wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập - Cacbohidrat + Lipit + Protein

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phôtpholipit cấu tạo bởi

a)

1 glixêrol liên kết với 2 axitbéo và 1 nhóm phôtphat.

b)

2 glixêrol liên kết với 1 axit béo và 1 nhóm phôtphat.

c)

1 glixêrol liên kết với 1 axit béo và 1 nhóm phôtphat.

d)

3 glixêrol liên kết với 1 axit béo và 1 nhóm phôtphat.

2.

Trong cơ thể sống, nhóm các chất có đặc tính kị nước là

a)

tinh bột, glucôzơ, mỡ, fructôzơ.    

b)

mỡ, xenlulôzơ, phôtpholipit, tinh bột.

c)

sắc tố, vitamin E, steroid, phôtpholipit, mỡ.   

d)

vitamin, steroid, glucôzơ, cacbohiđrat.

3.

Đơn phân của prôtêin là

a)

glucôzơ      

b)

axit amin  

c)

nuclêôtit  

d)

axit béo

4.

Trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit tạo nên prôtêin có cấu trúc

                                                      

a)

bậc 1.   

b)

bậc 2.  

c)

bậc 3. 

d)

         bậc 4.

5.

Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi

a)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.

b)

số lượng, thành phần axit amin và cấu trúc không gian.

c)

số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axitamin và cấu trúc không gian.

d)

số lượng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian.

6.

Chức năng không có ở prôtêin là

                                            

a)

cấu trúc. 

b)

xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

điều hoà quá trình trao đổi chất.    

d)

truyền đạt thông tin di truyền.

7.

Trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin, các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết

                                          

a)

peptit.   

b)

ion.     

c)

hiđrô.   

d)

       kị nước.

8.

Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là

                                        

a)

prôtêin.  

b)

        cacbohiđat. 

c)

axit nuclêic.   

d)

lipit.

9.

Khi các liên kết hydro trong phân tử prôtêin bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của prôtêin ít bị ảnh hưởng nhất là

                                               

a)

bậc 1.      

b)

bậc 2.          

c)

bậc 3.    

d)

bậc 4.

10.

ADN không có chứa nuclêôtit loại

                 

a)

X   

b)

U

c)

G

d)

A

11.

Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới ribôxôm và được dùng như khuôn để tổng hợp nên prôtêinlà

a)

ADN.  

b)

rARN.   

c)

mARN.

d)

tARN.

12.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về chức năng của ARN?

a)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở hầu hết sinh vật. 

b)

mARN truyền đạt thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm và được dùng làm khuôn tổng hợp prôtêin.

c)

tARN vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin. 

d)

rARN tổng hợp các chuỗi polypeptit đặc biệt tạo thành bào quan ribôxôm.

13.

Các đặc điểm của cơ thể sinh vật được quy định bởi

a)

tế bào chất. 

b)

các bào quan.    

c)

ARN.  

d)

ADN.

14.

Trong khẩu phần ăn hàng ngày, chúng ta nên ăn các nguồn thực phẩm khác nhau chủ yếu giúp

a)

thu nhận được các axit amin không thay thế. 

b)

làm tăng khẩu vị ăn.

c)

tạo được các nguồn năng lượng khác nhau.  

d)

ngăn ngừa được bệnh béo phì.  

15.

Tơ nhện, sừng trâu, tóc, thịt gà đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng lại có đặc tính rất khác nhau do

     

a)

các prôtêinkhác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin.

b)

các prôtêin kết hợp thêm các chất khác.

c)

các prôtêin tồn tại ở các bậc cấu trúc khác nhau.

d)

     số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp prôtêin trong tế bào khác nhau.

16.

Cấu trúc xoắn α hoặc gấp nếp β lại tiếp tục cuộn với nhau tạo nên cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng cho từng loại prôtêin, tạo thành khối hình cầu hình thành cấu trúc

a)

bậc 1. 

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.   

d)

bậc 4.

17.

Chức năng của ADN là

a)

cấu tạo nên ribôxôm. 

b)

lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.

c)

truyền thông tin tới ribôxôm.     

d)

vận chuyển axitamin tới ribôxôm.  

18.

Cho một số chức năngnhư sau:

(1) Thành phần cấu tạo của nuclêôtit.             (2) Thành phần cấu tạo của ribôxôm.

(3) Vận chuyển các axitamin tới ribôxôm.   (4) Điều hòa trao đổi chất.             

(5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học.          

Số chức năng mà prôtêin không đảm nhận là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Cho một số nhận định về điểm khác biệt giữa dầu với mỡ sau đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Chức năng chính của mỡ là

a)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.    

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.