wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11 KTGK BAI 456

Total questions: 16

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao khi thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thì màu sắc của lá cây bị thay đổi?

a)

Vì trong các nguyên tố khoáng có chứa các loại sắc tố giống như trong lá cây.

b)

Vì các nguyên tố khoáng là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các sắc tố trong lá cây.

c)

Vì không đủ nguyên liệu để cây quang hợp nên sắc tố trong lá không được hình thành.

d)

Vì các nguyên tô khoáng là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các enzim quang hợp.

2.

Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

a)

Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

b)

Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

Không thể thay thế bởi bất kì nguyên tố nào.

d)

Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

3.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là:

a)

cấu trúc tế bào  

b)

hoạt hóa enzim           

c)

cấu tạo enzim            

d)

cấu tạo côenzim

4.

Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành

a)

Những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân.   

b)

Những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ.       

c)

Những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá.      

d)

Những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa.

5.

Trong chu trinh nitơ nhóm vi khuẩn nào gây thất thoát nguồn nitơ của cây?

a)

Vi khuẩn nitrit hóa.

b)

Vi khuẩn amôn hóa.

c)

Vi khuẩn phản nitrat hóa.

d)

Vi khuẩn nitrat hóa.

6.

 Cây hấp thụ được trực tiếp được dạng nito nào sau đây:

a)

NO2 , NH4+.

b)

NH4+, NO3-.

c)

N2, NO3-.

d)

N2, NH4+.

7.

Cho sơ đồ sau

Nito hữu cơ - Amoni - Nitrat - Nito phân tử . Hãy điền tên thứ tự  vi khuẩn đúng với sơ đồ chuyển hóa trên

a)

Vi khuẩn Amon hóa , vi khuẩn phản Nitrat hóa, vi khuẩn  nitrat hóa

b)

Vi khuẩn Nitrat hóa , vi khuẩn phản nitrat hóa , vi khuẩn Amon hóa

c)

Vi khuẩn Amon hóa , vi khuẩn Nitrat hóa, vi khuẩn phản nitrat hóa

d)

Vi khuẩn Nitrat hóa , vi khuẩn Amon hóa , vi khuẩn phản nitrat hóa

8.

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

a)

Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

b)

Được cung cấp ATP.

c)

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

d)

Có các lực khử mạnh.

9.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3-  thành N2?

a)

Vi khuẩn amôn hóa.        

b)

Vi khuẩn cố định nitơ.

c)

Vi khuẩn nitrat hóa.    

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa.

10.

Vi khuẩn phản nitrat hóa tham gia vào quá trình chuyển hóa

a)

NH4+ thành NO3-.         

b)

N2 thành NH3.   

c)

NO3- thành N2.  

d)

NH3 thành NH4+.

11.

Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3- do hoạt động của nhóm vi khuẩn

a)

cố định nito.     

b)

 phản nitrat hóa.      

c)

nitrat hóa.   

d)

amon hóa.

12.

Quá trình chuyển hóa N2 thành NH4+ do hoạt động của nhóm vi khuẩn

a)

cố định nito.  

b)

phản nitrat hóa.   

c)

 nitrat hóa.      

d)

amon hóa.

13.

Quá trình chuyển hóa N2 thành NH4+ do hoạt động của nhóm vi khuẩn

a)

cố định nito.  

b)

phản nitrat hóa.   

c)

 nitrat hóa.      

d)

amon hóa.

14.

Quá trình chuyển hóa chất hữu cơ thành NH4+ do hoạt động của nhóm vi khuẩn

a)

cố định nito.

b)

 phản nitrat hóa.      

c)

nitrat hóa.       

d)

amon hóa.

15.

Quá trình chuyển hóa chất hữu cơ thành NH4+ do hoạt động của nhóm vi khuẩn

a)

cố định nito.

b)

 phản nitrat hóa.      

c)

nitrat hóa.       

d)

amon hóa.

16.

 Các nguyên tố đại lượng gồm:

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

d)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.