Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 2/13 ÔN T,TV TUẦN 6.4

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Bé Hoa quét nhà. Đây thuộc câu kiểu:

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai như thế nào?

2.

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

99

b)

89

c)

98

d)

90

3.

Số bé nhất có 2 chữ số là số:

a)

11

b)

10

c)

90

d)

99

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

5.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm:

a)

tròn xoe

b)

đôi mắt

c)

nấu cơm

6.

Bây giờ là mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

12 giờ

c)

8 giờ

7.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

8.

Từ chỉ tính nết của trẻ em

a)

đọc sách

b)

nhặt rau

c)

ngoan ngoãn

d)

trông em

9.

Chị Linh hái được 86 quả cam. Chị Linh biếu bà 30 quả cam. Hỏi chị Linh còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

56 quả cam

b)

53 quả cam

c)

54 quả cam

d)

55 quả cam

10.

Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho tổng hai số đó bằng 10. Hai số đó là:

a)

11 và 1

b)

9 và 1

c)

10 và 0

d)

20 và 10

11.

20cm = ... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

20

b)

10

c)

2

d)

1

12.

Lớp 2A đến thăm một trang trại nuôi bò sữa. Tú nói: “Đàn bò đông quá, chắc khoảng 100 con.” Chủ trang trại nói: “Ít hơn số .” Tú đoán: “98 con phải không bác?” Chủ trang trại đáp: “Nhiều hơn thế.” Hỏi đàn bò sữa đó có bao nhiêu con bò?

a)

93 con bò

b)

95 con bò

c)

97 con bò

d)

99 con bò