wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán - Luyện tập (Tuần 6)

Total questions: 16

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Viết số đo sau dưới dạng hỗn số có đơn vị là mét vuông:
 6m2 58dm2 = ...............m26m^2\ 58dm^2\ =\ ...............m^2  

a)

 6581006\frac{58}{100}  

b)

 605810060\frac{58}{100}  

c)

 658106\frac{58}{10}  

d)

 60581060\frac{58}{10}  

2.

Viết số đo sau dưới dạng hỗn số có đơn vị là xăng-ti-mét vuông:
 15cm2 8mm2 = ...............cm215cm^2\ 8mm^2\ =\ ...............cm^2  

a)

 15810015\frac{8}{100}  

b)

 158010015\frac{80}{100}  

c)

 1581015\frac{8}{10}  

d)

 15801015\frac{80}{10}  

3.

Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
 43dm2 = ...............m243dm^2\ =\ ...............m^2  

a)

 4310\frac{43}{10}  

b)

 43100\frac{43}{100}  

c)

 431000\frac{43}{1000}  

d)

 4310000\frac{43}{10000}  

4.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
 71dam225m2 ... 7125m271dam^225m^2\ ...\ 7125m^2  


a)

>

b)

<

c)

=

5.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
 801cm2 ... 8dm2 10mm2801cm^2\ ...\ 8dm^2\ 10mm^2  


a)

>

b)

<

c)

=

6.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
 12km2 5hm2 ... 125hm212km^2\ 5hm^2\ ...\ 125hm^2  


a)

>

b)

<

c)

=

7.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
 58m2  ... 580dm258m^2\ \ ...\ 580dm^2  


a)

>

b)

<

c)

=

8.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 7cm2= ..........mm27cm^2=\ ..........mm^2  


a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

9.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 30km2= ..........hm230km^2=\ ..........hm^2  


a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

10.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 80cm2 20mm2= ..........mm280cm^2\ 20mm^2=\ ..........mm^2  


a)

82

b)

802

c)

820

d)

8020

11.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 19m2 4dm2= ..........dm219m^2\ 4dm^2=\ ..........dm^2  


a)

194

b)

1904

c)

1940

d)

19040

12.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 200mm2= ..........cm2200mm^2=\ ..........cm^2  


a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 34000hm2= ..........km234000hm^2=\ ..........km^2  


a)

34

b)

340

c)

3400

d)

34000

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 260cm2= ..........dm2 .........cm2260cm^2=\ ..........dm^2\ .........cm^2  


a)

 2dm2 6cm22dm^2\ 6cm^2  

b)

 2dm2 60cm22dm^2\ 60cm^2  

c)

 20dm2 6cm220dm^{2\ }6cm^2  

d)

 20dm2 60cm220dm^2\ 60cm^2  

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 1090m2= ..........dam2 .........m21090m^2=\ ..........dam^2\ .........m^2  


a)

 1dam2 9m21dam^2\ 9m^2  

b)

 1dam2 90m21dam^2\ 90m^2  

c)

 10dam2 9m210dam^{2\ }9m^2  

d)

 10dam2 90m210dam^2\ 90m^2  

16.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 1m2 25cm2= ..........cm21m^2\ 25cm^2=\ ..........cm^2  


a)

125

b)

1025

c)

12500

d)

10025