wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng đơn vị đo độ dài

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

2.

342dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

3420

3.

8300m = ....... dam

a)

830

b)

83

c)

83 000

d)

8300

4.

4000m = ...... hm

a)

400

b)

4

c)

40

d)

40 000

5.

15cm = ...... mm

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

6.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

7.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

8.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

9.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

10.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

11.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

12.

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

10 lần

c)

100 lần

d)

1000 lần

13.

Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

mm; cm; dm; m; dam; hm; km

b)

mm; dm; cm; m; dam; hm; km

c)

mm; cm; dm; m; dam; km; hm

d)

km; hm; dam, m, dm, cm, mm

14.

123m= ....dm? Số điền vào chỗ chấm là

a)

1230

b)

12300

c)

12dm3m

d)

1 dm 23 m

15.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?

a)

ki-lô-mét

b)

mét

c)

lít

d)

đề-xi-mét

16.

1 dm = .......... mm

a)

1

b)

0

c)

10

d)

100

17.

4000m = ...... hm

a)

400

b)

4

c)

40

d)

40 000

18.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

19.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

20.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

21.

8300m = ....... dam

a)

830

b)

83

c)

83 000

d)

8300