WorksheetsLàm quen bài 6 - phần 1
Total questions: 12
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Con có nhớ nghĩa của từ : 请 《 qǐng 》 là gì không?
a)
Hãy
b)
Mời
c)
Có thể
d)
Xin phép
2.
Con có nhớ phiên âm của từ : Tên bạn ( Tên gọi ) là như thế nào không?
a)
mingzi
b)
míngzi
c)
mìngzi
3.
Câu này nói sang tiếng Trung là :
a)
学法语
b)
学汉语
c)
学英语
d)
学日语
4.
Phiên âm của từ : vào là như thế nào?
a)
jīn
b)
jìn
c)
jǐn
5.
Cách hỏi đầy đủ : Tên bạn là gì viết sang tiếng Hán như thế nào?
a)
你叫什么?
b)
你叫什么名字?
c)
你什么?
d)
我什么?
6.
Từ thể hiện hành động trong tranh là từ nào?
a)
学习
b)
汉语
c)
你们
d)
学校
7.
Lá cờ này của nước nào?
a)
中国
b)
英国
c)
德国
d)
韩国
8.
Câu này nghĩa là gì các con nhỉ?
a)
Xin phép
b)
Xin hỏi
c)
Xin chào
d)
Xin ăn
9.
Con có nhớ phiên âm của từ này không?
a)
qǐng chī fàn
b)
qǐng hē chá
c)
qǐng zuò
d)
qǐng jìn lái
10.
Từ này phiên âm như thế nào con nhỉ?
a)
zhōng guó
b)
Hán guó
c)
Dé guó
11.
Bài học hôm này là bài mấy?
a)
Bài ba
b)
Bài bảy
c)
Bài sáu
d)
Bài tám
12.
Chủ đề của bài hôm nay là :
a)
我喜欢汉语
b)
我学习汉语
c)
我学中国
d)
我去中国
100 %
