wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ OXI HÓA

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
2.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
3.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
4.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
5.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
6.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
7.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

8.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

9.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

10.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

11.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

12.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

13.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

14.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

15.

SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

A. +3, -2, +1, +1.

b)

B. 0, 0, 0, 0.

c)

C. +2, -2, +1, +1.

d)

D. +3, -2, 0,0.

16.

SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

0, +3.

c)

+3, 0.

d)

0, -3.

17.

SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là

a)

0, 0, 0.

b)

0, -1, -1.

c)

-1, -1, -1.

d)

0, -1, +1.

18.

SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là

a)

A. +1, +1, 0, 0.

b)

B. +1, +1, -2, 0.

c)

C. +1, +1, +1, 0.

d)

D. 0, 0, 0, +1.