wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Axit nitric

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch HNO3 đặc để lâu ngày thường có màu

a)

vàng

b)

xanh

c)

đen

d)

đỏ

2.

Dung dịch HNO3 loãng có những tính chất hóa học là :

a)

tính axit mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính khử mạnh

d)

 tính axit yếu.

e)

tính oxi hóa mạnh

3.

Dung dịch HNO3 đặc, nguội làm thụ động nhóm kim loại nào sau đây ?

a)

Fe, Al

b)

Al, Ag

c)

Fe, Zn,

d)

Al, Cu

4.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

5.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của Cu là

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

6.

Muối nào sau đây không bị nhiệt phân khi đun nóng ?

a)

NH4NO3

b)

NaNO3

c)

AgNO3

d)

NaCl

7.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5.

b)

-3.

c)

+4.

d)

0.

8.

Dung dịch HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

NaOH

b)

MgO

c)

Fe

d)

Fe2O3

9.

Cho các chất: Cu, Au, NaOH, CaCO3, NaCl, S. Dung dịch HNO3 đặc tác dụng được mấy chất ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí có màu nâu đỏ. Khí đó là

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

N2O

11.

Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 tác dụng với

a)

HCl

b)

H3PO4

c)

H2SO4 đặc

d)

H2SO4 loãng

12.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dung dịch HNO3 loãng có màu hơi vàng

b)

Dung dịch HNO3 đặc bốc khói trong không khí ẩm

c)

Dung dịch HNO3 tác dụng được với Au

d)

Dung dịch HNO3 đặc làm thụ động Cu

13.

Muối amoni nitrat có công thức

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NaNO3

d)

NH4HCO3

14.

Muối nitrat nào khi nhiệt phân thu được kim loại ?

a)

NaNO3

b)

Cu(NO3)2

c)

AgNO3

d)

Mg(NO3)2

15.

Nhiệt phân tất cả các muối nitrat ta luôn thu được khí

a)

NO2

b)

O2

c)

N2

d)

NO