WorksheetsSố thập phân
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
0,001 đọc là:
Không phẩy không một
Không phẩy một
Không phẩy không không một
89,928 đọc là:
Chín tám phẩy chín hai tám
Chín mươi tám phẩy chín trăm hai mươi tám.
Tám mươi chín phẩy chín trăm hai mươi tám.
Đâu là số thập phân:
12,9
129
1023
Đâu không phải là số thập phân:
0,1
0,001
001
Số thập phân là:
Số gồm có phần nguyên và phần thập phân.
Số gồm có phần nguyên.
Số gồm có mẫu số là 10,100,100...
Chuyển phân số 1012 sau thành số thập phân.
1,2
0,12
0,012
Chuyển phân số 10008 thành số thập phân:
0,8
0,08
0,008
Từ nhiều nghĩa là:
Từ có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển.
Từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ đồng âm là:
Là từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Là từ có nghĩa trái ngược nhau.
Là từ có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển.
Từ trái nghĩa là:
Là từ có nghĩa trái ngược nhau.
Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Là từ có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển.
Là từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
