NEW
Font size
WorksheetsTin học 10_Luyện tập_Chủ đề Bài toán và thuật toán
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Điền vào chỗ trống đáp án ĐÚNG NHẤT: Trong tin học, bài toán là…ta muốn máy tính thực hiện
Một việc nào đó
Các phép tính
Một bài toán đố
Một bài toán hình học
Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu vào ô trống: "…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm".
Thuật toán - thao tác - Input - OutPut
Input - OutPut - thuật toán - thao tác
Thuật toán - thao tác - Output - Input
Thao tác - Thuật toán- Input - OutPut
Chọn đáp án ĐÚNG NHẤT: Nêu các cách trình bày thuật toán.
Liệt kê và sơ đồ khối
Sơ đồ khối và đồ thị
Liệt kê và đọc
Viết, vẽ và đọc
Hình nào sau đây không dùng biểu diễn thuật toán?
Hình tròn
Hình chữ nhật
Hình ovan
Hình thoi
Để mô tả thuật toán, hình chữ nhật thể hiện thao tác gì?
Các phép tính toán
So sánh
Các thao tác nhập, xuất
Trình tự thực hiện các thao tác
Để mô tả thuật toán, hình thoi thể hiện thao tác gì?
Các phép tính toán
So sánh
Các thao tác nhập, xuất
Trình tự thực hiện các thao tác
Để mô tả thuật toán, hình ô van thể hiện thao tác gì?
Các phép tính toán
So sánh
Các thao tác nhập, xuất
Trình tự thực hiện các thao tác
Để mô tả thuật toán, các mũi tên thể hiện thao tác gì?
Các phép tính toán
So sánh
Các thao tác nhập, xuất
Trình tự thực hiện các thao tác
Để thể hiện thao tác so sánh bằng sơ đồ khối, ta dùng:
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình lục giác
Để thể hiện các phép tính toán bằng sơ đồ khối, ta dùng:
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình vuông
Để thể hiện thao tác nhập, xuất dữ liệu bằng sơ đồ khối, ta dùng:
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình ô van
Để thể hiện trình tự thực hiện các thao tác bằng sơ đồ khối, ta dùng:
Các mũi tên
Các dấu lớn, dấu bé
Các dấu cộng, dấu trừ
Các đường thẳng
Tính chất của thuật toán bao gồm:
Tính xác định, tín đúng đắn, tính dừng
Tính dừng, tính hữu hạn, tính tồn tại
Tính hữu hạn, tính lặp, tính dừng
Tính đúng đắn, tính dừng, tính lặp
Tính chất nào không phải là tính chất của thuật toán là:
Tính vô hạn
Tính đúng đắn
Tính dừng
Tính xác định
Thành phần cơ bản của một bài toán là:
Input và Output
Phép tính
Lời giải
Một đáp án khác
Bài toán như sau: Cho dãy A gồm N số nguyên a1, a2...aN. Tìm số lớn nhất trong dãy số đó.
Vậy Input của bài toán này là gì?
Số nguyên dương N và dãy số nguyên a1, a2,...aN
Số nguyên dương N
Số lớn nhất
Dãy số nguyên a1, a2,...aN
Bài toán như sau: Cho dãy A gồm N số nguyên a1, a2...aN. Tìm số bé nhất trong dãy số đó.
Vậy Input của bài toán này là gì?
Số nguyên dương N và dãy số nguyên a1, a2,...aN
Số nguyên dương N
Số bé nhất
Dãy số nguyên a1, a2,...aN
Bài toán như sau: Cho dãy A gồm N số nguyên a1, a2...aN. Tìm số lớn nhất trong dãy số đó.
Vậy Output của bài toán này là gì?
Số nguyên dương N và dãy số nguyên a1, a2,...aN
Số nguyên dương N
Số lớn nhất
Dãy số nguyên a1, a2,...aN
Bài toán như sau: Cho dãy A gồm N số nguyên a1, a2...aN. Tìm số bé nhất trong dãy số đó.
Vậy Output của bài toán này là gì?
Số nguyên dương N và dãy số nguyên a1, a2,...aN
Số nguyên dương N
Số bé nhất
Dãy số nguyên a1, a2,...aN
Input của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 là:
Số thực a, b, c
Số thực a, b, x
Số thực b, c, x
Số thực a, c, x
Output của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 là:
Cả ba đáp án
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có nghiệm kép
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau:
Bước 1: Nhập giá trị của M và N;
Bước 2: X <- M
Bước 3: M <- N
Bước 4: N <- X
(các bước 2,3,4 là phép gán giá trị)
Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc
Với thuật toán trên, giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 3, N = 6 thì sau khi thực hiện chương trình tương ứng sẽ cho ra kết quả là:
M = 6, N = 3
M = 3, N = 6
M = 6, N = 6
M = 3, N = 3
SUM= 12
SUM= 20
SUM= 26
SUM= 14
Các số sau đây số nào là số nguyên tố?
61
21
51
91
x = 5; y = 7
x = 6; y = 8
x = 8; y = 5
x = 7; y = 6
