wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA KÌ TOÁN 9

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của (5)2\left(-5\right)^2   là:

a)

–5

b)

25

c)

5 và –5

d)

5

2.

Căn bậc ba của –64 là:

a)

–4

b)

4

c)

8

d)

–8

3.

Kết quả của phép tính 543+1283163\sqrt[3]{-54}+\sqrt[3]{128}-\sqrt[3]{16}   là

a)

2\sqrt[]{2}  

b)

23-\sqrt[3]{2}  

c)

23\sqrt[3]{2}  

d)

00  

4.

Điều kiện có nghĩa của biểu thức 34x4\sqrt[]{\frac{-3}{4x-4}}   

a)

x<1x<1  

b)

x>1x>1  

c)

x1x\le1  

d)

x1x\ge1  

5.

Điều kiện có nghĩa của biểu thức 34x+8\frac{-3}{\sqrt[]{4x+8}}   là:

a)

x2x\ge-2  

b)

x2x\le-2  

c)

x<2x<-2  

d)

x>2x>-2  

6.

Với a > 0, kết quả của phép tính (2)2+(32)2\sqrt[]{\left(-2\right)^2}+\sqrt[]{\left(\sqrt[]{3}-2\right)^2}   

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

434-\sqrt[]{3}  

c)

3-\sqrt[]{3}  

d)

34\sqrt[]{3}-4  

7.

Kết quả của phép tính 116217122\sqrt[]{11-6\sqrt[]{2}}-\sqrt[]{17-12\sqrt[]{2}}   là:

a)

11  

b)

2\sqrt[]{2}  

c)

2-\sqrt[]{2}  

d)

323\sqrt[]{2}  

8.

Kết quả của phép tính 945.(5+2)\sqrt[]{9-4\sqrt[]{5}}.\left(\sqrt[]{5}+2\right)   là:

a)

11  

b)

1-1  

c)

52\sqrt[]{5}-2  

d)

5+2\sqrt[]{5}+2  

9.

Với a < 0, b < 0. Kết quả của phép tính aba+4ab4a\sqrt[]{\frac{b}{a}}+4\sqrt[]{\frac{ab}{4}}   là:

a)

a\sqrt[]{a}  

b)

b\sqrt[]{b}  

c)

ab-\sqrt[]{ab}  

d)

ab\sqrt[]{ab}  

10.

Kết quả của phép tính 3225322+555\frac{3}{2\sqrt[]{2}-\sqrt[]{5}}-\frac{3}{2\sqrt[]{2}+\sqrt[]{5}}-\frac{5}{\sqrt[]{5}}   là

a)

353\sqrt[]{5}  

b)

35-3\sqrt[]{5}  

c)

5-\sqrt[]{5}  

d)

5\sqrt[]{5}  

11.

Kết quả của phép tính 3223323+63+213+2\frac{3\sqrt[]{2}-2\sqrt[]{3}}{\sqrt[]{3}-\sqrt[]{2}}-\frac{3+\sqrt[]{6}}{\sqrt[]{3}+\sqrt[]{2}}-\frac{1}{\sqrt[]{3}+2}   là:

a)

6\sqrt[]{6}  

b)

6-\sqrt[]{6}  

c)

6+2\sqrt[]{6}+2  

d)

62\sqrt[]{6}-2  

12.

Với a > 0, b < 0 thì kết quả của phép tính a+ba3+aab24a\sqrt[]{a}+b\sqrt[]{a^3}+a\sqrt[]{ab^2}-\sqrt[]{4a}   là:

a)

a-\sqrt[]{a}  

b)

a\sqrt[]{a}  

c)

2abaa2ab\sqrt[]{a}-\sqrt[]{a}  

d)

abaaab\sqrt[]{a}-\sqrt[]{a}  

13.

Với a < 2 thì kết quả của phép tính 44a+a2+2a1\sqrt[]{4-4a+a^2}+2a-1   là:

a)

a1a-1  

b)

a+1a+1  

c)

aa  

d)

a-a  

14.

Với 0 < b < a thì kết quả của phép tính a2(ab)2\sqrt[]{a^2\left(a-b\right)^2}   là

a)

a2(ba)a^2\left(b-a\right)  

b)

a2(ab)a^2\left(a-b\right)  

c)

a(ab)a\left(a-b\right)  

d)

a(ba)a\left(b-a\right)  

15.

Với a < 0, b > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức: M=2ab.9a3b2M=-2ab.\sqrt[]{\frac{-9}{a^3b^2}}   là:

a)

6a6\sqrt[]{-a}  

b)

6a6\sqrt[]{a}  

c)

6a-6\sqrt[]{a}  

d)

6a-6\sqrt[]{-a}  

16.

Với a > 0, b > 0 thì kết quả rút gọn của biểu thức: M=abababbaabM=\frac{a-b}{\sqrt[]{a}-\sqrt[]{b}}-\frac{a\sqrt[]{b}-b\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{ab}}   là:

a)

ab\sqrt[]{a}-\sqrt[]{b}  

b)

2a2\sqrt[]{a}  

c)

2b2\sqrt[]{b}  

d)

ba\sqrt[]{b}-\sqrt[]{a}  

17.

Với a ≥ 0, a ≠ 1 thì kết quả rút gọn của biểu thức: M=2xx28x2M=\frac{2x}{\sqrt[]{x}-2}-\frac{8}{\sqrt[]{x}-2}   là:

a)

2x+42\sqrt[]{x}+4  

b)

2x42\sqrt[]{x}-4  

c)

2x4x2\frac{2\sqrt[]{x}-4}{\sqrt[]{x}-2}  

d)

2x+4x2\frac{2\sqrt[]{x}+4}{\sqrt[]{x}-2}  

18.

Nghiệm của phương trình 9x9=4x4+3\sqrt[]{9x-9}=\sqrt[]{4x-4}+3  :

a)

x = 2

b)

x = 10

c)

x = 4

d)

x = 8

19.

Nghiệm của phương trình: x2+44x3=0\sqrt[]{x^2+4-4x}-3=0   là:

a)

x = –1

b)

x = 5

c)

x = –5 hoặc x = 1

d)

x = –1 hoặc x = 5

20.

Nghiệm của phương trình x+2=x\sqrt[]{x+2}=\sqrt[]{-x}  :

a)

x = 1

b)

x = –1

c)

x = 2

d)

vô nghiệm

21.

a)

AH2=AI.ACAH^2=AI.AC  

b)

AH2=BH.BCAH^2=BH.BC  

c)

CH2=CI.AICH^2=CI.AI  

d)

HI2=AH.CHHI^2=AH.CH  

22.
a)

AH2=BH.BCAH^2=BH.BC  

b)

AC2=BC.CHAC^2=BC.CH  

c)

AH=AB.ACBCAH=\frac{AB.AC}{BC}  

d)

1AB2=1AH21AC2\frac{1}{AB^2}=\frac{1}{AH^2}-\frac{1}{AC^2}  

23.
a)

BC = 20cm, AH = 10cm

b)

BC = 6cm, AH = 10cm

c)

BC = 20cm, AH =12cm

d)

BC = 25cm, AH = 12cm

24.
a)

CH = 9,6cm

b)

CH = 12,8cm

c)

CH = 6,4cm

d)

CH = 3,2cm

25.
a)

AH = 6,4cm

b)

AH = 12,8cm

c)

AH = 7,2cm

d)

AI = 9,6cm

26.
a)

sinB=34\sin B=\frac{3}{4}  

b)

sinB=45\sin B=\frac{4}{5}  

c)

sinB=35\sin B=\frac{3}{5}  

d)

sinB=43\sin B=\frac{4}{3}  

27.
a)

BC=ACsinBBC=\frac{AC}{\sin B}  

b)

BC=ABcosBBC=\frac{AB}{\cos B}  

c)

AC=ABtanCAC=\frac{AB}{\tan C}  

d)

AB=ACcotBAB=\frac{AC}{\cot B}  

28.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần: a=sin100 a=\sin10^0\  ; b=cos200b=\cos20^0  ; c=sin300c=\sin30^0  ; d=cos400d=\cos40^0  

a)

b > d > c > a

b)

a > b > c > d

c)

d > c > b > a

d)

c > d > b > a

29.
a)

AC=5(cm)AC=5\left(cm\right)  

b)

AC=10(cm)AC=10\left(cm\right)  

c)

AC=43(cm)AC=4\sqrt[]{3}\left(cm\right)  

d)

AC=33(cm)AC=3\sqrt[]{3}\left(cm\right)  

30.
a)

44  

b)

66  

c)

88  

d)

434\sqrt[]{3}  

31.
a)

600

b)

300

c)

450

d)

900

32.
a)

600

b)

300

c)

900

d)

450

33.

Kết quả của phép tính M=sin2360+sin25402.tan400cot500M=\sin^236^0+\sin^254^0-\frac{2.\tan40^0}{\cot50^0}   là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

–1

34.

Tốc độ của một chiếc ca nô và độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi của nó được cho bởi công thức . Trong đó L là độ dài đường nước sau đuôi canô (mét), v là vận tốc canô (m/giây). Một canô đi từ Năm Căn về huyện Đất Mũi (Cà Mau) để lại đường sóng nước sau đuôi ca nô là (m). Hỏi vận tốc của ca nô là bao nhiêu?

a)

v=53(m/s)v=5\sqrt[]{3}\left(m/s\right)  

b)

v=53+5(m/s)v=5\sqrt[]{3}+5\left(m/s\right)  

c)

v=5(m/s)v=5\left(m/s\right)  

d)

v=535(m/s)v=5\sqrt[]{3}-5\left(m/s\right)  

35.

Một căn phòng hình vuông được lát nền bằng 441 viên gạch hình vuông cùng kích thước (màu đỏ, màu xanh) . Hai đường chéo nền căn phòng được lát bằng những viên gạch màu đỏ, chỗ còn lại là các viên gạch màu xanh. Hỏi có bao nhiêu viên gạch màu xanh?

a)

41 viên

b)

40 viên

c)

441 viên

d)

400 viên

36.

Từ ngọn hải đăng, bạn An dùng kính viễn vọng nhìn thấy một chiếc thuyền theo hướng 150 so với phương ngang. Hỏi chiếc thuyền đó còn cách bờ bao xa? Biết rằng ngọn hải đăng cao 5m. (Làm tròn 1 chữ số thập phân)

a)

18 m

b)

18,6 m

c)

18,7 m

d)

18,8 m

37.

Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 340 và bóng của tháp dài 86m. Tính chiều cao của ngọn tháp ? (làm tròn phần nguyên)

a)

58m

b)

57m

c)

56m

d)

55m

38.

Một chiếc cầu trượt như hình vẽ, biết rằng AB ^ AC, AH ^ BC. Cho biết AB = 3m, BC = 5m. Tính độ cao AH của chiếc cầu?

a)

2,4m

b)

3,2m

c)

2m

d)

3m

39.

Một người dùng cách ngắm thước eke để đo chiều cao của một cái cây với cách đo được mô phỏng trong hình dưới đây. Chiều cao tính từ chân đến mắt quan sát là 1,8m và người này đứng thẳng cách gốc cây 2,4m. Hãy tính chiều cao của cây?

a)

5m

b)

4m

c)

3m

d)

6m

40.

Căn bậc hai của x (không âm) là a sao cho:

a)

a=x2a=x^2  

b)

x=a2x=a^2  

c)

x=ax=a  

d)

x=ax=\sqrt[]{a}