wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 16. EJC.N3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

続く

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

căng ra, kéo dài ra

c)

bị trì hoãn, bị kéo dài

d)

xếp trồng lên

2.

繋がる

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

liên tục, tiếp tục

( ngoại động từ)

c)

buộc vào, liên hệ, liên quan, nối lại, chắp nối

(nội động từ)

d)

xếp trồng lên

3.

繋ぐ, 繋げる

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

cột, trói buộc, nối, liên kết

(ngoại động từ)

c)

buộc vào, liên hệ, liên quan, nối lại, chắp nối

(nội động từ)

d)

xếp trồng lên

4.

伸びる

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

cột, trói buộc, nối, liên kết

(ngoại động từ)

c)

buộc vào, liên hệ, liên quan, nối lại, chắp nối

(nội động từ)

d)

kéo dài, lớn lên, trưởng thành hơn

(nội động từ)

5.

伸ばす

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

kéo dài ra, nối dài ra, duối ra, vươn ra giăng ra, là phẳng ra

(ngoại động từ)

c)

buộc vào, liên hệ, liên quan, nối lại, chắp nối

(nội động từ)

d)

kéo dài, lớn lên, trưởng thành hơn

(nội động từ)

6.

延びる

a)

bị trì hoãn, bị chậm trễ, thời gian bị kéo dài ra

(nội động từ)

b)

kéo dài ra, nối dài ra, duối ra, vươn ra giăng ra, là phẳng ra

(ngoại động từ)

c)

buộc vào, liên hệ, liên quan, nối lại, chắp nối

(nội động từ)

d)

kéo dài, lớn lên, trưởng thành hơn

(nội động từ)

7.

延ばす

a)

bị trì hoãn, bị chậm trễ, thời gian bị kéo dài ra

(nội động từ)

b)

kéo dài, ra hạn, trì hoãn, hoãn

(ngoại động từ)

c)

buộc vào, liên hệ, liên quan, nối lại, chắp nối

(nội động từ)

d)

kéo dài, lớn lên, trưởng thành hơn

(nội động từ)

8.

重なる

a)

bị trì hoãn, bị chậm trễ, thời gian bị kéo dài ra

(nội động từ)

b)

kéo dài, ra hạn, trì hoãn, hoãn

(ngoại động từ)

c)

xếp chồng lên nhau

(nội động từ)

d)

kéo dài, lớn lên, trưởng thành hơn

(nội động từ)

9.

重ねる

a)

bị trì hoãn, bị chậm trễ, thời gian bị kéo dài ra

(nội động từ)

b)

kéo dài, ra hạn, trì hoãn, hoãn

(ngoại động từ)

c)

xếp chồng lên nhau

(nội động từ)

d)

chồng lên, đặt lên

(ngoại động từ)

10.

広がる

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

liên tục, tiếp tục

( ngoại động từ)

c)

lan rộng ra, mở rộng ra, bùng phát lên

(nội động từ)

d)

xếp trồng lên

11.

広げる

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

liên tục, tiếp tục

( ngoại động từ)

c)

lan rộng ra, mở rộng ra, bùng phát lên

(nội động từ)

d)

trải ra, mở rộng ra, khuếch trương lên

(ngoại động từ)

12.

載る

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

được đặt lên, được đăng lên

(nội động từ)

c)

chất lên, đăng lên, tải lên

(ngoại động từ)

d)

trải ra, mở rộng ra, khuếch trương lên

(ngoại động từ)

13.

揃う

a)

được thu thập, được sắp xếp một cách có trật tự

(nội động từ)

b)

được đặt lên, được đăng lên

(nội động từ)

c)

chất lên, đăng lên, tải lên

(ngoại động từ)

d)

trải ra, mở rộng ra, khuếch trương lên

(ngoại động từ)

14.

揃える

a)

được thu thập, được sắp xếp một cách có trật tự, một nhóm người gặp gỡ tụ tập đúng giờ như đã hẹn

(nội động từ)

b)

thu thập, sắp xếp một cách có trật tự

(ngoại động từ)

c)

chất lên, đăng lên, tải lên

(ngoại động từ)

d)

trải ra, mở rộng ra, khuếch trương lên

(ngoại động từ)

15.

まとまる

a)

được thu thập, được sắp xếp một cách có trật tự, một nhóm người gặp gỡ tụ tập đúng giờ như đã hẹn

(nội động từ)

b)

thu thập, sắp xếp một cách có trật tự

(ngoại động từ)

c)

được tập hợp lại, được góp nhặt lại, được kết hợp lại, được tổ chức lại

(nội động từ)

d)

trải ra, mở rộng ra, khuếch trương lên

(ngoại động từ)

16.

まとめる

a)

được thu thập, được sắp xếp một cách có trật tự, một nhóm người gặp gỡ tụ tập đúng giờ như đã hẹn

(nội động từ)

b)

thu thập, sắp xếp một cách có trật tự

(ngoại động từ)

c)

được tập hợp lại, được góp nhặt lại, được kết hợp lại, được tổ chức lại

(nội động từ)

d)

thu thập, gom góp, sưu tầm, xếp nhặt, gộp lại

(ngoại động từ)

17.

付く

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

liên tục, tiếp tục

( ngoại động từ)

c)

bị trì hoãn, bị kéo dài

d)

dính, đạt được, đi cùng với

(nội động từ)

18.

付ける

a)

gắn vào, thêm vào

( ngoại động từ)

b)

liên tục, tiếp tục

( ngoại động từ)

c)

bị trì hoãn, bị kéo dài

d)

dính, đạt được, đi cùng với

(nội động từ)

19.

貯まる

a)

gắn vào, thêm vào

( ngoại động từ)

b)

liên tục, tiếp tục

( ngoại động từ)

c)

được tiết kiệm

(nội động từ)

d)

dính, đạt được, đi cùng với

(nội động từ)

20.

貯める

a)

gắn vào, thêm vào

( ngoại động từ)

b)

tiết kiệm

(ngoại động từ)

c)

được tiết kiệm

(nội động từ)

d)

dính, đạt được, đi cùng với

(nội động từ)

21.

交じる、混じる

a)

giao nhau

lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

tiết kiệm

(ngoại động từ)

c)

được tiết kiệm

(nội động từ)

d)

dính, đạt được, đi cùng với

(nội động từ)

22.

交ざる、混ざる

a)

được giao nhau

được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

được tiết kiệm

(nội động từ)

c)

dính, đạt được, đi cùng với

(nội động từ)

d)

ăn

23.

交ぜる、混ぜる

a)

được giao nhau được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

được tiết kiệm

(nội động từ)

c)

giao nhau, trộn vào, trộn lẫn vào

( ngoại động từ)

d)

găn thêm vào

24.

解ける

溶ける

a)

được giao nhau được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

được tiết kiệm

(nội động từ)

c)

được giải quyết

chảy ra, tan ra

( nội động từ)

d)

gắn thêm vào

25.

解く

溶く

a)

được giao nhau được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

được tiết kiệm

(nội động từ)

c)

được giải quyết

chảy ra, tan ra

( nội động từ)

d)

giải quyết, tháo gỡ

đun chảy, làm tan

(ngoại động từ)

26.

含む

a)

được giao nhau được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

chứa, bao gồm

(nội động từ)

c)

được giải quyết

chảy ra, tan ra

( nội động từ)

d)

giải quyết, tháo gỡ

đun chảy, làm tan

(ngoại động từ)

27.

含める

a)

được giao nhau được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

chứa, bao gồm

(nội động từ)

c)

được giải quyết

chảy ra, tan ra

( nội động từ)

d)

bao gồm

(ngoại động từ)

28.

抜ける

a)

được giao nhau được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

chứa, bao gồm

(nội động từ)

c)

tháo, tuột

(nội động từ)

d)

bao gồm

(ngoại động từ)

29.

抜く

a)

được giao nhau được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

lấy ra, nhổ

(ngoại động từ)

c)

tháo, tuột

(nội động từ)

d)

bao gồm

(ngoại động từ)

30.

現れる

a)

được giao nhau được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

lấy ra, nhổ

(ngoại động từ)

c)

tháo, tuột

(nội động từ)

d)

xuất hiện, lộ ra

(nội động từ)

31.

現す

a)

được giao nhau được trộn lẫn vào nhau

(nội động từ)

b)

lấy ra, nhổ

(ngoại động từ)

c)

xuất hiện, để lộ, có mặt

(ngoại động từ)

d)

xuất hiện, lộ ra

(nội động từ)

32.

表れる

a)

biểu hiện

(nội động từ)

b)

lấy ra, nhổ

(ngoại động từ)

c)

xuất hiện, để lộ, có mặt

(ngoại động từ)

d)

xuất hiện, lộ ra

(nội động từ)

33.

表す

a)

biểu hiện

(nội động từ)

b)

biểu thị, biểu lộ, biểu đạt

(ngoại động từ)

c)

xuất hiện, để lộ, có mặt

(ngoại động từ)

d)

xuất hiện, lộ ra

(nội động từ)

34.

散る

a)

biểu hiện

(nội động từ)

b)

biểu thị, biểu lộ, biểu đạt

(ngoại động từ)

c)

bị tàn, rụng

(nội động từ)

d)

xuất hiện, lộ ra

(nội động từ)

35.

散らす

a)

biểu hiện

(nội động từ)

b)

làm lụi, làm héo, làm tàn

(ngoại động từ)

c)

bị tàn, rụng

(nội động từ)

d)

xuất hiện, lộ ra

(nội động từ)

36.

明ける

a)

biểu hiện

(nội động từ)

b)

làm lụi, làm héo, làm tàn

(ngoại động từ)

c)

bị tàn, rụng

(nội động từ)

d)

mở ra, hé lộ, bắt đầu

(nội động từ)

37.

差す、指す、刺す、射す、注す,挿す

a)

biểu hiện

(nội động từ)

b)

căng ô

chỉ, ám chỉ

đâm

chiếu rọi

rót vào

đính thêm

c)

bị tàn, rụng

(nội động từ)

d)

mở ra, hé lộ, bắt đầu

(nội động từ)

38.

パートナー

a)

biểu hiện

(nội động từ)

b)

căng ô

chỉ, ám chỉ

đâm

chiếu rọi

rót vào

đính thêm

c)

đối tác, bạn đời, vợ chồng

d)

mở ra, hé lộ, bắt đầu

(nội động từ)

39.

ボランティア

a)

thủ lĩnh, lãnh đạo

b)

căng ô

chỉ, ám chỉ

đâm

chiếu rọi

rót vào

đính thêm

c)

tình nguyện, thiện nguyện

d)

mở ra, hé lộ, bắt đầu

(nội động từ)

40.

コミュニケーション

a)

giao tiếp

b)

căng ô

chỉ, ám chỉ

đâm

chiếu rọi

rót vào

đính thêm

c)

tình nguyện, thiện nguyện

d)

mở ra, hé lộ, bắt đầu

(nội động từ)

41.

リーダー

a)

thủ lĩnh, lãnh đạo

b)

căng ô

chỉ, ám chỉ

đâm

chiếu rọi

rót vào

đính thêm

c)

đối tác, bạn đời, vợ chồng

d)

mở ra, hé lộ, bắt đầu

(nội động từ)

42.

ユーモア

a)

giao tiếp

b)

căng ô

chỉ, ám chỉ

đâm

chiếu rọi

rót vào

đính thêm

c)

tình nguyện, thiện nguyện

d)

hài hước

43.

ショック

a)

giao tiếp

b)

shock, cú shock

c)

tình nguyện, thiện nguyện

d)

hài hước

44.

ストレス

a)

giao tiếp

b)

shock, cú shock

c)

tình nguyện, thiện nguyện

d)

stress, căng thẳng

45.

バランス

a)

giao tiếp

b)

shock, cú shock

c)

cân bằng

d)

stress, căng thẳng

46.

レベル

a)

level, trình độ, cấp độ

b)

shock, cú shock

c)

cân bằng

d)

stress, căng thẳng

47.

アップ

a)

level, trình độ, cấp độ

b)

shock, cú shock

c)

up, tăng lên, đăng lên

d)

stress, căng thẳng

48.

ダウン

a)

level, trình độ, cấp độ

b)

down, sự hạ suống, thấp xuống

c)

up, tăng lên, đăng lên

d)

stress, căng thẳng

49.

プラス

a)

plus, cộng, dấu dương

b)

down, sự hạ suống, thấp xuống

c)

up, tăng lên, đăng lên

d)

stress, căng thẳng

50.

続ける

a)

liên tục, tiếp tục

( nội động từ)

b)

liên tục, tiếp tục

( ngoại động từ)

c)

bị trì hoãn, bị kéo dài

d)

xếp trồng lên