wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 9

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thành ngữ : KIẾN BÒ MIỆNG CHÉN có nghĩa là

A. Sự chăm chỉ làm việc 

B. Vững lòng vững chí làm việc

C. Ca ngợi những người lập công lớn

D. Chỉ chạy quanh quẩn, không sao thoát được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Từ nào không thuộc trường từ vựng Mắt của con người?

A. Long lanh

B. Đen huyền

C. Lung linh

D. Ti hí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Thành ngữ “kẻ cắp bà già gặp nhau” trong câu “Phen này kẻ cắp bà già gặp nhau” có nghĩa là gì?

A. Người làm việc xấu xa khiến mọi người chê bai.

B. Kẻ tinh ranh, quỷ quái gặp phải đối thủ xứng đáng.

C. Sự hợp tác của những người làm thuê trong xã hội cũ.

D. Đã lấy không của người khác mà còn chê bai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trong các dòng sau, dòng nào là thành ngữ?

A. Tham thì thâm

B. Nước mắt cá sấu

C. Cá không ăn muối cá ươn

D. Uống nước nhớ nguồn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ là những khái niệm thuộc về loại quan hệ nào giữa các từ?

A. Quan hệ về ngữ pháp

B. Quan hệ về ngữ nghĩa

a)

A

b)

B

6.

Xưa - nay

B. Thu - chi

C. Quân tử - tiểu nhân

a)

A

b)

B

c)

C

7.

Câu dưới đây sử dụng lối chơi chữ nào?

Năm năm tháng tháng ngày ngày

Chờ chờ đợi đợi, rày rày, mai mai.

A. Điệp âm

B. Nói lái

C. Tách từ

D. Đồng âm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Từ “vị tha” có nghĩa là gì?

A. Tinh thần quên mình, chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác.

B. Có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.

C. Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm với người khác.

D. Đức tính rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Thành ngữ nào có nội dung được giải thích như sau: tự cao tự đại, luôn cho rằng mình đúng, giỏi hơn tất cả

A. Mỡ để miệng mèo

B. Nuôi ong tay áo

C. Ếch ngồi đáy giếng

D. Cháy nhà ra mặt chuột

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu văn sau có sử dụng biện pháp tu từ nào?

Hoa giãi nguyệt, nguyệt in từng tấm

Nguyệt lồng hoa, hoa thắm từng bông

A. So sánh

B. Ẩn dụ

C. Điệp ngữ

D. Hoán dụ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tìm các từ tượng hình trong câu sau:

Đoạn đường chạy qua đó không đủ rộng để làm một đường phố, cũng không đủ hẹp để làm một ngõ hẻm, đã không chịu lởm chởm, mà chỉ hơi gập ghềnh.

A. Lởm chởm

B. Đoạn đường

C. Gập ghềnh

D. A và C đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu văn sau có sử dụng biện pháp tu từ nào? 

         Đầu xanh có tội tình gì

Má hồng đến quá nửa thì chưa thôi.

A. Nhân hóa

B. So sánh

C. Hoán dụ

D. Ẩn dụ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu thơ nào dưới đây chứa từ tượng thanh?

   A. Lưng đưa nôi và tim hát thành lời

   B. Đêm thở: sao lùa nước Hạ Long

   C. Nhìn nhau mặt lấm cười haha

   D. Ngủ ngoan a-kay ơi, ngủ ngoan a-kay hỡi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu thơ sau:

Thà rằng liều một thân con

Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây.

   A. Nhân hóa

   B. So sánh

   C. Ẩn dụ

   D. Hoán dụ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

 Cách phát triển từ vựng mà em biết là gì?

   A. Phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng

   B. Mượn từ của tiếng nước ngoài

   C. Tạo ra từ ngữ mới

   D. Cả 3 đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Từ "mắt" trong câu nào mang nghĩa gốc

A. Đôi mắt của chị nhìn về xa xăm

B. Hắn là một mắt xích quan trọng trong đường dây buôn bán trái phép.

C.  Chiếc rổ đan thưa mắt này thật đẹp

D. Vì xích xe đạp trùng nên phải cắt bớt hai mắt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Tiếng Việt sử dụng mượn ngôn ngữ của nước nào nhiều nhất?

   A. Tiếng Hán

   B. Tiếng Anh

   C. Tiếng Đức

   D. Tiếng Pháp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Từ “cổ chai” có phải từ có nghĩa chuyển của từ “cổ” không?

A. Có

B. Không

a)

A

b)

B

19.

Nghĩa chuyển của từ “quả” ?

A. Qủa tim

B. Qủa dừa

C. Hoa quả

D. Qủa táo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Từ “bụng” trong câu “ăn cho ấm bụng” được dùng với nghĩa chuyển, đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

21.

Tìm thành ngữ trong câu thơ sau 

Kiến bò miệng chén chưa lâu -Mưa sâu cũng trả nghĩa sâu cho vừa

A. Kiến bò miệng chén

B. Miệng chén chưa lâu

C. Mưa sâu  

D. Nghĩa sâu cho vừa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D