Font size
Worksheetsjust for fun
Total questions: 16
Worksheet time: 13mins
Câu nào dưới đây có nghĩa là: Đây là bố anh ấy
这是我爸爸
这是她爸爸
哪是你爸爸
这是他爸爸
Từ nào dưới đây có nghĩa là sức khỏe
工作
身体
客气
请进
Câu nào dưới đây là : Nước Hàn quốc
阿拉伯
韩国语
汉语
韩国
Câu nào dưới đây có nghĩa là :mời bạn uống trà thái nguyên.
请你喝咖啡
请你喝河内茶
请你喝太原茶
请你喝水
今天星。。。几?
(a)
他妈妈去银行。。。钱?
(a)
Dịch câu sau : Thứ 5 Tuần sau là ngày mấy ?
上星期六几号?
下星期四几号?
这星期五记号?
这星期四几号?
Dịch câu sau : Mời vào , mời uống trà。
(a)
Dịch câu sau : Bố anh ấy là người Trung Quốc , Ông nội anh ấy cũng là người Trung Quốc。
(a)
Dịch câu sau : Ngày mai, mẹ tôi đi ngân hàng gửi tiền.
(a)
Dịch câu sau : Tiếng Trung rất khó , Tiếng Hàn cũng rất khó.
(a)
Dịch câu sau : Các bạn học có khỏe không ?
(a)
Dịch câu sau : Bọn họ đều rất khỏe.
(a)
Dịch câu sau : Thầy giáo rất bận, Các bạn học sinh cũng rất bận.
(a)
Ngày kia không làm việc , tới nhà tôi chơi không ?
(a)
Từ nào dưới đây là pinyin của từ 对不起
duībùqī
duìbùqī
duìbuqǐ
duìbuqì
