wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Toán Số 3

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Số bảy được viết là:

a)

1

b)

7

c)

0

2.

Số 4 đọc là:

a)

BỐN

b)

HAI

c)

NĂM

3.

6 + 1 …. 10 - 2 . Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

<

b)

>

c)

=

4.

…. + 5 – 2 =  7 .

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

1

b)

4

c)

2

5.

Tính: 8 – 4 – 4 =……….

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

0

6.

Các số 5 , 1 , 7, 0 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1 , 5 , 7 , 0

b)

1 , 7 , 0 , 5

c)

0 , 1 , 5, 7

7.

Số có 1 chữ số  lớn nhất là số:

a)

7

b)

8

c)

9

8.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP: <, >, = ?

3 …. 7

a)

<

b)

>

c)

=

9.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP: <, >, = ?

6.........2

a)

>

b)

<

c)

=

10.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP: <, >, = ?

4.........4

a)

>

b)

<

c)

=

11.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP: <, >, = ?

1 + 2 ........ 4 - 2

a)

>

b)

<

c)

=

12.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP: <, >, = ?

3 + 5........ 9 - 4

a)

>

b)

<

c)

=

13.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP: <, >, = ?

3 + 1........ 5 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Tính:

2 + 5 = ........?

a)

8

b)

6

c)

7

15.

Tính:

3 + 4 = ........?

a)

9

b)

5

c)

7

16.

Tính:

1 + 1 = ........?

a)

3

b)

2

c)

4

17.

Tính:

6 + 2 = ........?

a)

8

b)

9

c)

4

18.

Tính:

9 - 3 = ........?

a)

8

b)

6

c)

5

19.

Tính:

8 - 5 = ........?

a)

3

b)

4

c)

9

20.

Tính:

7 - 1 = ........?

a)

8

b)

6

c)

7

21.

Tính:

6 - 4 = ........?

a)

10

b)

2

c)

3

22.
a)

4 + 3 = 7

b)

4 + 3 = 1

c)

4 + 3 = 5

23.
a)

4 + 1 = 5

b)

5 + 1 = 6

c)

5 + 1 = 4

24.
a)

6 - 4 = 10

b)

6 - 4 = 2

c)

6 - 4 = 1

25.
a)

8 - 4 = 4

b)

8 - 4 = 3

c)

9 - 5 = 4

26.

Viết dấu +, - vào chỗ chấm để có các phép tính đúng:

1 …. 1 = 2

a)

+

b)

-

27.

Viết dấu +, - vào chỗ chấm để có các phép tính đúng:

5 … 3 = 2

a)

+

b)

-

28.

Viết dấu +, - vào chỗ chấm để có các phép tính đúng:

1 …. 7 = 8

a)

+

b)

-

29.

Viết dấu +, - vào chỗ chấm để có các phép tính đúng:

5 …. 4 = 1

a)

+

b)

-

30.

Viết dấu +, - vào chỗ chấm để có các phép tính đúng:

5 … 4 = 9

a)

+

b)

-

31.

Viết dấu +, - vào chỗ chấm để có các phép tính đúng:

6 …. 2 = 4

a)

+

b)

-

32.

Trong hình vẽ, có ….hình tròn.

a)

5

b)

4

c)

6

33.

Trong hình vẽ, có ….hình tam giác.

a)

5

b)

4

c)

6

34.

Số 5 gồm mấy và mấy ?

a)

A. 1  và 2   

b)

B. 2  và 2     

c)

C. 2  và 3