NEW
Font size
WorksheetsTin học
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Câu 1: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Câu 2: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL:
Bán hàng.
Bán vé máy bay.
Quản lý học sinh trong nhà trường.
Tất cả đều đúng.
Câu 3: Hệ quản trị CSDL là:
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 5: Chức năng của hệ QTCSDL
a. Cung cấp cách tạo lập CSDL.
b. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin.
c. Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL.
d. Các câu trên đều đúng.
Câu 6: Thành phần chính của hệ QTCSDL:
a. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn.
b. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin.
c. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu.
d. Bộ xử lý truy vấn và bộ quản lý truy xuất dữ liệu
Câu 7: Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng:
a. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.
b. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
Câu 8: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
a. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.
b. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
c. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.
d. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.
Câu 9: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
a. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
b. Nhập, sửa xóa dữ liệu
Cập nhật, dữ liệu
d. Câu b và c
Câu 10: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép
a. Hỏi đáp CSDL.
b. Truy vấn CSDL.
c. Thao tác trên các đối tượng của CSDL.
d. Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Câu 11: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL
a. Thao tác trên cấu trúc dữ liệu.
b. Thao tác trên nội dung dữ liệu.
c. Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo.
d. Cả ba câu trên .
Câu 12: Tìm phát biểu đúng:
Một hệ QTCSDL là chương trình giúp tạo lập và khai thác CSDL, có vai trò trung gian trong các truy vấn dữ liệu.
Một hệ QTCSDL là chương trình giúp tạo lập và khai thác CSDL, có vai trò lưu trữ và cung cấp trực tiếp dữ liệu cho người dùng.
Một hệ QTCSDL là chương trình giúp tạo lập và khai thác CSDL, sau đó thông qua chương trình MS Access để trao đổi dữ liệu với con người.
Một hệ QTCSDL gồm CSDL, các phần mềm ứng dụng và con người.
Câu 13: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.
Người dùng cuối.
Người lập trình.
c. Nguời quản trị CSDL.
d. Cả ba người trên.
Câu 14: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin.
Người lập trình.
Người dùng cuối.
c. Người QTCSDL.
d. Cả ba người trên.
Câu 15: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
Người lập trình ứng dụng.
Người dùng cuối.
c. Người QTCSDL.
d. Cả ba người trên.
Câu 1: Cập nhật dữ liệu là …
A. Thay đổi dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: Thêm, Sửa, Xóa bản ghi.
C. Thay đổi cấu trúc bảng gồm: Thêm, Sửa, Xóa trường.
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Câu 2: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng
A. Chế độ trang dữ liệu.
B. Chế độ thiết kế.
C. Chế độ biểu mẫu.
D. Chế độ xem trước khi in.
Câu 3: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Nhấn chuột phải --> Chọn …
A. Record
B. Row
C. New Record
D. New Row
Câu 4: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Có thể thêm trường mới ở giữa các trường đã có trong bảng
B. Khi chỉnh sửa cấu trúc bảng cần mở bảng ở chế độ thiết kế
C. Memo là kiểu dữ liệu văn bản
D. Có thể thêm bản ghi mới ở giữa các bản ghi đã có trong bảng
Câu 5: Trong chế độ trang dữ liệu, công cụ sau đây có chức năng gì? (hình là có hình chữ nhật và dấu x)
A. Thêm bản ghi mới
B. Xóa bản ghi
C. Chỉnh sửa dữ liệu trên bản ghi
D. Lọc các bản ghi thỏa điều kiện cho trước
Câu 6: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Lọc là công cụ cho phép tìm ra các bản ghi thỏa điều kiện
B. Lọc theo dữ liệu đang chọn giúp tìm nhanh các bản ghi thỏa điều kiện
C. Lọc là công cụ cho phép sắp xếp các bản ghi thỏa điều kiện
D. Lọc theo mẫu giúp tìm ra các bản ghi thỏa điều kiện phức tạp
Câu 7: Công cụ sau đây có chức năng gì?
A. Lọc theo mẫu
B. Lọc theo dữ liệu đang chọn
C. Thực hiện thao tác lọc
D. Hủy bỏ thao tác lọc
Câu 8: Chọn chức năng đúng nhất cho công cụ sau?
A. Lọc theo mẫu
B. Lọc theo dữ liệu đang chọn
C. Thực hiện / Hủy bỏ thao tác lọc
D. Lưu kết quả lọc
