Font size
WorksheetsTOÁN LUYỆN TẬP TUẦN 5
Total questions: 19
Worksheet time: 11mins
1. Số liền trước số 1 000 000 là:
A. 999 999
B. 99 999
C. 9 999 999
D. 900 000
2. Viết số sau: 7 triệu, 3 chục nghìn, 4 trăm; 2 chục, 6 đơn vị.
A. 7 300 426
B. 7 034 206
C. 7 030 426
D. 7 30 4206
3. So sánh: 328 769 ... 98 769
A. <
B. >
C. =
4. So sánh: 100 000 000 ... 99 999 999
A. =
B. >
C. <
5. So sánh:
92 689 873 ....... 92 689 000 + 873
A. <
B. >
C. =
6. So sánh: 89 874 123 ... 89 875 123
A, <
B. >
C. =
7. Tìm số lớn nhất trong dãy số:
62 254 ; 61 954; 62 264; 61 254
A. 62 254
B. 61 954
C. 62 264
D. 61 254
8. Tìm số bé nhất trong dãy số:
62 254 ; 61 954; 62 264; 61 254
A. 62 254
B. 61 954
C. 62 264
D. 61 254
9. Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:( chọn nhiều đáp án)
45... 436 > 458 435
A. 0
B. 7
C. 8
D. 9
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm
7kg 2g = ..... g
72
702
7002
7200
Ngày 25 tháng 5 là thứ hai. Ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là:
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
Thứ hai
8 thế kỉ =……năm
100
80
800
8000
Năm 2021 thuộc thế kỉ nào?
19 (XIX)
20 (XX)
21 (XXI)
22 (XXII)
Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long năm 1010. Năm đó thuộc thế kỉ....
9 (IX)
10 (X)
11 (XI)
Năm 40, Hai Bà Trưng khởi nghĩa chống lại ách thống trị của nhà Hán. Năm đó thuộc thế kỉ....
4 (IV)
1 (I)
5 (V)
1 phút 8 giây =…… giây
60
68
20
30
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
21 phút = (a) giây
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
41 giờ = (a) phút
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
31 ngày = (a) giờ
