wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 3

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Access là gì?

a)

Là phần mềm hệ thống

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là phần cứng

d)

Là hệ QTCSDL do hãng Google sản xuất

2.

Access là gì?

a)

Là hệ QTCSDL dùng công nghệ điện toán đám mây

b)

Là phần mềm ứng dụng

c)

Là phần cứng

d)

Là hệ QTCSDL do hãng Google sản xuất

3.

Access là hệ QT CSDL dành cho:

a)

Máy tính cá nhân

b)

Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

c)

Các máy tính chạy trong mạng cục bộ để nhận và gửi email

d)

Máy tính chuyên dùng trong tính toán các bài toán kỹ thuật

4.

Access là hệ QT CSDL dành cho:

a)

Máy tính cá nhân để phục vụ việc gửi và nhận email cho doanh nghiệp.

b)

Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

c)

Các máy tính chạy trong mạng cục bộ

d)

Máy tính chuyên dùng trong tính toán các bài toán kỹ thuật

5.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng, Lưu trữ dữ liệu, gửi và nhận thông tin từ người dùng

b)

Lập bảng, Tính toán và khai thác dữ liệu, gửi và nhận thông tin từ người dùng

c)

Lưu trữ dữ liệu, Tính toán và khai thác dữ liệu, gửi và nhận thông tin từ người dùng

d)

Lập bảng , Lưu trữ dữ liệu, Tính toán và khai thác dữ liệu

6.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

( 2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (1) → (3) → (4)

b)

(2) → (4) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

7.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

8.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

9.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Query

b)

Table

c)

Report

d)

Form

10.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

c)

Start → Control Panel → Microsoft Office → Microsoft Access

d)

Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

11.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Create Table in Design View

b)

File/new/Blank Database

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create table by using wizard

12.

Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:

a)

File/Close

b)

Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên trái màn hình làm việc của Access

c)

File/Exit

d)

Ctrl + F4

13.

Để giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin, ta dùng:

a)

Report

b)

Query

c)

Form

d)

Table

14.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

15.

Dùng để lưu dữ liệu các chủ thể cần quản lý, ta dùng:

a)

Report

b)

Form

c)

Query

d)

Table

16.

Mỗi đối tượng trong Access có thể được tạo bằng

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

1 cách

d)

4 cách

17.

Từ phiên bảng Microsoft Access 2010 trở về sau thì phần mở rộng của tập tin Access là

a)

.accdb

b)

.xlsx

c)

.Docx

d)

.MDB

18.

Mở cơ sở dữ liệu đã có ta thực hiện thao tác

a)

Chọn lệnh File → Open → rồi tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở

b)

Chọn lệnh File → Exit → rồi tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở

c)

Chọn lệnh File → New → rồi tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở

d)

Chọn lệnh File → Save → rồi tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở

19.

Chế độ thiết kế (Design View) giúp cho người dùng

a)

tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.

b)

hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xoá hoặc thay đổi các dữ liệu đã có.

c)

thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

d)

cho phép xem, xoá hoặc thay đổi các dữ liệu đã có.

20.

Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) giúp cho người dùng:

a)

cho phép xem, xoá hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

b)

tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo.

c)

hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xoá hoặc thay đổi các dữ liệu đã có.

d)

thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

21.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

22.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là

a)

Chỉnh sửa và cập nhật

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Thiết kế và bảng

d)

Thiết kế và cập nhật

23.

Để tạo nhanh một đối tượng trong Access theo ý muốn của người dùng thì có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Tạo đối tượng ở chế độ thuật sĩ và chuyển về chế độ tự thiết kế để chỉnh sửa theo ý muốn

b)

Người dùng tự thiết kế, dùng chế độ in ấn để chỉnh sửa theo ý muốn

c)

Tạo đối tượng ở chế độ tự thiết kế và dùng thuật sĩ để chỉnh sửa theo ý muốn

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn.