wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap giưa kì

Total questions: 69

Worksheet time: 6hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tập hợp X = {1;2;3} có số phần tử là

a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

12.

Trong các tập hợp sau đây tập hợp có một phần tử là

a)

A = {x, y}

b)

A = {x}

c)

A = {x; 1}

d)

A = x

13.

Cho tập hợp M = {a, b, x, y}. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

aMa\notin M

b)

yMy\in M

c)

1M1\in M

d)

bMb\notin M

14.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

15.

Cho tập hợp A={2;5;8} và tập hợp B={2;6}. Khẳng định đúng là?

a)

Phần tử 2 vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B.

b)

Phần tử 2 chỉ thuộc tập hợp A

c)

Phần tử 2 chỉ thuộc tập hợp B

d)

Phần tử 5 vừa thuộc tập hợp A, vừa thuộc tập hợp B

16.

Cho tập C = {3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và   2<x<82<x<8 }

b)

C={x| x là số tự nhiên và  2<x<92<x<9  }

c)

C={x| x là số tự nhiên và  2<x<102<x<10  }

d)

C={x| x là số tự nhiên và  3<x<93<x<9  }

17.

Số phần tử của tập hợp 

M={x| x là số tự nhiên và 10<x<2010<x<20 }

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

18.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A = [0; 1; 2; 3]

b)

A = (0; 1; 2; 3)

c)

A = 1; 2; 3

d)

A = {0; 1; 2; 3}

19.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {6; 7; 8; 9}

b)

A = {5; 6; 7; 8; 9}

c)

A = {6; 7; 8; 9; 10}

d)

A = {6; 7; 8}

20.

Viết tập hợp P các chữ cái có trong cụm từ: "HOC SINH"

a)

P = {H, O, C, S, I, N, H}

b)

P = {H, O, C, S, I, N}

c)

P = {H, C, S, I, N}

d)

P = {H, O, C, H, I, N}

21.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x| x là số tự nhiên và 10 < x < 17}

b)

A = {x| x là số tự nhiên và 9 < x < 18}

c)

A = {x| x là số tự nhiên và 9 < x < 17}

d)

A = {x| x là số tự nhiên và 10 < x <17}

22.

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5, thì A =?

a)

A = {0, 1, 2, 3, 4}

b)

A = {1, 2, 3, 4}

c)

A = {0, 1, 2, 3}

d)

A = {0, 1, 2, 3, 4, 5}

23.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái in thường.

b)

Các phần tử của một tập hợp được viết cách nhau bởi dấu " ,"

c)

Mỗi phần tử trong một tập hợp chỉ được viết một lần

d)

Thứ tự các phần tử trong tập hợp phải được sắp xếp

24.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?

a)

a + b = b + a

b)

a.b = b.a

c)

a.(b + c) = a.b + a.c

d)

a.(b + c) = a.b + c

25.

Tập hợp các số tự nhiên kí hiện là

a)

Z

b)

N

c)

T

d)

S

26.

Tìm x biết

180 - x = 20

a)

x = 180 - 20

b)

x = 180 : 20

c)

x = 180.20

d)

x = 180 + 20

27.

Biết ( 40 + ? ). 6 = 40. 6 + 5. 6 = 270. Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

28.

Tính: 9784 + 3562 + 216 + 1438

a)

15 000

b)

10 000

c)

1500

d)

10 500

29.

Cho tập hợp A = { x\in N  |  38<x4138<x\le41  }. Tính tổng các phần tử của tập hợp A.

a)

158

b)

117

c)

79

d)

120

30.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

31.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

32.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

33.

Lập phương của số a là 125, số a là?

a)

5

b)

2

c)

15625

d)

125

34.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

35.

 am : an=?a^m\ :\ a^n=?   (a0; mn)\left(a\ne0;\ m\ge n\right)  

a)

 amna^{m-n}  

b)

 am+na^{m+n}  

c)

 am:na^{m:n}  

36.

Viết số 813 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

813 = 8.102 + 10 + 3. 100

b)

813 = 8.103 + 1. 102 + 3. 10

c)

813 = 8.100 + 1. 101 + 3. 102

d)

813 = 800 + 10 + 3

37.

Viết gọn biểu thức sau: 510 : 52

a)

52

b)

56

c)

58

d)

55

38.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

39.

Tính giá trị của lũy thừa 75

a)

75 = 7.7.7.7 = 2 401

b)

75 = 7.7.7.7.7 = 16 807

c)

75 = 7.7.7.7.7.7 = 117 649

40.

Tính giá trị của lũy thừa 104

a)

104 = 4.4.4.4.4.4.4.4.4.4 = 1 048 576

b)

104 = 10.10.10.10 = 10 000

41.

Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1:

8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80, 100

a)

8; 16; 81; 100

b)

8; 16; 64; 81; 100

c)

8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80

d)

8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80, 100

42.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

b)

B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

c)

C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

43.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

A. []→()→{}

b)

B. ()→[]→{}

c)

C. {}→[]→()

d)

D. []→{}→()

44.

Kết quả của phép toán 24 - 50:25 + 13.7 là

a)

A. 100

b)

B. 95

c)

C. 105

d)

D. 80

45.

Kết quả của phép toán 33 + 125:5 - 8.4 là:

a)

A. 10

b)

B. 22

c)

C. 20

d)

D. 30

46.

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195 ] - 400 bằng

a)

A. 140

b)

B. 60

c)

C. 80

d)

D. 40

47.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

48.

Kết quả của phép tính 34.6 - [131 - (15 - 9)2] là

a)

A. 319

b)

B. 931

c)

C. 193

d)

D. 391

49.

Kết quả của phép tính 2.53 - 36:32 + (19 - 9)2 là:

a)

A. 364

b)

B. 436

c)

C. 146

d)

D. 346

50.

Số tự nhiên x cho bởi : 5.(x + 15) = 53 . Giá trị của x là:

a)

A. 9

b)

B. 10

c)

C. 11

d)

D. 12

51.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

52.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

53.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

54.

Tam giác đều là tam giác

a)

Có 2 cạnh bằng nhau

b)

Có 3 cạnh bằng nhau

c)

Có 3 cạnh khác nhau

55.

Cho tam giác EHK có góc E = góc H = góc K.

Hãy so sánh các cạnh EH, HK và KE?

a)

EH > HK > KE

b)

EH < HK < KE

c)

EH < HK = KE

d)

EH = HK = KH

56.

Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.

a)

81cm

b)

81cm2

c)

36cm2

d)

36cm

57.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

58.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

16 m

60.

Độ dài cạnh của hình thoi có chu vi 20 m là

a)

4 m

b)

5 m

c)

20 m

d)

80 m

61.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

62.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo a, b là

a)

a.b

b)

a - b

c)

(a + b). 2

d)

(a + b) :2

63.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

64.

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

65.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

66.

Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:

a)

a + b

b)

a + b x 2

c)

(a + b) . 2

d)

2: (a + b)

67.

Diện tích hình bình hành có độ dài đường cao là h ứng với cạnh có độ dài a:

a)

a + h

b)

a . h

c)

a - h

d)

a : h

68.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

69.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD