WorksheetsĐề ôn hoá chương 2 - 04
Total questions: 30
Worksheet time: 39mins
Cho Fe và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học) thấy khí thoát ra không màu và hóa nâu trong không khí. Mặt khác khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
Amophot : NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
URE (NH2)2CO
Natri nitrat
amoni nitrat
Các loại phân lân luôn cung cấp cho cây trồng nguyên tố
Photpho
nito
kali
cacbon
Tro thực vật là một loại phân Kali bón cho cây trồng, thành phần chính của tro thực vật là
K2CO3
KCl
KH2PO4
KNO3
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất
NaNO3
KCl
NH4NO3
K2CO3
Phát biểu nào sau đây là đúng
Phân ure có công thức là (NH4)2CO
Phân hỗn hợp chứa Nito, Kali, Photpho được gọi chung là phân NPK
Phân lân cung cấp Nito cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 và KNO3
(NH4)2HPO4
(NH4)3PO4 và KNO3
NH4H2PO4 và KNO3
Cho 0,15 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH. Dung dịch thu được chứa
KH2PO4
K2HPO4 và K3PO4
KH2PO4 và H3PO4
KH2PO4 và K2HPO4
Cho 0,35 mol KOH phản ứng với 0,1 mol H3PO4. Chất thu được là
K3PO4 và K2HPO4
K2HPO4 và KH2PO4
K3PO4 và KOH
K3PO4
Phát biểu nào sau đây là đúng
Thành phần chính của supephotphat kép gồm 2 muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
Ure có công thức là (NH2)2CO
Phân lân cung cấp Nito cho cây trồng
Phân bón nào sau đây có hàm lượng đạm cao nhất?
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH2)2CO.
(NH4)2SO4
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
Tổng hợp phân đạm.
Tổng hợp ammoniac.
Làm môi trường trơ trong luyện kim,điện tử.
sản xuất axit nitric.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Giấy quỳ mất màu.
Giấy quỳ không chuyển màu.
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được sản phẩm gồm:
FeO, NO2, O2.
Fe, NO2, O2.
Fe2O3, NO2, O2.
Fe2O3, NO2.
Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao trong công nghiệp?
Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.
Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.
Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.
Phản ứng nào dưới đây không thể dùng để điều chế oxit của nitơ?
Nhiệt phân NH4NO3
Cu + dung dịch HNO3
CaCO3 + dung dịch HNO3
NH3 + O2 (nhiệt độ, áp suất, xúc tác)
Trong điều kiện thích hợp, nitơ phản ứng được với tất cả các chất của dãy nào sau đây?
Li, H2, Al.
Fe, H2, Al.
H2, O2, Ag.
O2, Cu, Mg.
Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
NH4Cl --> NH3 + HCl
NH4HCO3 --> NH3 +H2O+CO2
NH4NO3 --> NH3 + HNO3
NH4NO2 --> N2 + 2H2O
Cho sơ đồ phản ứng sau: X + HNO3 → NO + ... Chất X không thể là
Fe(NO3)2.
Cu.
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nóng là:
Cu, S, FeO, CuO.
Na2CO3, Al, Fe2(SO4)3, KCl.
Au, Mg(OH)2, Fe2O3, NaCl.
Ag, P, AlCl3, Na2SO4.
Photpho đóng vai trò chất oxi hóa khi tác dụng với
Ca.
O2.
Cl2.
HNO3.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
CaHPO4.
(NH4)3PO4.
Na3PO4.
Na2HPO4.
Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3.
KOH, Na2O, NH3, K2CO3.
CuSO4, MgO, KOH, NH3.
HCl, NaOH, Na2CO3, NH3.
Các loại phân bón hóa học đều là những chất có chứa:
Các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
Nguyên tố nitơ và một số các nguyên tố khác
Nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác
Nguyên tố kali và một số nguyên tố khác
Chọn công thức đúng của apatit
Ca3(PO4)2
Ca(PO3)2
3Ca3(PO4)2.CaF2
Ca3(PO4)2.3CaF2
Cho các phát biểu sau, phát biểu đúng là:
1. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
2. Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
3. Đun nóng hỗn hợp P và Ca tạo thành Ca2P3.
4. Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.
5. HNO3 và H3PO4 là những chất oxi hóa mạnh
(a)
Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:
Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng
CaHPO4, H2SO4 đặc
P2O5, H2SO4 đặc
H2SO4 đặc, Ca3(PO4)2
Trộn dung dịch chứa x mol H3PO4 với dung dịch chứa y mol KOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,22 gam muối K2HPO4 và 4,24 gam K3PO4. Tỉ lệ x : y là (Cho: K=39, H=1, O=16, P=31)
7:12
1:3.
1:2.
5:12.
Chia hỗn hợp Cu, Al làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra.
Phần 2 cho vào dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra ( khí đo đktc).
Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là
30%
50%
75%
70,33%
Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2. Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Số mol khí thoát ra trong quá trình là
1,25 mol
1 mol
0,5 mol
2 mol
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
