wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán+ Khoa học 25/10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số 5730 đọc là:

a)

Năm nghìn bảy trăm ba mươi

b)

Năm nghìn ba trăm bảy mươi

c)

Bảy nghìn năm trăm ba mươi

d)

Năm nghìn bảy trăm ba

2.

Viết số 6895 thành tổng

6895 = ... + ... + ... +

4 lines
3.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

3800; 3900; 4000; ...

(a)  

4.

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng

a)

1001 = 1000 + 1

b)

1000 = 1000 + 0

c)

9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

d)

1001 = 100 + 1

5.

Kết quả của 100 + 20 + 4 =

a)

304

b)

340

c)

124

6.

Công thức A + B = B + A là tính chất gì của phép cộng.

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất cộng cho một tổng

c)

Tính chất giao hoán

d)

Không có tính chất này.

7.

Kết quả phép tính

46+87+5446+87+54  là: 

a)

178178  

b)

8787  

c)

187187  

d)

100100  

8.

x - 320 = 145

a)

465

b)

225

c)

456

d)

252

9.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

10.

876 - y = 124. Tìm y?

(a)  

11.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành bao nhiêu nhóm?

a)

3 nhóm: Bột đường; chất đạm; chất béo

b)

2 nhóm: Bột đường; chất đạm

c)

4 nhóm: Chất bột đường; chất đạm; chất béo; chứa nhiều vitamin, chất khoáng. Ngoài ra, trong nhiều loại thức ăn còn chứa chất xơ và nước.

d)

Ngoài ra, trong nhiều loại thức ăn còn chứa chất xơ và nước.

12.

Bài 4: Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn. Vai trò của chất bột đường thuộc chủ đề nào?

a)

Con người và Sức khỏe

b)

Con người

c)

Sức khỏe

13.

Điền vào chỗ chấm: " Chất bột đường ........"

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Cung cấp nhiệt độ cơ thể và duy trì năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động.

d)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

14.

Điền vào chỗ chấm: ..... không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Chất xơ

15.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

16.

Để có sức khỏe tốt, chúng ta phải có chế độ ăn như thế nào cho hợp lí?

a)

Ăn thật nhiều thịt

b)

Ăn thật nhiều cá

c)

Ăn thật nhiều rau

d)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn

17.

Thức ăn nào dưới đây không chứa chất bột đường?

a)

khoai lang

b)

gạo

c)

d)

bánh mì

18.

Thức ăn nào chứa nhiều chất béo?

a)
b)
c)
d)
19.

Ăn nhiều chất béo có thể gây ra những bệnh nào?

a)

bệnh béo phì

b)

bệnh về gan

c)

bệnh về tìm mạch

d)

bệnh về dạ dày

20.

Khi mua đồ đóng hộp em cần chú ý điều gì?

a)

Mùi vị

b)

Hạn sử dụng

c)

Màu sắc

d)

Hộp còn nguyên vẹn không.