wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đặc trưng vật lí của âm

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tai người nghe được âm có tần số từ

a)

16 Hz - 20000 Hz

b)

1000 Hz - 10000 Hz

c)

Trên 20000 Hz

d)

Dưới 16 Hz

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số dưới 16 Hz

c)

Chó có thể nghe được siêu âm

d)

Người có thể nghe được hạ âm

3.

Tốc độ truyền âm lớn nhất là trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

4.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Độ cao

b)

Độ to

c)

Âm sắc

d)

Tần số

5.

Đơn vị của cường độ âm là

a)

B (Ben)

b)

dB (đêxiben)

c)

W/m2 (Oát trên mét vuông)

d)

N/m2

6.

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

a)

50dB

b)

60dB

c)

70dB

d)

80dB

7.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

8.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

9.

Âm có chu kì nào sau đây tai người nghe được?

a)

1 s.

b)

0,1 s.

c)

0.01 s.

d)

1/30000 s.

10.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm