Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số thập phân

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

0,001 đọc là:

a)

Không phẩy không một

b)

Không phẩy một

c)

Không phẩy không không một

2.

89,928 đọc là:

a)

Chín tám phẩy chín hai tám

b)

Chín mươi tám phẩy chín trăm hai mươi tám.

c)

Tám mươi chín phẩy chín trăm hai mươi tám.

3.

Đâu là số thập phân:

a)

12,9

b)

129

c)

2310\frac{23}{10}

4.

Đâu không phải là số thập phân:

a)

0,1

b)

0,001

c)

001

5.

Số thập phân là:

a)

Số gồm có phần nguyên và phần thập phân.

b)

Số gồm có phần nguyên.

c)

Số gồm có mẫu số là 10,100,100...

6.

Chuyển phân số  1210\frac{12}{10} sau thành số thập phân. 

a)

1,2

b)

0,12

c)

0,012

7.

Chuyển phân số 81000\frac{8}{1000}  thành số thập phân:

a)

0,8

b)

0,08

c)

0,008

8.

Từ nhiều nghĩa là:

a)

Từ có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển.

b)

Từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

c)

Từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

d)

Từ có nghĩa trái ngược nhau.

9.

Từ đồng âm là:

a)

Là từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Là từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

Là từ có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển.

10.

Từ trái nghĩa là:

a)

Là từ có nghĩa trái ngược nhau.

b)

Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Là từ có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển.

d)

Là từ giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.