Font size
Worksheetson tap giưa kì
Total questions: 69
Worksheet time: 6hrs 45mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tập hợp X = {1;2;3} có số phần tử là
0
1
3
2
Trong các tập hợp sau đây tập hợp có một phần tử là
A = {x, y}
A = {x}
A = {x; 1}
A = x
Cho tập hợp M = {a, b, x, y}. Khẳng định nào sau đây là đúng
a∈/M
y∈M
1∈M
b∈/M
Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?
1∈A
6∈/A
5∈A
0∈A
Cho tập hợp A={2;5;8} và tập hợp B={2;6}. Khẳng định đúng là?
Phần tử 2 vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B.
Phần tử 2 chỉ thuộc tập hợp A
Phần tử 2 chỉ thuộc tập hợp B
Phần tử 5 vừa thuộc tập hợp A, vừa thuộc tập hợp B
Cho tập C = {3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng
C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8 }
C={x| x là số tự nhiên và 2<x<9 }
C={x| x là số tự nhiên và 2<x<10 }
C={x| x là số tự nhiên và 3<x<9 }
Số phần tử của tập hợp
M={x| x là số tự nhiên và 10<x<20 }
10
11
12
9
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A = [0; 1; 2; 3]
A = (0; 1; 2; 3)
A = 1; 2; 3
A = {0; 1; 2; 3}
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
A = {6; 7; 8; 9}
A = {5; 6; 7; 8; 9}
A = {6; 7; 8; 9; 10}
A = {6; 7; 8}
Viết tập hợp P các chữ cái có trong cụm từ: "HOC SINH"
P = {H, O, C, S, I, N, H}
P = {H, O, C, S, I, N}
P = {H, C, S, I, N}
P = {H, O, C, H, I, N}
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A = {x| x là số tự nhiên và 10 < x < 17}
A = {x| x là số tự nhiên và 9 < x < 18}
A = {x| x là số tự nhiên và 9 < x < 17}
A = {x| x là số tự nhiên và 10 < x <17}
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5, thì A =?
A = {0, 1, 2, 3, 4}
A = {1, 2, 3, 4}
A = {0, 1, 2, 3}
A = {0, 1, 2, 3, 4, 5}
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
Người ta thường đặt tên tập hợp bằng chữ cái in thường.
Các phần tử của một tập hợp được viết cách nhau bởi dấu " ,"
Mỗi phần tử trong một tập hợp chỉ được viết một lần
Thứ tự các phần tử trong tập hợp phải được sắp xếp
Biểu thức nào dưới đây biểu diễn tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?
a + b = b + a
a.b = b.a
a.(b + c) = a.b + a.c
a.(b + c) = a.b + c
Tập hợp các số tự nhiên kí hiện là
Z
N
T
S
Tìm x biết
180 - x = 20
x = 180 - 20
x = 180 : 20
x = 180.20
x = 180 + 20
Biết ( 40 + ? ). 6 = 40. 6 + 5. 6 = 270. Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau
5
3
4
6
Tính: 9784 + 3562 + 216 + 1438
15 000
10 000
1500
10 500
Cho tập hợp A = { x∈N | 38<x≤41 }. Tính tổng các phần tử của tập hợp A.
158
117
79
120
Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4
44
54
46
45
Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:
104
105
1002
205
Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được
32
16
12
64
Lập phương của số a là 125, số a là?
5
2
15625
125
Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)
a6
a5
a7
6
am : an=? (a=0; m≥n)
am−n
am+n
am:n
Viết số 813 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :
813 = 8.102 + 10 + 3. 100
813 = 8.103 + 1. 102 + 3. 10
813 = 8.100 + 1. 101 + 3. 102
813 = 800 + 10 + 3
Viết gọn biểu thức sau: 510 : 52
52
56
58
55
Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:
x13
x42
x
x14
Tính giá trị của lũy thừa 75
75 = 7.7.7.7 = 2 401
75 = 7.7.7.7.7 = 16 807
75 = 7.7.7.7.7.7 = 117 649
Tính giá trị của lũy thừa 104
104 = 4.4.4.4.4.4.4.4.4.4 = 1 048 576
104 = 10.10.10.10 = 10 000
Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1:
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80, 100
8; 16; 81; 100
8; 16; 64; 81; 100
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 80, 100
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa
B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ
C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. []→()→{}
B. ()→[]→{}
C. {}→[]→()
D. []→{}→()
Kết quả của phép toán 24 - 50:25 + 13.7 là
A. 100
B. 95
C. 105
D. 80
Kết quả của phép toán 33 + 125:5 - 8.4 là:
A. 10
B. 22
C. 20
D. 30
Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195 ] - 400 bằng
A. 140
B. 60
C. 80
D. 40
Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:
A. 40
B. 50
C. 35
D. 45
Kết quả của phép tính 34.6 - [131 - (15 - 9)2] là
A. 319
B. 931
C. 193
D. 391
Kết quả của phép tính 2.53 - 36:32 + (19 - 9)2 là:
A. 364
B. 436
C. 146
D. 346
Số tự nhiên x cho bởi : 5.(x + 15) = 53 . Giá trị của x là:
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau
Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau
Kết quả của phép tính 32 −6 . (8 − 23) + 18
47
48
49
50
Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:
A. 40
B. 50
C. 35
D. 45
Tam giác đều là tam giác
Có 2 cạnh bằng nhau
Có 3 cạnh bằng nhau
Có 3 cạnh khác nhau
Cho tam giác EHK có góc E = góc H = góc K.
Hãy so sánh các cạnh EH, HK và KE?
EH > HK > KE
EH < HK < KE
EH < HK = KE
EH = HK = KH
Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.
81cm
81cm2
36cm2
36cm
Trong hình lục giác đều:
Sáu cạnh bằng nhau.
Sáu góc bằng nhau.
Ba đường chéo chính bằng nhau.
Tất cả các ý trên đều đúng.
Trong hình vuông:
Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.
Đúng
Sai
Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là
16 cm
8 cm
4 cm
16 m
Độ dài cạnh của hình thoi có chu vi 20 m là
4 m
5 m
20 m
80 m
Trong hình thoi có
Bốn cạnh có độ dài khác nhau
Hai đường chéo song song
Hai đường chéo vuông góc
Hai cạnh đối không bằng nhau
Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo a, b là
a.b
a - b
(a + b). 2
(a + b) :2
Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?
Hình tứ giác
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.
Trong hình bình hành các cạnh đối:
Song song
Bằng nhau
Vừa song song, vừa bằng nhau
Vuông góc
Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:
a + b
a + b x 2
(a + b) . 2
2: (a + b)
Diện tích hình bình hành có độ dài đường cao là h ứng với cạnh có độ dài a:
a + h
a . h
a - h
a : h
Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?
Góc tại đỉnh M và N
Góc tại đỉnh M và P
Góc tại đỉnh Q và P
Góc tại đỉnh M và Q
Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?
AB = CD
AB = AC
AB = BC
AB = AD
