wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâp chương 1-đs 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

27:23=2^7:2^3=  

a)

242^4  

b)

2102^{10}  

c)

444^4  

d)

141^4  

2.

34=3^4=  

a)

81

b)

7

c)

12

d)

27

3.

Những số có chữ số tận cùng là chữ số nào thì chia hết cho 2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

0; 2; 4;6; 8

4.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3: 23; 43; 53; 63

a)

23

b)

43

c)

53

d)

63

5.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9: 39; 59; 69; 234

a)

39

b)

59

c)

69

d)

234

6.

Tổng sau chia hết cho những số nào?

1.2.3.5.6 + 30

a)

2

b)

3

c)

5

d)

2; 3; 5; 6

7.

x4=211:28x-4=2^{11}:2^8  Vậy, x bằng bao nhiêu?

a)

x = 8

b)

x = 4

c)

x = 12

d)

x = 10

8.

18+6:2=18+6:2=  

a)

21

b)

24

c)

12

d)

22

9.

Từ số 190 đến số 199 có bao nhiêu số chia hết cho 2

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

10.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5

a)

45

b)

54

c)

30

d)

125

11.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 8 là

a)

A = {2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}

b)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7; 8} 

c)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7}

d)

A = { 2; 3 ; 4; 5; 6; 7}

12.

Tìm x:

x : 5 = 37 (dư 3)

a)

185

b)

188

c)

200

d)

116

13.

Trong một phép chia cho 7, số dư lớn nhất có thể là.....

a)

8

b)

7

c)

6

d)

1

14.

Bình có 5 tờ giấy bạc loại 20 000 đồng và 3 tờ giấy bạc loại 50 000 đồng. Vậy Bình có tất cả bao nhiêu tiền?

a)

70 000 đồng

b)

25 000 đồng

c)

20 005 đồng

d)

250 000 đồng

15.

Thứ tự thực hiện trong 1 biểu thức KHÔNG có dấu ngoặc là

a)

Lũy thừa => Nhân, chia => Cộng, trừ

b)

Lũy thừa => cộng, trừ => Nhân, chia

c)

Cộng, trừ => nhân, chia => Lũy thừa

d)

Lũy thừa => nhân => Cộng => trừ => chia.

16.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

17.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

18.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

19.

Cho tập hợp A={0}

a)

 A không phải là tập hợp

b)

 A là tập hợp rỗng

c)

 A là tập hợp có 1 phần tử là 0

d)

A là tập hợp không có phần tử nào

20.

Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là:

a)

246; 247; 248

b)

248; 246; 240

c)

240; 250; 260

d)

244; 246; 248

21.

Một hình vuông có diện tích là 36cm2. Vậy cạnh hình vuông đó là....

a)

9cm

b)

9

c)

6

d)

6cm

22.

Chu vi viên gạch hình vuông là 96cm. Vậy độ dài cạnh viên gạch đó là.....

a)

48cm

b)

24cm

c)

24cm2

d)

384cm

23.

Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc ( ) ; { } ; [ ] là

a)

( ... ) =>{ } => [ ... ]

b)

( ... ) => [ ... ] = > { .. }

c)

[ ... ] = > { .. } => ( ... )

d)

{ .. } => ( ... ) => [ ... ]

24.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

25.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

26.

CÂU 2: Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 12cm và 14cm. Thì diện tích hình thoi là:

a)

A. 68

b)

A. 84

c)

C. 86

d)

C. 82

27.

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD. Biết hai cạnh AB = 3cm, BC = 7cm. Chu vi của hình bình hành ABCD là:

a)

A. 26

b)

B. 20

c)

C. 22

d)

D. 24

28.

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là SAI?

Trong tam giác đều:

a)

A. Ba cạnh bằng nhau

b)

B. Ba góc bằng nhau.

c)

C. Ba đường chéo bằng nhau

d)

D. Mỗi góc bằng 60 độ.

29.

Câu 10: ƯCLN (4, 16) là:

a)

A. 6

b)

B. 4

c)

C. 2; 4; 16

d)

D. 16

30.

Câu 11: Kết quả phép tính 52 -10 + 3 là:

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 20

31.

Câu 12: Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:

a)

A. 2

b)

B. 6

c)

C. 4

d)

D. 1

32.

Câu 13: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 2.3.5

b)

B. 3.5.7

c)

C. 3.52

d)

D. 5.32

33.

Câu 14: BCNN của 2.33 và 3.5 là:

a)

A. 2 . 33 . 5

b)

B. 2 . 3 . 5

c)

C. 3. 33

d)

D. 33

34.

Câu 15: Cho x thuộc {5, 16, 25, 135}.

Biết tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là:

a)

A. 5

b)

B. 25

c)

C. 16

d)

D. 135

35.

Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36 kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54 kg. Như vậy, trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

A. 108kg

b)

B. 324kg

c)

C. 432kg

d)

D. 48kg

36.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

37.

Ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

a)

1; 3; 5

b)

3; 5; 7

c)

5; 7; 9

d)

9; 11; 13

38.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

39.

Các cặp số nào sau đây là SỐ NGUYÊN TỐ CÙNG NHAU ?

a)

3 và 6

b)

4 và 5

c)

2 và 8

d)

9 và 12

40.

Khi phân tích số 420 ra THỪA SỐ NGUYÊN TỐ, ta được kết quả là:

a)

22.3.72^2.3.7

b)

22.5.72^2.5.7

c)

22.3.5.72^2.3.5.7

d)

22.32.52^2.3^2.5

41.

BCNN(10,20,30) là

a)

24.5.72^4.5.7

b)

2.5.72.5.7

c)

242^4

d)

22.3.52^2.3.5

42.

Cho hai tập hợp Ư(10) và Ư(15), giao (phần chung) của 2 tập hợp này là:

a)

A = {0;1;2;3;5} A\ =\ \left\{0;1;2;3;5\right\}\

b)

B={1;5} B=\left\{1;5\right\}\

c)

C = {0;1;5} C\ =\ \left\{0;1;5\right\}\

d)

D = {5} D\ =\ \left\{5\right\}\

43.

ƯCLN(9,12). BCNN(9,12)=ƯCLN\left(9,12\right).\ BCNN\left(9,12\right)=  

a)

108

b)

1080

c)

1800

d)

180

44.

Phân số 2436\frac{24}{36} sau khi rút gọn được phân số tối giản là:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

45\frac{4}{5}  

45.

13+45=\frac{1}{3}+\frac{4}{5}=  

a)

58\frac{5}{8}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

1715\frac{17}{15}  

46.

Kết quả của biểu thức 24+83+22.21+72^4+83+2^2.21+7
là:

a)

100

b)

190

c)

200

d)

290

47.

Cho hai tập hợp Ư(10) và Ư(15), giao (phần chung) của 2 tập hợp này là:

a)

A = {0;1;2;3;5} A\ =\ \left\{0;1;2;3;5\right\}\

b)

B={1;5} B=\left\{1;5\right\}\

c)

C = {0;1;5} C\ =\ \left\{0;1;5\right\}\

d)

D = {5} D\ =\ \left\{5\right\}\

48.

Tính giá trị biểu thức:

47.85+47.14+47

a)

470

b)

47000

c)

4700

d)

470000

49.

Giá trị của luỹ thừa 2050205^0  là

a)

205

b)

0

c)

1

d)

Không tính được

50.

Biết x123=1x^{123}=1  , giá trị của x là

a)

123123

b)

10

c)

0

d)

1