WorksheetsToán lớp 3
Total questions: 33
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Số chín trăm mười hai viết là:
a)
A. 92
b)
B. 902
c)
C. 912
d)
D. 920
2.
Câu 2: Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?
a)
A. 8 lần
b)
B. 7 lần
c)
C. 9 lần
d)
D. 10 lần
3.
Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
a)
A. 102
b)
B. 101
c)
C. 123
d)
D. 120
4.
Câu 4: Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:
a)
A. 210
b)
B. 220
c)
C. 120
d)
D. 202
5.
Câu 5. Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:
a)
A.100
b)
B.799
c)
C. 744
d)
D. 689
6.
Câu 6. Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:
a)
A. 924
b)
B. 304
c)
C. 6
d)
D. 912
7.
Câu 7. 7m 3 cm = ....... cm:
a)
A. 73
b)
B. 703
c)
C. 10
d)
D. 4
8.
Câu 8. Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?
a)
A. 75 quyển
b)
B. 30 quyển
c)
C. 60 quyển
d)
D. 125 quyển
9.
Câu 9. Một chiếc bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 dm, chiều rộng 1dm. Chu vi miếng bìa đó là bao nhiêu dm?
a)
A. 52dm
b)
B.70cm
c)
C.7dm
d)
D. 70 dm
10.
Câu 10: a) Số liền trước của 130 là:
a)
A. 131
b)
B. 140
c)
C. 129
d)
D. 120
11.
Câu 11. Một cái ao hình vuông có cạnh 6 m. Chu vi của hình vuông đó là:
a)
A. 24m
b)
B.36 m
c)
C. 10 m
d)
D. 12 cm
12.
Câu 12. 9m 8cm = …. cm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
a)
A. 98
b)
B. 908
c)
C. 980
d)
D . 9080
13.
Câu 13. Gấp 7 lít lên 10 lần thì được:
a)
A. 15 lít
b)
B. 49 lít
c)
C. 70 lít
d)
D. 65 lít
14.
Câu 14. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
a)
A. 1011
b)
B. 1001
c)
C. 1000
d)
D. 1111
15.
Câu 15. Nhà em có 24 con gà. Số vịt ít hơn số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt?<br />
a)
A. 8 con
b)
B. 10 con
c)
C. 12 con
d)
D. 22 con
16.
Câu 16: Giá trị của biểu thức 45 + 27 : 3 là:
a)
A. 24
b)
B. 36
c)
C. 54
d)
D. 55
17.
Câu 17 : 3m 8cm = .... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a)
A. 38
b)
B. 380
c)
C. 308
d)
D. 3800
18.
Câu 18: Chu vi hình vuông có cạnh 5cm là :
a)
A. 5cm
b)
B. 10cm
c)
C. 15cm
d)
D. 20cm
19.
Câu 19: Trong các số 24,51,62,77 số chia cho 5 có số dư lớn nhất là số nào?
a)
A. 24
b)
B. 51
c)
C. 62
d)
D. 77
20.
Câu 20. Số liền sau số 789 là:
a)
A. 791
b)
B. 790
c)
C. 788
d)
D. 792
21.
Câu 21. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 8m 6cm = ….. cm.
a)
A. 86
b)
B. 60
c)
C. 800
d)
D. 806
22.
Câu 22. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 1 ngày = ……..giờ.<br />
a)
A. 20
b)
B. 8
c)
C. 6
d)
D. 24
23.
Câu 23. Một miếng bìa hình vuông có cạnh 6dm 5cm. Chu vi miếng bìa hình vuông đó là :
a)
A. 120 cm
b)
B. 26 cm
c)
C. 260 cm
d)
D. 280 cm
24.
Câu 24. Kết quả của phép tính: 305 x 3 là:
a)
A. 905
b)
B. 945
c)
C. 915
d)
D. 935
25.
Câu 25. Kết quả của phép tính: 366 : 6 là:
a)
A. 65
b)
B. 61
c)
C. 63
d)
D. 62
26.
Câu 26. 7m 5cm = ……….cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
a)
A. 70
b)
B. 12
c)
C. 705
d)
D. 750
27.
Câu 27. Một phép chia có số dư lớn nhất là 8. Số chia là:
a)
A. 7
b)
B. 9
c)
C. 12
d)
D. 18
28.
Câu 28. Kết quả của phép tính: 315 x 3 là:
a)
A. 985
b)
B. 955
c)
C. 945
d)
D. 935<br />
29.
Câu 29. Kết quả của phép tính: 336 : 6 là:
a)
A. 65
b)
B. 56
c)
C. 53
d)
<br />D. 51
30.
Câu 30. 6m 4cm = ……….cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
a)
A. 10
b)
B. 24
c)
C. 604
d)
D. 640
31.
Câu 31. Một hình vuông có cạnh bằng 5cm. Chu vi hình vuông đó là:
a)
A. 20cm
b)
B. 15cm
c)
C. 10cm
d)
D. 25cm
32.
Câu 32. Biểu thức 220 – 10 x 2 có giá trị là:<br />
a)
A. 420
b)
B. 210
c)
C. 440
d)
D. 200
33.
Câ 33. Biểu thức 10 + 23 - 5
a)
A. 10
b)
B. 23
c)
C. 33
d)
D. 28
100 %
