Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu đứng của hình trụ có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

2.

Hình chiếu bằng của hình nón, có hình dạng là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tam giác

c)

Hình tròn

d)

Hình cầu

3.

Người ta dùng mấy hình chiếu để biểu diễn khối tròn xoay ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

4.

Câu 6: Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A’ trên mặt phẳng. Vậy A A’ gọi là:

a)

A. Đường thẳng chiếu

b)

B. Tia chiếu

c)

C. Đường chiếu

d)

D. Đoạn chiếu

5.

Câu 8: Hình hộp chữ nhật có kích thước:

a)

A. Dài, rộng

b)

B. Dài, cao

c)

C. Rộng, cao

d)

D. Dài, rộng, cao

6.

Nét liền đậm thể hiện:

a)

Đường kích thước

b)

Đường bao thấy, cạnh thấy

c)

Đường bao khuất, cạnh khuất

d)

Đường gióng

7.

Hình chóp đều được bao bởi các hình gì ?

       

           

a)

A. Đa giác đều và hình tam giác cân

b)

B. Hình chữ nhật và tam giác đều .

c)

C. Hình chữ nhật và hình tròn .   

d)

D. Hình chữ nhật và đa giác đều .

8.

Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì ?

            

       

a)

A. Hình chữ nhật và hình tròn .  

b)

B. Hình chữ nhật và đa giác đều .

c)

C. Đa giác đều và hình tam giác cân

d)

D. Hình chữ nhật và tam giác đều .

9.

Hình cắt là

a)

A. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trước mặt phẳng cắt.

b)

B. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt.

c)

C. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía trên mặt phẳng cắt.

d)

D. Hình biểu diễn phần vật thể ở phía bên phải mặt phẳng cắt.

10.

Khối được bao quanh bởi 6 hình chữ nhật là khối ?

a)

Hình lăng trụ đều

b)

Hình hộp chữ nhật

c)

Hình chóp đều

d)

Hình trụ tròn

11.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường kích thước, đường gióng kích thước, đường gạch gạch trên mặt cắt.

b)

Đường tâm, đường trục đối xứng.

c)

Khung vẽ, khung tên, đường bao thấy, cạnh thấy.

d)

Đường giới hạn một phần hình cắt

12.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG3)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

13.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?( PPCG1)

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

14.

Có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

cho bản vẽ có hình chiếu như trên, tìm vật thể tương ứng với bản vẽ"

a)
b)
c)
d)
16.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

a)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễu, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.

b)

Kích thước, khung tên, yêu cầu kỹ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.

c)

Tổng hợp, khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.

d)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.

17.

Nội dung của bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.

c)

Hình biểu diễn, phân tích chi tiết, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.

d)

Hình biểu diễn, phân tích chi tiết, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.

18.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

19.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên

20.

Bản vẽ chi tiết bao gồm:

a)

Các hình biểu diễn

b)

Các kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên

e)

Tất cả các phương án trên

21.

Nội dung bản vẽ lắp gồm:

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Khung tên

e)

Gồm tất cả các đáp án trên

22.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

A. Hình biểu diễn

b)

B. Kích thước

c)

C. Bảng kê

d)

D. Khung tên

23.

Bản vẽ lắp là?

a)

Là bản vẽ diễn tả hình dạng ,kết cấu của sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm

b)

Là bản vẽ trình bày các thông tin kĩ thuật của chi tiết dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ.

c)

Là bản vẽ gồm các hình biểu diễn, kích thước và các thông tin để xác định chi tiết máy

d)

Cả ba đáp án đều đúng

24.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp