Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái niệm số thập phân

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đọc số thập phân sau: 0,7

a)

Không phẩy không bảy

b)

Không phẩy bảy

c)

Không bảy

2.

Số thập phân: 0,009 đọc là:

a)

Không phẩy không chín

b)

Không phẩy không không chín

c)

Không phẩy không không chín

3.

710=?\frac{7}{10}=?  

a)

0,7

b)

0,07

c)

0,007

4.

Cách chuyển phân số thập phân 591000\frac{59}{1000}   thành Số thập phân.

a)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 5,9

b)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,59

c)

Bước 1: Có 3 chữ số 0 ở mẫu.

Bước 2: Tương ứng có 3 chữ số ở phần thập phân (đếm tử số)

Ta có STP: 0,059

5.

Phần nguyên trong số thập phân 85,72 là:

a)

85

b)

72

c)

5

6.

Phần thập phân trong số thập phân 67,705 là:

a)

67

b)

70

c)

705

7.

Chuyển các Phân số thập phân sau thành Số thập phân:

110; 910;27100;2071000;651000\frac{1}{10};\ \frac{9}{10};\frac{27}{100};\frac{207}{1000};\frac{65}{1000}  

a)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,065

b)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,65

c)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,27 ; 0,065

8.

Số thập phân gồm:

a)

Phần nguyên và phần thập phân

b)

Phần nguyên và phần phân số

c)

Phần không nguyên và phần thập phân

9.

55100=...\frac{55}{100}=...  viết ra số thập phân là:

(a)