wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

biện pháp tu từ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nói quá là...

a)

làm giảm mức độ, tính chất của sự việc nhằm gây ấn tượng, nhấn mạnh

b)

phóng đại mức độ, tính chất của sự việc nhằm gây ấn tượng, nhấn mạnh

c)

làm giảm mức độ, tính chất của sự việc nhằm giảm sự ghê sợ, nặng nề

d)

phóng đại mức độ, tính chất của sự việc nhằm giảm sự ghê sợ, nặng nề

2.

Nói giảm nói tránh là...

a)

giảm nhẹ mức độ, tính chất sự việc để gây ấn tượng, nhấn mạnh

b)

phóng đại mức độ, tính chất sự việc để gây ấn tượng, nhấn mạnh

c)

giảm nhẹ mức độ, tính chất sự việc để tránh cảm giác ghê sợ, nặng nề

d)

phóng đại mức độ, tính chất sự việc để tránh cảm giác ghê sợ, nặng nề

3.

Những câu nào dưới đây sử dụng biện pháp tu từ nói quá?

(Câu hỏi có nhiều đáp án đúng)

a)

Cô ấy tính tình xởi lởi, ruột để ngoài da.

b)

Lời khen của cô giáo khiến Nam cực kì vui sướng.

c)

Người Việt Nam mình đồng da sắt.

d)

Anh cứ yên tâm, vết thương chỉ sướt da thôi. Từ giờ đến sáng em có thể đi lên đến tận trời được.

4.

Những câu nào dưới đây sử dụng phép nói giảm nói tránh?

(Câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

Cha mẹ em chia tay nhau từ ngày em còn rất bé, em về ở với bà ngoại.

b)

Thằng bé này thật dốt nát.

c)

Cậu ấy không được nhanh nhẹn cho lắm.

d)

Anh bước ra khỏi phòng tôi ngay!

5.

Tác dụng của biện pháp nói giảm nói tránh là?

(Câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

Nhấn mạnh một nội dung nào đó với người đọc

b)

Nhằm giảm cảm giác nặng nề, ghê sợ

c)

Nhằm tạo sự tế nhị, lịch sự cho lời nói

d)

Nhằm nhấn mạnh một cảm xúc nào đó với người đọc

6.

Cụm từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

Để có thể đạt được mục tiêu, họ sẵn sàng ...

a)

nghĩ nát óc

b)

dời non lấp biển

c)

mình đồng da sắt

d)

nghiêng nước nghiêng thành

7.

Từ/cụm từ nào dưới đây nói về vẻ đẹp của con người?

a)

nghiêng nghiêng

b)

nghiêng ngả

c)

nghiêng nước nghiêng thành

d)

nghiêng bên nọ ngó bên kia

8.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

(Câu có nhiều đáp án đúng)

a)

Quê hương là cầu tre nhỏ/ Mẹ về nón lá nghiêng che

b)

Bàn tay ta làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

c)

Ơi con chim chiền chiện/ Hót chi mà vang trời

d)

Ngoài thềm rơi chiếc lá đa/ Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng

9.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong đoạn trích sau?

Chim sâu hỏi chiếc lá:

– Lá ơi! Hãy kể chuyện cuộc đời bạn cho tôi nghe đi!

– Bình thường lắm, chẳng có gì đáng kể đâu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp từ

d)

Liệt kê

10.

Biện pháp tu từ nào có tác dụng tạo nhịp điệu cho lời văn, lời thơ?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp từ

d)

Liệt kê

11.

Trong câu “Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.” , sự vật được so sánh là gì?

a)

Mặt biển

b)

Sáng trong

c)

Tấm thảm khổng lồ

d)

Ngọc thạch

12.

Trong cấu trúc so sánh, thành phần nào có thể khuyết thiếu?

a)

Sự vật được so sánh

b)

Phương diện so sánh

c)

Từ so sánh

d)

Sự vật dùng để so sánh

13.

Câu

“Tiếng suối như tiếng hát xa” sử dụng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh sự vật – con người

b)

So sánh sự vật – sự vật

c)

So sánh hoạt động - hoạt động

d)

So sánh âm thanh - âm thanh

14.

Câu “Con trâu đen chân đi như đạp đất” sử dụng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh sự vật - con người

b)

So sánh sự vật - sự vật

c)

So sánh âm thanh - âm thanh

d)

So sánh hoạt động - hoạt động

15.

Câu “Lan xinh đẹp hơn tôi nhiều nhưng về học tập, cô ấy chẳng bằng tôi!” sử dụng kiểu so sánh nào?

a)

So sánh ngang bằng

b)

So sánh hơn kém

16.

Tìm

các sự vật được so sánh với nhau trong câu sau “Con mèo vằn vào tranh, to hơn cả con hổ nhưng nét mặt lại vô cùng dễ mến.”

a)

Tranh - con hổ

b)

Con mèo vằn - tranh

c)

Con mèo vằn - nét mặt vô cùng dễ mến

d)

Con mèo vằn - con hổ

17.

Tìm các sự vật được so sánh với nhau trong câu sau “Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.”.

a)

Những cánh buồm nâu - đàn bướm

b)

Những cánh buồm nâu - biển

c)

Nắng - đàn bướm

d)

Đàn bướm - trời xanh

18.

Tìm từ so sánh trong câu sau “Trẻ em như búp trên cành”.

a)

Trẻ em

b)

Búp

c)

Như

d)

Cành

19.

Câu “Lan và tôi có thành tích học tập cao như nhau nhưng cô ấy xinh đẹp hơn tôi nhiều!” sử dụng mấy kiểu so sánh?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

20.

Xác định sự vật dùng để so sánh trong câu sau “Những ngôi sao trong đêm giống như những ngọn đèn soi rọi giúp chúng tôi vượt qua những khó khăn về địa hình nơi núi rừng sâu thẳm.”.

a)

Những ngôi sao

b)

Những ngọn đèn

c)

Địa hình

d)

Núi rừng

21.

Những chùm hoa phượng mùa hè đỏ như……………….

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Lá cờ

22.

Sương sớm long lanh đọng trên lá như những………….

a)

Hạt ngọc

b)

Làn mưa

c)

Hạt cát

23.

Tìm phương diện so sánh trong câu sau "cái ngữ nó thì làm sao mà trang trọng được như tôi".

a)

b)

Trang trọng

c)

Tôi

d)

Làm sao

24.

Tìm phương diện so sánh trong hai câu thơ sau: "Người là cha, là Bác, là anh/ Quả tim lớn lọc trăm dòng máu nhỏ".

a)

Người

b)

Quả tim lớn

c)

Dòng máu

d)

Không có phương diện so sánh

25.

Có mấy phép so sánh trong đoạn thơ sau:

"Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời".

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

26.

Ẩn dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét tương cận, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho diễn đạt

d)

Là dùng từ chỉ hoạt động, tính chất của con người để chỉ cho sự vật, hiện tượng

27.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương cận, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

28.

Hoán dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác

b)

Là đối chiếu tên sự vật hiện tượng này với tên sự vật hiện tượng khác

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

29.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ:

"Vì sao trái đất nặng ân tình

Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh”

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

30.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau:

“Không có kính không phải vì xe không có kính

Bom giật bom rung kính vỡ đi rồi”

(“Bài thơ về tiểu đội xe không kính”, Phạm Tiến Duật)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

31.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

“Còn non còn nước còn dài

Còn về còn nhớ đến người hôm nay”

(“Truyện Kiều”, Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

32.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau:

“Sương chùng chình qua ngõ”

(“Sang thu”, Hữu Thỉnh)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Điệp ngữ

33.

Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ?

a)

Mặt trời mọc ở đằng đông

b)

Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

c)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh

34.

Hình ảnh nào sau đây không phải hình ảnh nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

35.

Câu: “Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” sử dụng phép hoán dụ nào?

a)

Phép hoán dụ lấy bộ phận gọi tên toàn thể

b)

Phép hoán dụ lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Phép hoán dụ lấy dấu hiệu của sự vật để gọi tên sự vật

d)

Phép hoán dụ lấy cái cụ thể để gọi tên cái trừu tượng

36.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

37.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây:

Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm

Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi

Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ

(“Bếp lửa”, Bằng Việt)

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ vòng

d)

Điệp ngữ chuyển tiếp

38.

Đoạn văn sau sử dụng phép tu từ gì ?

… Bên cạnh ngài, mé tay trái, bát yến hấp đường phèn, để trong khay khảm, khói bay nghi ngút, tráp đồi mồi chữ nhật để mở, trong ngăn bạc đầy những trầu vàng, cau đậu, rễ tía, hai bên nào ống thuốc bạc, nào đồng hồ vàng, nào dao chuôi ngà, nào ống vôi chạm, ngoáy tai, vỉ thuốc, quản bút, tăm bông trông mà thích mắt

(“Sống chết mặc bay”, Phạm Duy Tốn)

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

c)

Liệt kê

d)

Điệp ngữ

39.

Câu sau sử dụng lối chơi chữ nào?

Mời cô mời bác ăn chung

Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.

a)

Dùng từ ngữ trái nghĩa

b)

Dùng cách điệp âm

c)

Dùng lối nói lái

d)

Dùng từ đồng nghĩa

40.

Câu thơ: “Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

41.

Biện pháp so sánh trong câu: “Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã/ Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang” (“Quê hương”, Tế Hanh) có tác dụng gì?

a)

Tả hình dáng con thuyền ra khơi trong ánh mai hồng.

b)

Nhấn mạnh hình ảnh chiếc thuyền lao động trên biển cả.

c)

Thể hiện khí thể băng tới đầy dũng mãnh của con thuyền.

d)

Nâng chiếc thuyền trở thành biểu tượng cho làng chài.

42.

Biện pháp so sánh trong câu: “Tôi yêu Sài Gòn da diết như người đàn ông vẫn ôm ấp mối tình đầu chứa nhiều ngang trái” (Minh Hương, “Sài Gòn tôi yêu”) có tác dụng gì?

a)

Nhấn mạnh vẻ đẹp của thiên nhiên Sài Gòn.

b)

Nhấn mạnh những nét văn hóa riêng của Sài Gòn.

c)

Nhấn mạnh tình cảm của tác giả với Sài Gòn.

d)

Nhấn mạnh nét riêng của khí hậu, thời tiết Sài Gòn.

43.

Dòng nào thể hiện đúng tác dụng của biện pháp nhân hóa trong hai câu thơ: “Giấy đỏ buồn không thắm/ Mực đọng trong nghiên sầu”?

a)

Khiến cho các đồ vật cũng trở nên có hồn, nhấn mạnh sự thờ ơ, quên lãng của mọi người với ông đồ.

b)

Gợi hình ảnh ông đồ cô đơn, lạc lõng giữa mùa xuân.

c)

Gợi hình ảnh giấy đỏ bạc màu, mực khô đọng lại trong nghiên.

d)

Khiến cho các đồ vật cũng trở nên có hồn, như cũng biết đồng cảm, sẻ chia tâm trạng buồn bã, sầu tủi của con người.

44.

Biện pháp liệt kê trong đoạn thơ sau không có tác dụng gì?

Trời xanh đây là của chúng ta

Núi rừng đây là của chúng ta

Những cánh đồng thơm ngát

Những ngả đường bát ngát

Những dòng sông đỏ nặng phù sa.

(“Đất nước”, Nguyễn Đình Thi)

a)

Tái hiện những khoảng không gian rộng lớn, mênh mông của đất nước độc lập, tự do, tràn đầy sức sống.

b)

Tái hiện những khoảng không gian bình dị, gần gũi của đất nước độc lập, tự do, tràn đầy sức sống.

c)

Diễn tả niềm tự hào khi được làm chủ quê hương, đất nước.

d)

Diễn tả niềm hạnh phúc lớn lao khi được làm chủ quê hương, đất nước.

45.

Từ gạch chân trong các câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Ngày xuân em hãy còn dài

Xót tình máu mủ thay lời nước non”

(“Truyện Kiều”, Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ