Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1 đại số 9

Total questions: 21

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x−3x−5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

3<x<53<x<5  

b)

−5<x<3-5<x<3  

c)

x<−5x<-5  hoặc x≥−3x\ge-3  

d)

x<−5x<-5  hoặc x≥3x\ge3  

2.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x2−7x+10\sqrt{x^2-7x+10} có nghĩa.

a)

2<x<52<x<5  

b)

x≤2x\le2  hoặc x≥5x\ge5  

c)

−5<x<−3-5<x<-3  

d)

x<3x<3  hoặc x≥4x\ge4  

3.

 Rút gọn:
E=9(1−3)2−9(1+3)2E=\sqrt{\frac{9}{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}}-\sqrt{\frac{9}{\left(1+\sqrt{3}\right)^2}}

a)

E=−2E=-2  

b)

E=3E=3  

c)

E=1−3E=1-\sqrt{3}  

d)

E=33+1E=3\sqrt{3}+1  

4.

Tập nghiệm của phương trình x2−16−x−4=0\sqrt{x^2-16}-\sqrt{x-4}=0  là:

a)

S={−3}S=\left\{-3\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S={−3;4}S=\left\{-3;4\right\}  

d)

S=ϕS=\phi  

5.

 
So saˊnh 5 với 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

6.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

7.

Các căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

9

8.

 Điều kiện để căn thức 2x−1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x≥12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x≤12x\le\frac{1}{2}  

9.

 Điều kiện để căn thức 2x−1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x≥12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x≤12x\le\frac{1}{2}  

10.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

2\sqrt{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

11.

A=7+x2+2x+2A=7+\sqrt{x^2+2x+2}  

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

12.

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

A=(x+1)(x−x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

A=(x+1)(x−2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

13.

D=xy−yxxy+x−yx−yD=\frac{x\sqrt{y}-y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}+\frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}  

Rút gọn biểu thức D ta được

a)

D=x+yD=\sqrt{x}+\sqrt{y}  

b)

D=xyD=\sqrt{xy}  

c)

D=2xD=2\sqrt{x}  

d)

D=2x−2yD=2\sqrt{x}-2\sqrt{y}  

14.

F=1x−y5(x−y)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(x−y)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=−5(x−y)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=−5F=-\sqrt{5}  

15.

(x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

x−1x-1  

b)

1−x1-x  

c)

∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

∣1−x∣\left|1-x\right|  

16.

(3−22)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

−42-4\sqrt{2}  

d)

-6

17.

9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

3ab23ab^2  

b)

3a2b3a^2b  

c)

3∣a∣b23\left|a\right|b^2  

d)

3a∣b2∣3a\left|b^2\right|  

18.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

19.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

20.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

21.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=−2\sqrt{4}=-2