WorksheetsTiếng Việt: Bài 31: an - ăn - ân
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Điền vần còn thiếu
(a)
2.
Chọn vần thích hợp: múa l....
a)
b)
c)
3.
Chọn vần thích hợp: l.... tròn
a)
b)
c)
4.
Chọn từ đúng
a)
b)
c)
5.
Chọn hình thích hợp
a)
b)
c)
6.
Chọn từ chứa tiếng có vần
a)
gắn bó
b)
bàn ghế
c)
bàn ăn
d)
căn nhà
7.
Chọn từ chứa tiếng có vần
a)
lăn tròn
b)
may mắn
c)
trân châu
d)
cẩn thận
8.
Chọn các từ chứa tiếng có vần
a)
ân cần
b)
hạn hán
c)
lăn tăn
9.
Chọn từ đúng với hình
a)
răn
b)
rắn
c)
rằn
10.
Chọn đáp án đúng:
a)
quả la
b)
quả na
c)
quỏa na
d)
quỏa la
11.
Tiếng có chứa âm "nh" là:
a)
Nhổ
b)
Ghế
c)
Khá
d)
Giò
12.
........i vở
a)
g
b)
gh
13.
.....ệ sĩ
a)
ng
b)
ngh
14.
....õ nhỏ
a)
ng
b)
ngh
15.
gồ ........ề
a)
g
b)
gh
16.
xưa .....ia
a)
c
b)
k
17.
.....ủ nghỉ
a)
ng
b)
ngh
18.
....i lễ
a)
ngh
b)
ng
19.
.......i ta
a)
g
b)
gh
20.
Chọn từ tương ứng với hình ảnh sau?
a)
tổ
b)
tố
c)
bô
21.
Chọn từ tương ứng với hình ảnh sau?
a)
đi thi
b)
cá mè
c)
thả cá
100 %
