NEW
Font size
WorksheetsToán - Luyện tập (Tuần 6)
Total questions: 16
Worksheet time: 15mins
Viết số đo sau dưới dạng hỗn số có đơn vị là mét vuông:
6m2 58dm2 = ...............m2
610058
6010058
61058
601058
Viết số đo sau dưới dạng hỗn số có đơn vị là xăng-ti-mét vuông:
15cm2 8mm2 = ...............cm2
151008
1510080
15108
151080
Viết số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
43dm2 = ...............m2
1043
10043
100043
1000043
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
71dam225m2 ... 7125m2
>
<
=
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
801cm2 ... 8dm2 10mm2
>
<
=
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
12km2 5hm2 ... 125hm2
>
<
=
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
58m2 ... 580dm2
>
<
=
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7cm2= ..........mm2
7
70
700
7000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
30km2= ..........hm2
3
30
300
3000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
80cm2 20mm2= ..........mm2
82
802
820
8020
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
19m2 4dm2= ..........dm2
194
1904
1940
19040
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
200mm2= ..........cm2
2
20
200
2000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
34000hm2= ..........km2
34
340
3400
34000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
260cm2= ..........dm2 .........cm2
2dm2 6cm2
2dm2 60cm2
20dm2 6cm2
20dm2 60cm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1090m2= ..........dam2 .........m2
1dam2 9m2
1dam2 90m2
10dam2 9m2
10dam2 90m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 25cm2= ..........cm2
125
1025
12500
10025
