wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số nguyên tố (3)

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ra các số nguyên tố trong các số sau

a)

2

b)

3

c)

31

d)

27

e)

90

2.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120 = .......

a)

120= 23.3.5120=\ 2^3.3.5

b)

120 = 23.32.5120\ =\ 2^3.3^2.5

c)

120= 2.3.5

d)

120= 2.32.5120=\ 2.3^2.5

3.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

4.

Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 24= 2. 12

b)

B. 24= 23 . 3

c)

C. 24 = 1. 24

d)

D. 24= 22 . 6

5.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{23; 27; 31}

6.

Tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

a)

0; 1; 2; 3; 5; 7

b)

1; 2; 3; 5; 7

c)

2; 3; 5; 7

d)

3; 5; 7

7.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố

a)

24 = 4 . 6 = 22 . 6

b)

24 = 23 . 3

c)

24 = 24 . 1

d)

24 = 2 . 12

8.

Phân tích 32 ra thừa số nguyên tố

a)

252^5  

b)

2.16

c)

525^2  

d)

2. 52^{ }.\ 5  

9.

Phân tích 70 ra thừa số nguyên tố

a)

70 = 2 . 5 . 7

b)

70 = 2. 52.72.\ 5^{2^{ }}.7  .

c)

70 =  22.3.570\ =\ \ 2^2.3.5  

d)

70 = 35 . 2

10.

Phân tích 15 ra thừa số nguyên tố

a)

15 = 3.5

b)

15= 1.3.5

c)

15 = 1.15

d)

15 = 2.5