wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ 1 TOÁN 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 2x.( 2x22x^2  -x + 2) 

a)

4x3+2x24x4x^3+2x^2-4x  

b)

4x32x24x4x^3-2x^2-4x  

c)

4x32x2+4x4x^3-2x^2+4x  

d)

4x32x2+44x^3-2x^2+4  

2.

Kết quả của phép tính (0,25x3y2)  : (x2y2)\left(-0,25x^3y^2\right)\ \ :\ \left(x^2y^2\right)  là

a)

-0,25xy

b)

0,25xy

c)

-xy

d)

-0,25x

3.

Để x(x2+1) = 0 thì x bằng

a)

x = 0

b)

x = 0 ;x = -1

c)

x = 1; x = 0

d)

x =0 ; x = ±1\pm1

4.

Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là

a)

5x

b)

5y

c)

5xy

d)

5x3y3

5.

Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức

a)

7xy

b)

7x2y

c)

7xy2

d)

7x2

6.

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

a)

(y – 1)(x + 3)

b)

(y + 1)(x – 3).

c)

(y – 1)(x – 3).

d)

(y + 1)(x + 3).

7.

Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

− 2x3y3z .

b)

− 5xy3z2.

c)

2x2y4z3

d)

5x2yz4.

8.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

9.

Tıˊch ca đa thc 4x5+7x2 vaˋ  đơn thc 3x3 laˋTích\ của\ đa\ thức\ 4x^5+7x^2\ và\ \ đơn\ thức\ -3x^3\ là  

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

c)

12x821x512x^8-21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

10.

Tıˊnh (xy)(2xy) ta được:Tính\ \left(x-y\right)\left(2x-y\right)\ ta\ được:  

a)

2x2+3xyy22x^2+3xy-y^2  

b)

2x23xy+y22x^2-3xy+y^2  

c)

2x2xy+y22x^2-xy+y^2  

d)

2x2+xyy22x^2+xy-y^2  

11.

Tıˊnh (x+14)2 ta được:Tính\ \left(x+\frac{1}{4}\right)^2\ ta\ được:  

a)

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}  

b)

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

d)

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

12.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

13.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

14.

Hãy chọn câu đúng :

a)

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

b)

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

c)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

d)

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

15.

Hãy chọn câu sai:

a)

x24=(x2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

b)

x22x+1=(x1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

c)


(a+b+c)(a+bc)=(a+b)2c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

d)

2a=(2+a)(2a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

e)

x2=(x2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

16.

Biểu thức (x2 - 4x + 4) tại x = -2 có giá trị là:

a)

A. 16

b)

B. 0

c)

C. 4

d)

D. -8

17.

(x - 2).(x + 2) bằng:

a)

A. x2 + 4

b)

B. x2 - 4

c)

C. x2 - 2

d)

D. x2 + 2

18.

(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:

a)

A. x3 + 8

b)

B. x3 - 8

c)

C. x3 + 2

d)

D. x3 - 2

19.

kết quả của phép tính 2x(7x25x+1) 2x\left(7x^2-5x+1\right)\  bằng:

a)

14x210x+214x^2-10x+2  

b)

14x310x+114x^3-10x+1  

c)

14x310x2+214x^3-10x^2+2  

d)

14x310x2+2x14x^3-10x^2+2x  

20.

chọn đáp án đúng trong các câu sau

a)

(x5)(x+3)=x215\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-15  

b)

(x5)(x+3)=x2+2x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2+2x-15  

c)

(x5)(x+3)=x28x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-8x-15  

d)

(x5)(x+3)=x22x15\left(x-5\right)\left(x+3\right)=x^2-2x-15  

21.

chọn câu đúng

a)

(x+2)2=x2+2x+1\left(x+2\right)^2=x^2+2x+1  

b)

(x+2)2=x2+4\left(x+2\right)^2=x^2+4  

c)

(x+2)2=x2+4x+4\left(x+2\right)^2=x^2+4x+4  

d)

(x+2)2=x2+2x+4\left(x+2\right)^2=x^2+2x+4  

22.

cho x2+y2=2021x^2+y^2=2021  và xy=10xy=10  , giá trị của (xy)2\left(x-y\right)^2  là

a)

2011

b)

2031

c)

2001

d)

100

23.

biểu thức 9x230x+259x^2-30x+25  bằng

a)

(9x5)2\left(9x-5\right)^2  

b)

(9x+5)2\left(9x+5\right)^2  

c)

(3x5)2\left(3x-5\right)^2  

d)

(3x+5)2\left(3x+5\right)^2  

24.

phân tích đa thức 3x3x2+x313x-3x^2+x^3-1  thành nhân tử được kết quả là

a)

(x1)3\left(x-1\right)^3  

b)

(1x)3\left(1-x\right)^3  

c)

(3x1)3\left(3x-1\right)^3  

d)

(x3)3\left(x-3\right)^3  

25.

tìm x, biết x3+9x2+27x+27=0x^3+9x^2+27x+27=0  

a)

x=3x=3  

b)

x=3x=-3  

c)

x=9x=-9  

d)

x=9x=9  

26.

khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(xy)3=x3y3\left(x-y\right)^3=x^3-y^3  

b)

x3+1=(x+1)(x2x+1)x^3+1=\left(x+1\right)\left(x^2-x+1\right)  

c)

(x+2)2=x2+4\left(x+2\right)^2=x^2+4  

d)

(x+1)3=(x+1)(x22x+1)\left(x+1\right)^3=\left(x+1\right)\left(x^2-2x+1\right)  

27.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

28.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

2x2+3x-2x^2+3x  

d)

2x2+3x42x^2+3x-4  

29.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A22AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A22AB+B2)=(A+B)(AB)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A22AB+B2)=(AB)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A22AB+B2)=A2B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

30.

Kết quả phép tính  (3x1)(3x+1)\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  là

a)

9x2+6x+19x^2+6x+1  

b)

9x219x^2-1  

c)

3x213x^2-1  

d)

9x26x+19x^2-6x+1  

31.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

32.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

33.

Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 12 cm. độ dài cạnh CD bằng

a)

5 cm

b)

7 cm

c)

6 cm

d)

10 cm

34.

Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
35.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y  thành nhân là

a)

(x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

b)

5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

c)

(xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

d)

(x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

36.

Đường trung bình của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.

c)

đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.

d)

đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.

37.

Hình thang cân là

a)

Hình thang có 2 góc bằng nhau

b)

Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

c)

Hình thang có 2 cạnh bằng nhau

d)

Hình thang có 2 góc đối bằng nhau

38.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình nào sau đây?

a)

Hình thoi.

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

39.

Hình thang là tứ giác có

a)

có 2 cạnh bằng nhau

b)

có 2 góc đối bằng nhau

c)

có 1 góc vuông

d)

có 2 cạnh đối song song

40.

giá trị của biểu thức x3+3x2y3xy2+y3-x^3+3x^2y-3xy^2+y^3  tại x=5, y=7x=5,\ y=7  là

a)

8-8  

b)

88  

c)

17281728  

d)

1728-1728