wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test chủ đề 2 KHTN 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào diễn tả đầy đủ nhất về chất?

a)

Chất có ở trong động vật.

b)

Chất có ở trong cơ thể con người.

c)

Chất có ở xung quanh chúng ta. Ở đâu có vật thể, ở đó có chất.

d)

Chất có ở trong thực vật.

2.

Vật thể nhân tạo là:

a)

không khí, cây cối.

b)

không khí, giày dép.

c)

chén bát, con gà.

d)

Chén bát, sách vở.

3.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là:

a)

Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí.

b)

Sự cháy.

c)

Sự phân hủy.

d)

Sự biến đổi thành chất khác.

4.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

5.

Sự sôi là:

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

6.

Sự nóng chảy là:

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

b)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

7.

Đặc điểm của thể khí là:

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan chảy, chiếm một phần hình dạng vật chứa.

8.

Vật thể tự nhiên là:

a)

mặt trời

b)

con tàu

c)

máy tính

d)

ngôi nhà

9.

Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, máy bay. Vật sống là:

a)

đôi giày, con cá

b)

vi khuẩn, con cá.

c)

con cá, máy bay

d)

vi khuẩn, máy bay

10.

Người ta nấu nhôm phế liệu cho nó chuyển thành thể lỏng rồi đổ vào khuôn, chờ nguội sẽ thu được các sản phẩm như xoong nồi, chậu thau,... Ở đây, đã diễn ra những quá trình nào?

a)

Sự ngưng tụ và sự bay hơi

b)

Sự sôi và sự nóng chảy

c)

Sự bay hơi và sự sôi

d)

Sự nóng chảy và sự đông đặc

11.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Tuyết rơi.

c)

Băng tan.

d)

Lốc xoáy.

12.

Vật thể vô sinh là:

a)

A. Con hưu cao cổ.

b)

B. Vi khuẩn.

c)

C. Điện thoại.

d)

D. Con người.

13.

Vật thể hữu sinh là:

a)

kim cương, con người.

b)

kim cương, vàng.

c)

con gà , vi khuẩn.

d)

con gà, máy vi tính.

14.

Trong trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

A. Sương đọng trên lá cây.

b)

B. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

C. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

D. Cục nước đá từ tủ lạnh đem ra ngoài, sau một thời gian tan thành nước.

15.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

A. Tuyết rơi.

b)

B. Băng tan

c)

C. Sương đọng trên lá cây.

d)

D. Nấu chảy kim loại.

16.

Hiện tượng đông đặc là hiện tượng:

a)

A. Một khối chất lỏng biến thành chất rắn

b)

B. Một khối chất khí biến thành chất lỏng

c)

C. Một khối chất rắn biến thành chất lỏng

d)

D. Một khối chất khí biến thành chất rắn

17.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

A. Hoà tan muối ăn vào nước.

b)

B. Cô cạn nước muối thành muối.

c)

C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

18.

Cho các từ sau: dây điện, chất dẻo, bánh xe, cái bàn. Chất là:

a)

A. Dây điện.

b)

B. Chất dẻo.

c)

C. Bánh xe.

d)

D. Cái bàn.

19.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học là

a)

A. Sự thay đổi về màu sắc của chất.

b)

B. Sự xuất hiện chất mới.

c)

C. Sự thay đổi về trạng thái của chất.

d)

D. Sự thay đổi về hình dạng của chất.

20.

Hiện tượng hóa học là?

a)

A. Cơm bị ôi thiu.

b)

B. Hòa tan đường vào nước.

c)

C. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.

d)

D. Đun sôi nước.