ở bất kì đâu chỉ cần khai báo trước khi dùng

26.

Hàm main() là hàm

a)

được thực hiện đầu tiên khi chạy chương trình

b)

không cần thiết phải có

c)

là hàm được thực hiện cuối cùng khi chạy chương trình

d)

là hàm duy nhất có trong chương trình

27.

using namespace std; là câu lệnh được viết ngay sau lệnh nào

a)

khai báo hằng

b)

khai báo thư viện

c)

muốn viết ở đâu thì viết

28.

Để khai báo thư viện, C++ sử dụng cấu trúc

a)

#include <tên thư viện>

b)

#uses <tên thư viện>

c)

#define <tên thư viện>

d)

#const <tên thư viện>

29.

Thư viện nào là thư viện tổng chứa tất cả các thư viện khác trong c++

a)

bits/stdc++.h

b)

iostream

c)

std

d)

Tất cả đều sai

30.

Sắp xếp các tên kiểu dữ liệu sau theo chiều tăng dần về phạm vi lưu trữ

a)

int < short < long long

b)

short < int < long long

c)

long long < int < short

d)

short = int < long long

31.

Khai báo hằng nào dưới đây là đúng

a)

const int hang=12.5;

b)

const float hang=12.5;

c)

const char hang=12.5;

d)

Tất cả đều đúng

32.

Cú pháp khai báo biến là

a)

<tên biến> : <kiểu dữ liệu>;

b)

<kiểu dữ liệu> <tên biến>;

c)

<kiểu dữ liệu> = <tên biến>;

d)

Tất cả đều sai

33.

Khai báo nào dưới đây là sai

a)

int a=5, b;

b)

int a,b,c;

c)

int a=b=0;

d)

int a=9, b=3.14;

34.

Tên kiểu dữ liệu nào dưới đây thuộc kiểu nguyên trong C++

a)

long long

b)

interger

c)

bool

d)

tất cả đều đúng

35.

Ngôn ngữ lập trình C++ có mấy kiểu dữ liệu chuẩn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Tên kiểu dữ liệu nào dưới đây là tên kiểu dữ liệu của kiểu thực

a)

real

b)

int

c)

float

d)

char

37.

Một chương trình C++ không thể thiếu

a)

Khai báo hằng

b)

Khai báo biến

c)

Khai báo chương trình con

d)

Khai báo thư viện

38.

Khai báo hằng nào dưới đây là đúng

a)

const int hang=125;

b)

const float hang=12.5;

c)

const char hang='a';

d)

Tất cả đều đúng

39.

Tên kiểu dữ liệu nào dưới đây là tên kiểu dữ liệu của kiểu logic

a)

bool

b)

int

c)

float

d)

char

40.

Một biến nếu được khai báo trên phần khai báo toàn cục thì

a)

chỉ được sử dụng trong hàm main ( )

b)

Dùng được mọi nơi trong chương trình

c)

Dùng được trong một khối lệnh nào đó trong dấu { và }

d)

Tất cả đều sai

41.

Sau khi thực hiện xong các câu lệnh sau biến kt có giá trị bằng bao nhiêu?

int a=9; a++;

a)

8

b)

9

c)

10

d)

0

42.

Phép chia lấy dư trong số thực được kí hiệu là

a)

/

b)

%

c)

:

d)

Tất cả đều sai

43.

Biểu thức  \frac{b^2-4ac}{2a} được viết như thế nào trong C++

a)

b*b-4*a*c/2*a

b)

b*b-4ac/2a

c)

b*b-4*a*c/(2*a)

d)

b*b-4ac/(2a)

44.

Biểu thức 2*3/9 có kết quả là bao nhiêu

a)

0

b)

0.67

c)

1

d)

2

45.

Một biểu thức quan hệ được viết như sau

a)

<biểu thức 1> phép toán quan hệ <biểu thức 2>

b)

<biến 1> phép toán quan hệ <biến 2>

c)

<hằng> phép toán quan hệ <biến>

d)

<biểu thức số học> phép toán quan hệ <biến>

46.

Cách viết 1 câu lệnh gán

a)

<tên biến> = <biểu thức>;

b)

<tên biến> := <biểu thức>;

c)

<tên biến> == <biểu thức>;

d)

<biểu thức> = <tên biến>;

47.

Biểu thức sau: a%c>c nhận giá trị là bao nhiêu nếu a và c là số nguyên và a=10, c=5

a)

true

b)

false

c)

lỗi cú pháp

d)

lúc true lúc false

48.

Phép toán so sánh bằng trong C++ được kí hiệu là

a)

=

b)

==

c)

!=

d)

<>

49.

Muốn lấy phần nguyên của căn bậc 2 của x ta sử dụng biểu thức sau

a)

sqrt(x)

b)

(int) sqrt(x)

c)

pow(x,1)

d)

Tất cả đều sai

50.

Phép toán so sánh lớn hơn hoặc bằng kí hiệu là

a)

>

b)

=>

c)

>=

d)

>>

51.

Biểu thức b-\frac{3-x}{2+y} được viết như thế nào trong C++

a)

b-3-x/2+y

b)

b-(3-x)/2+y

c)

b-(3-x)/(2+y)

d)

(b-(3-x))/(2+y)

52.

Sau khi thực hiện dãy câu lệnh sau:

double a;

int b=5,c=8,d=3;

a=(b+c)%d;

a)

0

b)

1

c)

2

d)

sai cú pháp

53.

Cho biểu thức a-b >c && a+c>d

Biểu thức này trả về kết quả là gì nếu a,b,c,d đều thuộc kiểu nguyên và a=5, b=4, c=3, d=3

a)

true

b)

false

c)

2>3 && 8>3

d)

lỗi cú pháp

54.

Phép chia lấy phần nguyên được kí hiệu là

a)

/

b)

%

c)

:

d)

Tất cả đều sai

55.

Để nhập dữ liệu cho hai biến a và b ta có thể sử dụng câu lệnh như sau

a)

cin >> a;

cin >>b;

b)

cin >> a >> b;

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

56.

Để nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím ta sử dụng cú pháp

a)

cin >> tên biến;

b)

cin << tên biến;

c)

cout << tên biến;

d)

cout >> tên biến;

57.

Để in số 7.5835 ra màn hình với kết quả nhận được là 7,58 ta viết

a)

cout<<fixed<<setprecision(2)<<7.5835;

b)

cout<<fixed<<setprecision(3)<<7.5835;

c)

cout<<fixed<<setprecision(4)<<7.5835;

d)

cout<<fixed<<setprecision(5)<<7.5835;

58.

Để xuất kết quả ra màn hình ta sử dụng cú pháp

a)

cin >> kết quả ra;

b)

cin << kết quả ra;

c)

cout << kết quả ra;

d)

cout >> kết quả ra;

59.

Muốn xuất dữ liệu biến X xong rồi đưa con trỏ xuống dòng ta sử dụng lệnh

a)

cin>>X>>endl;

b)

cin>>X;endl;

c)

cout<<X<<endl;

d)

cout<<X;endl;

60.

Hàm nào được dùng để tính căn bậc 2 của x?

a)

sqrt(x)

b)

pow(x,2)

c)

abs(x)

d)

esqrt(x)

61.

Biểu thức 3x2+5x-18=0 được viết thế nào trong C++?

a)

3x^2+5x-18=0

b)

3*x^2+5*x-18=0

c)

3*pow(x,2)+5*x-18=0

d)

3x*x+5*x-18=0

62.

12e+5=?

a)

12000

b)

120000

c)

1200000

d)

1212121212

63.

Kiểu dữ liệu nào sau đây không đúng trong C++?

a)

float

b)

real

c)

int

d)

double

64.

Cách đặt tên nào sau đây là đúng trong C++?

a)

diemtoan

b)

3diemtoan

c)

_diemtoan

d)

-diemtoan

65.

Trong câu lệnh gán, tên biến và biểu thức có cần cùng kiểu dữ liệu hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy chương trình

66.

Cú pháp câu lệnh if dạng đủ

a)

if <điều kiện> <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;

b)

if (<điều kiện>) <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>

c)

if (<điều kiện>) <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;

d)

if (<điều kiện>) <câu lệnh 2> else <câu lệnh 2>;

67.

Trong cú pháp câu lệnh rẽ nhánh, if và else

a)

được viết thường

b)

được viết hoa

c)

được viết thường và hoa

68.

Cấu trúc câu lệnh lặp for

a)

for (<khởi tạo>;<điều kiện>;<thay đổi>) <câu lệnh>;

b)

for (<khởi tạo> <điều kiện> <thay đổi>) <câu lệnh>;

c)

for (<khởi tạo>;<điều kiện>;<thay đổi>) <câu lệnh>

d)

for <khởi tạo>;<điều kiện>;<thay đổi> <câu lệnh>;

69.

Cú pháp khai báo mảng một chiều

a)

<kiểu dữ liệu> <tên biến mảng> [<số lượng phần tử tối đa>];

b)

<kiểu dữ liệu> <tên biến mảng> <số lượng phần tử tối đa>;

c)

<kiểu dữ liệu> <tên biến mảng> (<số lượng phần tử tối đa>);

d)

<kiểu dữ liệu> <tên biến mảng> {<số lượng phần tử tối đa>};

70.

Đâu là sơ đồ của câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ?

a)
b)
c)
d)