wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9- GTHN1

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

您换什么钱?

a)

我换五百。

b)

我换港币。

c)

我换钱。

d)

我不换。

2.

这是什么?

a)

美元

b)

欧元

c)

越盾

d)

人民币

3.

Đâu là phiên âm đúng của 一会儿?

a)

yíhuì èr

b)

yíhuìr

c)

yìhuír

d)

yìhuí

4.

张东要换200欧元...越南盾。

(a)  

5.

Điền từ vào chỗ trống:

麦克问 今天一人民币换...越盾。

(a)  

6.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

星期三我去银行。

(a)  

7.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

我要去我们大学的图书馆

(a)  

8.

Điền từ vào chỗ trống:

营业员:请您...一会儿

(a)  

9.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

我要换一百万越盾的美元。

(a)  

10.

Đây là bộ gì?

a)

Tiền

b)

Ngân

c)

Kim

d)

Thực

11.

Nhân viên giao dịch trong tiếng Trung là gì

(a)  

12.

10000 dollar

Tiếng Trung viết như thế nào? (Viết chữ)

(a)  

13.

Chọn đáp án điền vào chỗ trống:

上午,我去图书馆,...?

a)

你去呢

b)

你去不去

c)

你去啊

d)

你去那儿

14.

Đây là bộ gì?

a)

Tiếu

b)

Đẳng

c)

Trúc

d)

Thảo

15.

Đâu là phiên âm đúng của 数数?

a)

shǔshū

b)

shǔshu

c)

shùshu

d)

shùshǔ

16.

Điền từ vào chỗ trống:

我妈妈...取钱。

(a)  

17.

Điền từ vào chỗ trống:

我爸爸...我妈妈回来。

(a)  

18.

Thư viện tiếng trung là gì?

a)

书院

b)

图书馆

c)

书店

d)

书馆

19.

Chọn đáp án đúng:

你要去哪儿?

a)

河内

b)

学习

c)

换钱

d)

买苹果

20.

Chọn đáp án điền vào chỗ trống:

我去...换钱。

a)

银行

b)

邮局

c)

图书馆

d)

饭店