Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5.Đề 34

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

So sánh hai số:

a/123,897 và 231,04

a)

123,897 < 231,04

b)

123,897 > 231,04

2.

b/321,687 và 324,15

a)

321,687 > 324,15

b)

321,687 < 324,15

3.

So sánh hai số:

a/56,98 và 56,971

a)

56,971 > 56,98

b)

56,971 < 56,98

4.

b/0,9876 và 0,9882

a)

0,9876 > 0,9882

b)

0,9876 < 0,9882

5.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a/12,56 ; 9,875 và 100,3

a)

100,3 < 12,56 < 9,875

b)

9,875 < 12,56 <100,3

6.

b/0,1234 ; 0,0987 và 0,205

a)

0,1234 < 0,0987 < 0,205

b)

0,0987 < 0,1234 < 0,205

7.

Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé ?

a/8,975 ; 10,26 và 102,4

a)

8,975 > 10,26 > 102,4

b)

102,4 > 10,26 > 8,975

8.

b/0,73 ; 0,685 và 0,5997

a)

0,5997 > 0,685 > 0,73

b)

0,73 > 0,685 > 0,5997

9.

Dãy số nào được xếp theo đúng một thứ tự ?

a)

19872 < 19873 < 198715 < 1987096

b)

19,872 < 19,873 < 19,8715 < 19,87096

c)

19,873 > 19,872 > 19,8715 > 19,87096