Worksheetsôn tập chương 1 đại số 9
Total questions: 21
Worksheet time: 17mins
Tìm giá trị của x để biểu thức x−5x−3 có nghĩa.
3<x<5
−5<x<3
x<−5 hoặc x≥−3
x<−5 hoặc x≥3
Tìm giá trị của x để biểu thức x2−7x+10 có nghĩa.
2<x<5
x≤2 hoặc x≥5
−5<x<−3
x<3 hoặc x≥4
Rút gọn:
E=(1−3)29−(1+3)29
E=−2
E=3
E=1−3
E=33+1
Tập nghiệm của phương trình x2−16−x−4=0 là:
S={−3}
S={4}
S={−3;4}
S=ϕ
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
Các căn bậc hai của 9 là
3
-3
3 và -3
9
Điều kiện để căn thức 2x−1 có nghĩa là
x>21
x<21
x≥21
x≤21
Điều kiện để căn thức 2x−1 có nghĩa là
x>21
x<21
x≥21
x≤21
Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22 là
2
21
22
21
A=7+x2+2x+2
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:
9
7
8
10
A=xx+1 Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:
A=(x+1)(x+x+1)
A=(x+1)(x−x+1)
A=(x+1)(x+2x+1)
A=(x+1)(x−2x+1)
D=xyxy−yx+x−yx−y
Rút gọn biểu thức D ta được
D=x+y
D=xy
D=2x
D=2x−2y
F=x−y15(x−y)2
Với x < y. Giá trị biểu thức F là:
F=5
F=5(x−y)
F=−5(x−y)
F=−5
(x−1)2 bằng:
x−1
1−x
∣x−1∣
∣1−x∣
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
9a2b4
Rút gọn biểu thức trên ta được:
3ab2
3a2b
3∣a∣b2
3ab2
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
Nếu x2=5 thì x bằng:
25
5
±5
±25
Số nào sau đây không bằng các số còn lại:
49
1681
(23)2
143
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
