Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn hoá chương 2 - 04

Total questions: 30

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cho Fe và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học) thấy khí thoát ra không màu và hóa nâu trong không khí. Mặt khác khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

a)

Amophot : NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

b)

URE (NH2)2CO

c)

Natri nitrat

d)

amoni nitrat

2.

Các loại phân lân luôn cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

Photpho

b)

nito

c)

kali

d)

cacbon

3.

Tro thực vật là một loại phân Kali bón cho cây trồng, thành phần chính của tro thực vật là

a)

K2CO3

b)

KCl

c)

KH2PO4

d)

KNO3

4.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

NH4NO3

d)

K2CO3

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Phân ure có công thức là (NH4)2CO

b)

Phân hỗn hợp chứa Nito, Kali, Photpho được gọi chung là phân NPK

c)

Phân lân cung cấp Nito cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

d)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

6.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

(NH4)2HPO4 và KNO3

b)

(NH4)2HPO4

c)

(NH4)3PO4 và KNO3

d)

NH4H2PO4 và KNO3

7.

Cho 0,15 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH. Dung dịch thu được chứa

a)

KH2PO4

b)

K2HPO4 và K3PO4

c)

KH2PO4 và H3PO4

d)

KH2PO4 và K2HPO4

8.

Cho 0,35 mol KOH phản ứng với 0,1 mol H3PO4. Chất thu được là

a)

K3PO4 và K2HPO4

b)

K2HPO4 và KH2PO4

c)

K3PO4 và KOH

d)

K3PO4

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm 2 muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

b)

Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2

c)

Ure có công thức là (NH2)2CO

d)

Phân lân cung cấp Nito cho cây trồng

10.

Phân bón nào sau đây có hàm lượng đạm cao nhất?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

(NH2)2CO.

d)

(NH4)2SO4

11.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

Tổng hợp phân đạm.

b)

Tổng hợp ammoniac.

c)

Làm môi trường trơ trong luyện kim,điện tử.

d)

sản xuất axit nitric.

12.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

13.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe, NO2, O2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe2O3, NO2.

14.

Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao trong công nghiệp?

a)

Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.

b)

Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

c)

Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

d)

Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.

15.

Phản ứng nào dưới đây không thể dùng để điều chế oxit của nitơ?

a)

Nhiệt phân NH4NO3

b)

Cu + dung dịch HNO3

c)

CaCO3 + dung dịch HNO3

d)

NH3 + O2 (nhiệt độ, áp suất, xúc tác)

16.

Trong điều kiện thích hợp, nitơ phản ứng được với tất cả các chất của dãy nào sau đây?

a)

Li, H2, Al.

b)

Fe, H2, Al.

c)

H2, O2, Ag.

d)

O2, Cu, Mg.

17.

Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?

a)

NH4Cl --> NH3 + HCl

b)

NH4HCO3 --> NH3 +H2O+CO2

c)

NH4NO3 --> NH3 + HNO3

d)

NH4NO2 --> N2 + 2H2O

18.

Cho sơ đồ phản ứng sau: X + HNO3 → NO + ... Chất X không thể là

a)

Fe(NO3)2.

b)

Cu.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe3O4.

19.

Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nóng là:

a)

Cu, S, FeO, CuO.

b)

Na2CO3, Al, Fe2(SO4)3, KCl.

c)

Au, Mg(OH)2, Fe2O3, NaCl.

d)

Ag, P, AlCl3, Na2SO4.

20.

Photpho đóng vai trò chất oxi hóa khi tác dụng với

a)

Ca.

b)

O2.

c)

Cl2.

d)

HNO3.

21.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaHPO4.

b)

(NH4)3PO4.

c)

Na3PO4.

d)

Na2HPO4.

22.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3.

b)

KOH, Na2O, NH3, K2CO3.

c)

CuSO4, MgO, KOH, NH3.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3, NH3.

23.

Các loại phân bón hóa học đều là những chất có chứa:

a)

Các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng

b)

Nguyên tố nitơ và một số các nguyên tố khác

c)

Nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác

d)

Nguyên tố kali và một số nguyên tố khác

24.

Chọn công thức đúng của apatit

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(PO3)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

Ca3(PO4)2.3CaF2

25.

Cho các phát biểu sau, phát biểu đúng là:

1. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

2. Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

3. Đun nóng hỗn hợp P và Ca tạo thành Ca2P3.

4. Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

5. HNO3 và H3PO4 là những chất oxi hóa mạnh

(a)  

26.

Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:

a)

Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng

b)

CaHPO4, H2SO4 đặc

c)

P2O5, H2SO4 đặc

d)

H2SO4 đặc, Ca3(PO4)2

27.

Trộn dung dịch chứa x mol H3PO4 với dung dịch chứa y mol KOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,22 gam muối K2HPO4 và 4,24 gam K3PO4. Tỉ lệ x : y là (Cho: K=39, H=1, O=16, P=31)

a)

7:12

b)

1:3.

c)

1:2.

d)

5:12.

28.

Chia hỗn hợp Cu, Al làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1 cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra.

Phần 2 cho vào dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra ( khí đo đktc).

Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là

a)

30%

b)

50%

c)

75%

d)

70,33%

29.

Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2. Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Số mol khí thoát ra trong quá trình là

a)

1,25 mol

b)

1 mol

c)

0,5 mol

d)

2 mol

30.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.